Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tanh^2(x)+5sech(x)-5=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tanh2(x)+5sech(x)−5=0

Lời Giải

x=0
+1
Độ
x=0∘
Các bước giải pháp
tanh2(x)+5sech(x)−5=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tanh2(x)+5sech(x)−5=0
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​(ex+e−xex−e−x​)2+5sech(x)−5=0
Sử dụng hàm Hyperbol: sech(x)=ex+e−x2​(ex+e−xex−e−x​)2+5⋅ex+e−x2​−5=0
(ex+e−xex−e−x​)2+5⋅ex+e−x2​−5=0
(ex+e−xex−e−x​)2+5⋅ex+e−x2​−5=0:x=0
(ex+e−xex−e−x​)2+5⋅ex+e−x2​−5=0
Áp dụng quy tắc số mũ
(ex+e−xex−e−x​)2+5⋅ex+e−x2​−5=0
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−1(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2+5⋅ex+(ex)−12​−5=0
(ex+(ex)−1ex−(ex)−1​)2+5⋅ex+(ex)−12​−5=0
Viết lại phương trình với ex=u(u+(u)−1u−(u)−1​)2+5⋅u+(u)−12​−5=0
Giải (u+u−1u−u−1​)2+5⋅u+u−12​−5=0:u=1
(u+u−1u−u−1​)2+5⋅u+u−12​−5=0
Tinh chỉnh(u2+1)2(u2−1)2​+u2+110u​−5=0
Nhân với LCM
(u2+1)2(u2−1)2​+u2+110u​−5=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của (u2+1)2,u2+1:(u2+1)2
(u2+1)2,u2+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong (u2+1)2 hoặc u2+1=(u2+1)2
Nhân với LCM=(u2+1)2(u2+1)2(u2−1)2​(u2+1)2+u2+110u​(u2+1)2−5(u2+1)2=0⋅(u2+1)2
Rút gọn
(u2+1)2(u2−1)2​(u2+1)2+u2+110u​(u2+1)2−5(u2+1)2=0⋅(u2+1)2
Rút gọn (u2+1)2(u2−1)2​(u2+1)2:(u2−1)2
(u2+1)2(u2−1)2​(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(u2+1)2(u2−1)2(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: (u2+1)2=(u2−1)2
Rút gọn u2+110u​(u2+1)2:10u(u2+1)
u2+110u​(u2+1)2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2+110u(u2+1)2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2+1=10u(u2+1)
Rút gọn 0⋅(u2+1)2:0
0⋅(u2+1)2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
(u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2=0
(u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2=0
(u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2=0
Giải (u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2=0:u=1
(u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2=0
Hệ số (u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2:−2(u−1)2(2u2−u+2)
(u2−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2
(u2−1)2=(u+1)2(u−1)2
(u2−1)2
Hệ số (u2−1)2:(u+1)2(u−1)2
Hệ số u2−1:(u+1)(u−1)
u2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=u2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)u2−12=(u+1)(u−1)=(u+1)(u−1)
=((u+1)(u−1))2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)n=anbn=(u+1)2(u−1)2
=(u+1)2(u−1)2
=(u+1)2(u−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2
Mở rộng (u+1)2(u−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2:−4u4+10u3−12u2+10u−4
(u+1)2(u−1)2+10u(u2+1)−5(u2+1)2
(u+1)2(u−1)2=(u2+2u+1)(u2−2u+1)
(u+1)2(u−1)2
(u+1)2=u2+2u+1
(u+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=1
=u2+2u⋅1+12
Rút gọn u2+2u⋅1+12:u2+2u+1
u2+2u⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=u2+2⋅1⋅u+1
Nhân các số: 2⋅1=2=u2+2u+1
=u2+2u+1
=(u2+2u+1)(u−1)2
(u−1)2=u2−2u+1
(u−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=u,b=1
=u2−2u⋅1+12
Rút gọn u2−2u⋅1+12:u2−2u+1
u2−2u⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=u2−2⋅1⋅u+1
Nhân các số: 2⋅1=2=u2−2u+1
=u2−2u+1
=(u2+2u+1)(u2−2u+1)
5(u2+1)2=5(u4+2u2+1)
5(u2+1)2
(u2+1)2=u4+2u2+1
(u2+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=5(u4+2u2+1)
=(u2+2u+1)(u2−2u+1)+10u(u2+1)−5(u4+2u2+1)
Mở rộng (u2+2u+1)(u2−2u+1):u4−2u2+1
(u2+2u+1)(u2−2u+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=u2u2+u2(−2u)+u2⋅1+2uu2+2u(−2u)+2u⋅1+1⋅u2+1⋅(−2u)+1⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=u2u2−2u2u+1⋅u2+2u2u−2⋅2uu+2⋅1⋅u+1⋅u2−1⋅2u+1⋅1
Rút gọn u2u2−2u2u+1⋅u2+2u2u−2⋅2uu+2⋅1⋅u+1⋅u2−1⋅2u+1⋅1:u4−2u2+1
u2u2−2u2u+1⋅u2+2u2u−2⋅2uu+2⋅1⋅u+1⋅u2−1⋅2u+1⋅1
Nhóm các thuật ngữ=u2u2−2u2u+1⋅u2+2u2u+1⋅u2−2⋅2uu+2⋅1⋅u−1⋅2u+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: 1⋅u2+1⋅u2=2u2=u2u2−2u2u+2u2+2u2u−2⋅2uu+2⋅1⋅u−1⋅2u+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: −2u2u+2u2u=0=u2u2+2u2−2⋅2uu+2⋅1⋅u−1⋅2u+1⋅1
Thêm các phần tử tương tự: 2⋅1⋅u−1⋅2u=0=u2u2+2u2−2⋅2uu+1⋅1
u2u2=u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
2⋅2uu=4u2
2⋅2uu
Nhân các số: 2⋅2=4=4uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=4u1+1
Thêm các số: 1+1=2=4u2
1⋅1=1
1⋅1
Nhân các số: 1⋅1=1=1
=u4+2u2−4u2+1
Thêm các phần tử tương tự: 2u2−4u2=−2u2=u4−2u2+1
=u4−2u2+1
=u4−2u2+1+10u(u2+1)−5(u4+2u2+1)
Mở rộng 10u(u2+1):10u3+10u
10u(u2+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=10u,b=u2,c=1=10uu2+10u⋅1
=10u2u+10⋅1⋅u
Rút gọn 10u2u+10⋅1⋅u:10u3+10u
10u2u+10⋅1⋅u
10u2u=10u3
10u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=10u2+1
Thêm các số: 2+1=3=10u3
10⋅1⋅u=10u
10⋅1⋅u
Nhân các số: 10⋅1=10=10u
=10u3+10u
=10u3+10u
=u4−2u2+1+10u3+10u−5(u4+2u2+1)
Mở rộng −5(u4+2u2+1):−5u4−10u2−5
−5(u4+2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=(−5)u4+(−5)⋅2u2+(−5)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−5u4−5⋅2u2−5⋅1
Rút gọn −5u4−5⋅2u2−5⋅1:−5u4−10u2−5
−5u4−5⋅2u2−5⋅1
Nhân các số: 5⋅2=10=−5u4−10u2−5⋅1
Nhân các số: 5⋅1=5=−5u4−10u2−5
=−5u4−10u2−5
=u4−2u2+1+10u3+10u−5u4−10u2−5
Rút gọn u4−2u2+1+10u3+10u−5u4−10u2−5:−4u4+10u3−12u2+10u−4
u4−2u2+1+10u3+10u−5u4−10u2−5
Nhóm các thuật ngữ=u4−5u4+10u3−2u2−10u2+10u+1−5
Thêm các phần tử tương tự: −2u2−10u2=−12u2=u4−5u4+10u3−12u2+10u+1−5
Thêm các phần tử tương tự: u4−5u4=−4u4=−4u4+10u3−12u2+10u+1−5
Cộng/Trừ các số: 1−5=−4=−4u4+10u3−12u2+10u−4
=−4u4+10u3−12u2+10u−4
=−4u4+10u3−12u2+10u−4
Hệ số −4u4+10u3−12u2+10u−4:−2(u−1)2(2u2−u+2)
−4u4+10u3−12u2+10u−4
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −2:−2(2u4−5u3+6u2−5u+2)
−4u4+10u3−12u2+10u−4
Viết lại 4 dưới dạng 2⋅2Viết lại 10 dưới dạng 2⋅5=−2⋅2u2⋅2+2⋅5u3−2⋅6u2+2⋅5u−2⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −2=−2(2u4−5u3+6u2−5u+2)
=−2(2u4−5u3+6u2−5u+2)
Hệ số 2u4−5u3+6u2−5u+2:(u−1)(u−1)(2u2−u+2)
2u4−5u3+6u2−5u+2
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=2,an​=2
Các số bị chia của a0​:1,2,Các số bị chia của an​:1,2
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,21,2​
11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u−1
=(u−1)u−12u4−5u3+6u2−5u+2​
u−12u4−5u3+6u2−5u+2​=2u3−3u2+3u−2
u−12u4−5u3+6u2−5u+2​
Chia u−12u4−5u3+6u2−5u+2​:u−12u4−5u3+6u2−5u+2​=2u3+u−1−3u3+6u2−5u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2u4−5u3+6u2−5u+2và ước số u−1:u2u4​=2u3
thươngso^ˊ=2u3
Nhân u−1 với 2u3:2u4−2u3Trừ 2u4−2u3 từ 2u4−5u3+6u2−5u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−3u3+6u2−5u+2
Vì vậyu−12u4−5u3+6u2−5u+2​=2u3+u−1−3u3+6u2−5u+2​
=2u3+u−1−3u3+6u2−5u+2​
Chia u−1−3u3+6u2−5u+2​:u−1−3u3+6u2−5u+2​=−3u2+u−13u2−5u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−3u3+6u2−5u+2và ước số u−1:u−3u3​=−3u2
thươngso^ˊ=−3u2
Nhân u−1 với −3u2:−3u3+3u2Trừ −3u3+3u2 từ −3u3+6u2−5u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=3u2−5u+2
Vì vậyu−1−3u3+6u2−5u+2​=−3u2+u−13u2−5u+2​
=2u3−3u2+u−13u2−5u+2​
Chia u−13u2−5u+2​:u−13u2−5u+2​=3u+u−1−2u+2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
3u2−5u+2và ước số u−1:u3u2​=3u
thươngso^ˊ=3u
Nhân u−1 với 3u:3u2−3uTrừ 3u2−3u từ 3u2−5u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−2u+2
Vì vậyu−13u2−5u+2​=3u+u−1−2u+2​
=2u3−3u2+3u+u−1−2u+2​
Chia u−1−2u+2​:u−1−2u+2​=−2
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−2u+2và ước số u−1:u−2u​=−2
thươngso^ˊ=−2
Nhân u−1 với −2:−2u+2Trừ −2u+2 từ −2u+2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu−1−2u+2​=−2
=2u3−3u2+3u−2
=2u3−3u2+3u−2
Hệ số 2u3−3u2+3u−2:(u−1)(2u2−u+2)
2u3−3u2+3u−2
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=2,an​=2
Các số bị chia của a0​:1,2,Các số bị chia của an​:1,2
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,21,2​
11​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc u−1
=(u−1)u−12u3−3u2+3u−2​
u−12u3−3u2+3u−2​=2u2−u+2
u−12u3−3u2+3u−2​
Chia u−12u3−3u2+3u−2​:u−12u3−3u2+3u−2​=2u2+u−1−u2+3u−2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2u3−3u2+3u−2và ước số u−1:u2u3​=2u2
thươngso^ˊ=2u2
Nhân u−1 với 2u2:2u3−2u2Trừ 2u3−2u2 từ 2u3−3u2+3u−2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−u2+3u−2
Vì vậyu−12u3−3u2+3u−2​=2u2+u−1−u2+3u−2​
=2u2+u−1−u2+3u−2​
Chia u−1−u2+3u−2​:u−1−u2+3u−2​=−u+u−12u−2​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−u2+3u−2và ước số u−1:u−u2​=−u
thươngso^ˊ=−u
Nhân u−1 với −u:−u2+uTrừ −u2+u từ −u2+3u−2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=2u−2
Vì vậyu−1−u2+3u−2​=−u+u−12u−2​
=2u2−u+u−12u−2​
Chia u−12u−2​:u−12u−2​=2
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
2u−2và ước số u−1:u2u​=2
thươngso^ˊ=2
Nhân u−1 với 2:2u−2Trừ 2u−2 từ 2u−2 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậyu−12u−2​=2
=2u2−u+2
=2u2−u+2
=(u−1)(2u2−u+2)
=(u−1)(u−1)(2u2−u+2)
=−2(u−1)(u−1)(2u2−u+2)
Tinh chỉnh=−2(u−1)2(2u2−u+2)
=−2(u−1)2(2u2−u+2)
−2(u−1)2(2u2−u+2)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u−1=0or2u2−u+2=0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải 2u2−u+2=0:Không có nghiệm cho u∈R
2u2−u+2=0
Biệt số 2u2−u+2=0:−15
2u2−u+2=0
Đối với phương trình bậc hai có dạng ax2+bx+c=0 biệt số là b2−4acVới a=2,b=−1,c=2:(−1)2−4⋅2⋅2(−1)2−4⋅2⋅2
Mở rộng (−1)2−4⋅2⋅2:−15
(−1)2−4⋅2⋅2
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅2⋅2=16
4⋅2⋅2
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=16
=1−16
Trừ các số: 1−16=−15=−15
−15
Biệt số không thể âm cho u∈R
Giải pháp làKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Giải pháp làu=1
u=1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của (u+u−1u−u−1​)2+5u+u−12​−5 và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1
u=1
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=1:x=0
ex=1
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1)
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
x=0
x=0
x=0
x=0

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor a,P=cot^2(a)solvefora,P=cot2(a)10sin^2(2u)+6cos^2(2u)=810sin2(2u)+6cos2(2u)=8solvefor x,sin(xθ)= 1/2solveforx,sin(xθ)=21​solvefor x,tan(x)=(3.057)/6solveforx,tan(x)=63.057​3cos(45)+4cos(y)=33cos(45∘)+4cos(y)=3
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024