Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^2(x)+cos^4(x)+cos^6(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos2(x)+cos4(x)+cos6(x)=0

Lời Giải

x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
+1
Độ
x=90∘+360∘n,x=270∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos2(x)+cos4(x)+cos6(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
cos2(x)+cos4(x)+cos6(x)=0
Cho: cos(x)=uu2+u4+u6=0
u2+u4+u6=0:u=0,u=21​+23​​i,u=−21​−23​​i,u=−21​+23​​i,u=21​−23​​i
u2+u4+u6=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u6+u4+u2=0
Viết lại phương trình với a=u2,a2=u4 và a3=u6a3+a2+a=0
Giải a3+a2+a=0:a=0,a=−21​+i23​​,a=−21​−i23​​
a3+a2+a=0
Hệ số a3+a2+a:a(a2+a+1)
a3+a2+a
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abaca2=aa=a2a+aa+a
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc a=a(a2+a+1)
a(a2+a+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0a=0ora2+a+1=0
Giải a2+a+1=0:a=−21​+i23​​,a=−21​−i23​​
a2+a+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
a2+a+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=1,c=1a1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅1​​
a1,2​=2⋅1−1±12−4⋅1⋅1​​
Rút gọn 12−4⋅1⋅1​:3​i
12−4⋅1⋅1​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅1⋅1​
Nhân các số: 4⋅1⋅1=4=1−4​
Trừ các số: 1−4=−3=−3​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−3​=−1​3​=−1​3​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=3​i
a1,2​=2⋅1−1±3​i​
Tách các lời giảia1​=2⋅1−1+3​i​,a2​=2⋅1−1−3​i​
a=2⋅1−1+3​i​:−21​+i23​​
2⋅1−1+3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1+3​i​
Viết lại 2−1+3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​+23​​i
2−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1+3​i​=−21​+23​i​=−21​+23​i​
=−21​+23​​i
a=2⋅1−1−3​i​:−21​−i23​​
2⋅1−1−3​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−1−3​i​
Viết lại 2−1−3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −21​−23​​i
2−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2−1−3​i​=−21​−23​i​=−21​−23​i​
=−21​−23​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:a=−21​+i23​​,a=−21​−i23​​
Các lời giải làa=0,a=−21​+i23​​,a=−21​−i23​​
a=0,a=−21​+i23​​,a=−21​−i23​​
Thay thế trở lại a=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Giải u2=−21​+i23​​:u=21​+23​​i,u=−21​−23​​i
u2=−21​+i23​​
Thay u=a+bi(a+bi)2=−21​+i23​​
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=−21​+i23​​
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=−21​2ab=23​​​]
[a2−b2=−21​2ab=23​​​]:(a=21​,a=−21​,​b=23​​b=−23​​​)
[a2−b2=−21​2ab=23​​​]
Cô lập acho 2ab=23​​:a=4b3​​
2ab=23​​
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=23​​
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b23​​​
Rút gọn
2b2ab​=2b23​​​
Rút gọn 2b2ab​:a
2b2ab​
Chia các số: 22​=1=bab​
Triệt tiêu thừa số chung: b=a
Rút gọn 2b23​​​:4b3​​
2b23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2b3​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4b3​​
a=4b3​​
a=4b3​​
a=4b3​​
Thay các lời giải a=4b3​​ vào a2−b2=−21​
Với a2−b2=−21​, thay thếa với 4b3​​:b=23​​,b=−23​​
Với a2−b2=−21​, thay thếa với 4b3​​(4b3​​)2−b2=−21​
Giải (4b3​​)2−b2=−21​:b=23​​,b=−23​​
(4b3​​)2−b2=−21​
Nhân với LCM
(4b3​​)2−b2=−21​
Rút gọn (4b3​​)2:16b23​
(4b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(4b)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(4b)2=42b2=42b2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=42b23​
42=16=16b23​
16b23​−b2=−21​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 16b2,2:16b2
16b2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 16,2:16
16,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 16:2⋅2⋅2⋅2
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 16 hoặc 2=2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2=16=16
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 16b2 hoặc 2=16b2
Nhân với LCM=16b216b23​⋅16b2−b2⋅16b2=−21​⋅16b2
Rút gọn
16b23​⋅16b2−b2⋅16b2=−21​⋅16b2
Rút gọn 16b23​⋅16b2:3
16b23​⋅16b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=16b23⋅16b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 16=b23b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=3
Rút gọn −b2⋅16b2:−16b4
−b2⋅16b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−16b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−16b4
Rút gọn −21​⋅16b2:−8b2
−21​⋅16b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−21⋅16​b2
21⋅16​=8
21⋅16​
Nhân các số: 1⋅16=16=216​
Chia các số: 216​=8=8
=−8b2
3−16b4=−8b2
3−16b4=−8b2
3−16b4=−8b2
Giải 3−16b4=−8b2:b=23​​,b=−23​​
3−16b4=−8b2
Di chuyển 8b2sang bên trái
3−16b4=−8b2
Thêm 8b2 vào cả hai bên3−16b4+8b2=−8b2+8b2
Rút gọn3−16b4+8b2=0
3−16b4+8b2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−16b4+8b2+3=0
Viết lại phương trình với u=b2 và u2=b4−16u2+8u+3=0
Giải −16u2+8u+3=0:u=−41​,u=43​
−16u2+8u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−16u2+8u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−16,b=8,c=3u1,2​=2(−16)−8±82−4(−16)⋅3​​
u1,2​=2(−16)−8±82−4(−16)⋅3​​
82−4(−16)⋅3​=16
82−4(−16)⋅3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅16⋅3​
Nhân các số: 4⋅16⋅3=192=82+192​
82=64=64+192​
Thêm các số: 64+192=256=256​
Phân tích số: 256=162=162​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a162​=16=16
u1,2​=2(−16)−8±16​
Tách các lời giảiu1​=2(−16)−8+16​,u2​=2(−16)−8−16​
u=2(−16)−8+16​:−41​
2(−16)−8+16​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−8+16​
Cộng/Trừ các số: −8+16=8=−2⋅168​
Nhân các số: 2⋅16=32=−328​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−328​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=−41​
u=2(−16)−8−16​:43​
2(−16)−8−16​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−8−16​
Trừ các số: −8−16=−24=−2⋅16−24​
Nhân các số: 2⋅16=32=−32−24​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3224​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=43​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−41​,u=43​
u=−41​,u=43​
Thay thế trở lại u=b2,giải quyết cho b
Giải b2=−41​:Không có nghiệm cho b∈R
b2=−41​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchob∈R
Giải b2=43​:b=23​​,b=−23​​
b2=43​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
b=43​​,b=−43​​
43​​=23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=23​​
−43​​=−23​​
−43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−23​​
b=23​​,b=−23​​
Các lời giải là
b=23​​,b=−23​​
b=23​​,b=−23​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (4b3​​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 4b=0:b=0
4b=0
Chia cả hai vế cho 4
4b=0
Chia cả hai vế cho 444b​=40​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=23​​,b=−23​​
Thay các lời giải b=23​​,b=−23​​ vào 2ab=23​​
Với 2ab=23​​, thay thếb với 23​​:a=21​
Với 2ab=23​​, thay thếb với 23​​2a23​​=23​​
Giải 2a23​​=23​​:a=21​
2a23​​=23​​
Nhân cả hai vế với 2
2a23​​=23​​
Nhân cả hai vế với 22⋅2a23​​=223​​
Rút gọn23​a=3​
23​a=3​
Chia cả hai vế cho 23​
23​a=3​
Chia cả hai vế cho 23​23​23​a​=23​3​​
Rút gọna=21​
a=21​
Với 2ab=23​​, thay thếb với −23​​:a=−21​
Với 2ab=23​​, thay thếb với −23​​2a(−23​​)=23​​
Giải 2a(−23​​)=23​​:a=−21​
2a(−23​​)=23​​
Chia cả hai vế cho 2(−23​​)
2a(−23​​)=23​​
Chia cả hai vế cho 2(−23​​)2(−23​​)2a(−23​​)​=2(−23​​)23​​​
Rút gọn
2(−23​​)2a(−23​​)​=2(−23​​)23​​​
Rút gọn 2(−23​​)2a(−23​​)​:a
2(−23​​)2a(−23​​)​
Rút gọn 2(−23​​)2a(−23​​)​:−2⋅23​​−2a23​​​
2(−23​​)2a(−23​​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2a(−23​​)=−2a23​​=2(−23​​)−2a23​​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−23​​)=−2⋅23​​=−2⋅23​​−2a23​​​
=−2⋅23​​−2a23​​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=23​​a23​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 23​​=a
Rút gọn 2(−23​​)23​​​:−21​
2(−23​​)23​​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−23​​)=−2⋅23​​=−2⋅23​​23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: aa​=123​​23​​​=1=−21​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−21​
a=−21​
a=−21​
a=−21​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=−21​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−21​,b=−23​​:Đúng
a2−b2=−21​
Thay a=−21​,b=−23​​(−21​)2−(−23​​)2=−21​
Tinh chỉnh−21​=−21​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=21​,b=23​​:Đúng
a2−b2=−21​
Thay a=21​,b=23​​(21​)2−(23​​)2=−21​
Tinh chỉnh−21​=−21​
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=23​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−21​,b=−23​​:Đúng
2ab=23​​
Thay a=−21​,b=−23​​2(−21​)(−23​​)=23​​
Tinh chỉnh23​​=23​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=21​,b=23​​:Đúng
2ab=23​​
Thay a=21​,b=23​​2⋅21​⋅23​​=23​​
Tinh chỉnh23​​=23​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=−21​,2ab=23​​ là (a=21​,a=−21​,​b=23​​b=−23​​​)
Thay thế lại u=a+biu=21​+23​​i,u=−21​−23​​i
Giải u2=−21​−i23​​:u=−21​+23​​i,u=21​−23​​i
u2=−21​−i23​​
Thay u=a+bi(a+bi)2=−21​−i23​​
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=−21​−i23​​
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=−21​2ab=−23​​​]
[a2−b2=−21​2ab=−23​​​]:(a=−21​,a=21​,​b=23​​b=−23​​​)
[a2−b2=−21​2ab=−23​​​]
Cô lập acho 2ab=−23​​:a=−4b3​​
2ab=−23​​
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=−23​​
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b−23​​​
Rút gọn
2b2ab​=2b−23​​​
Rút gọn 2b2ab​:a
2b2ab​
Chia các số: 22​=1=bab​
Triệt tiêu thừa số chung: b=a
Rút gọn 2b−23​​​:−4b3​​
2b−23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2b23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​2b23​​​=2⋅2b3​​=−2⋅2b3​​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4b3​​
a=−4b3​​
a=−4b3​​
a=−4b3​​
Thay các lời giải a=−4b3​​ vào a2−b2=−21​
Với a2−b2=−21​, thay thếa với −4b3​​:b=23​​,b=−23​​
Với a2−b2=−21​, thay thếa với −4b3​​(−4b3​​)2−b2=−21​
Giải (−4b3​​)2−b2=−21​:b=23​​,b=−23​​
(−4b3​​)2−b2=−21​
Nhân với LCM
(−4b3​​)2−b2=−21​
Rút gọn (−4b3​​)2:16b23​
(−4b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−4b3​​)2=(4b3​​)2=(4b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(4b)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(4b)2=42b2=42b2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=42b23​
42=16=16b23​
16b23​−b2=−21​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 16b2,2:16b2
16b2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 16,2:16
16,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 16:2⋅2⋅2⋅2
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 16 hoặc 2=2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2=16=16
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 16b2 hoặc 2=16b2
Nhân với LCM=16b216b23​⋅16b2−b2⋅16b2=−21​⋅16b2
Rút gọn
16b23​⋅16b2−b2⋅16b2=−21​⋅16b2
Rút gọn 16b23​⋅16b2:3
16b23​⋅16b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=16b23⋅16b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 16=b23b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=3
Rút gọn −b2⋅16b2:−16b4
−b2⋅16b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−16b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−16b4
Rút gọn −21​⋅16b2:−8b2
−21​⋅16b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−21⋅16​b2
21⋅16​=8
21⋅16​
Nhân các số: 1⋅16=16=216​
Chia các số: 216​=8=8
=−8b2
3−16b4=−8b2
3−16b4=−8b2
3−16b4=−8b2
Giải 3−16b4=−8b2:b=23​​,b=−23​​
3−16b4=−8b2
Di chuyển 8b2sang bên trái
3−16b4=−8b2
Thêm 8b2 vào cả hai bên3−16b4+8b2=−8b2+8b2
Rút gọn3−16b4+8b2=0
3−16b4+8b2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−16b4+8b2+3=0
Viết lại phương trình với u=b2 và u2=b4−16u2+8u+3=0
Giải −16u2+8u+3=0:u=−41​,u=43​
−16u2+8u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−16u2+8u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−16,b=8,c=3u1,2​=2(−16)−8±82−4(−16)⋅3​​
u1,2​=2(−16)−8±82−4(−16)⋅3​​
82−4(−16)⋅3​=16
82−4(−16)⋅3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅16⋅3​
Nhân các số: 4⋅16⋅3=192=82+192​
82=64=64+192​
Thêm các số: 64+192=256=256​
Phân tích số: 256=162=162​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a162​=16=16
u1,2​=2(−16)−8±16​
Tách các lời giảiu1​=2(−16)−8+16​,u2​=2(−16)−8−16​
u=2(−16)−8+16​:−41​
2(−16)−8+16​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−8+16​
Cộng/Trừ các số: −8+16=8=−2⋅168​
Nhân các số: 2⋅16=32=−328​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−328​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=−41​
u=2(−16)−8−16​:43​
2(−16)−8−16​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅16−8−16​
Trừ các số: −8−16=−24=−2⋅16−24​
Nhân các số: 2⋅16=32=−32−24​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=3224​
Triệt tiêu thừa số chung: 8=43​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−41​,u=43​
u=−41​,u=43​
Thay thế trở lại u=b2,giải quyết cho b
Giải b2=−41​:Không có nghiệm cho b∈R
b2=−41​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchob∈R
Giải b2=43​:b=23​​,b=−23​​
b2=43​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
b=43​​,b=−43​​
43​​=23​​
43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=23​​
−43​​=−23​​
−43​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−4​3​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: a2​=a,a≥022​=2=2
=−23​​
b=23​​,b=−23​​
Các lời giải là
b=23​​,b=−23​​
b=23​​,b=−23​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (−4b3​​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 4b=0:b=0
4b=0
Chia cả hai vế cho 4
4b=0
Chia cả hai vế cho 444b​=40​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=23​​,b=−23​​
Thay các lời giải b=23​​,b=−23​​ vào 2ab=−23​​
Với 2ab=−23​​, thay thếb với 23​​:a=−21​
Với 2ab=−23​​, thay thếb với 23​​2a23​​=−23​​
Giải 2a23​​=−23​​:a=−21​
2a23​​=−23​​
Nhân cả hai vế với 2
2a23​​=−23​​
Nhân cả hai vế với 22⋅2a23​​=2(−23​​)
Rút gọn
2⋅2a23​​=2(−23​​)
Rút gọn 2⋅2a23​​:23​a
2⋅2a23​​
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=22a23​​
Áp dụng quy tắc phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=222a3​​
Triệt tiêu 222a3​​:2a3​
222a3​​
222​=2
222​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b=22−1
Trừ các số: 2−1=1=21
Áp dụng quy tắc số mũ: a1=a=2
=2a3​
=2a3​
=23​a
Rút gọn 2(−23​​):−3​
2(−23​​)
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−23​​)=−2⋅23​​=−2⋅23​​
Chuyển đổi 2thành phân số :12​
2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​
=−12​⋅23​​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 2=−13​​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=−3​
23​a=−3​
23​a=−3​
23​a=−3​
Chia cả hai vế cho 23​
23​a=−3​
Chia cả hai vế cho 23​23​23​a​=23​−3​​
Rút gọn
23​23​a​=23​−3​​
Rút gọn 23​23​a​:a
23​23​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3​3​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=a
Rút gọn 23​−3​​:−21​
23​−3​​
Triệt tiêu thừa số chung: 3​=2−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−21​
a=−21​
a=−21​
a=−21​
Với 2ab=−23​​, thay thếb với −23​​:a=21​
Với 2ab=−23​​, thay thếb với −23​​2a(−23​​)=−23​​
Giải 2a(−23​​)=−23​​:a=21​
2a(−23​​)=−23​​
Chia cả hai vế cho 2(−23​​)
2a(−23​​)=−23​​
Chia cả hai vế cho 2(−23​​)2(−23​​)2a(−23​​)​=2(−23​​)−23​​​
Rút gọn
2(−23​​)2a(−23​​)​=2(−23​​)−23​​​
Rút gọn 2(−23​​)2a(−23​​)​:a
2(−23​​)2a(−23​​)​
Rút gọn 2(−23​​)2a(−23​​)​:−2⋅23​​−2a23​​​
2(−23​​)2a(−23​​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2a(−23​​)=−2a23​​=2(−23​​)−2a23​​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−23​​)=−2⋅23​​=−2⋅23​​−2a23​​​
=−2⋅23​​−2a23​​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=23​​a23​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 23​​=a
Rút gọn 2(−23​​)−23​​​:21​
2(−23​​)−23​​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−23​​)=−2⋅23​​=−2⋅23​​−23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=2⋅23​​23​​​
Áp dụng quy tắc phân số: aa​=123​​23​​​=1=21​
a=21​
a=21​
a=21​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=−21​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=21​,b=−23​​:Đúng
a2−b2=−21​
Thay a=21​,b=−23​​(21​)2−(−23​​)2=−21​
Tinh chỉnh−21​=−21​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−21​,b=23​​:Đúng
a2−b2=−21​
Thay a=−21​,b=23​​(−21​)2−(23​​)2=−21​
Tinh chỉnh−21​=−21​
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=−23​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=21​,b=−23​​:Đúng
2ab=−23​​
Thay a=21​,b=−23​​2⋅21​(−23​​)=−23​​
Tinh chỉnh−23​​=−23​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−21​,b=23​​:Đúng
2ab=−23​​
Thay a=−21​,b=23​​2(−21​)23​​=−23​​
Tinh chỉnh−23​​=−23​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=−21​,2ab=−23​​ là (a=−21​,a=21​,​b=23​​b=−23​​​)
Thay thế lại u=a+biu=−21​+23​​i,u=21​−23​​i
Các lời giải là
u=0,u=21​+23​​i,u=−21​−23​​i,u=−21​+23​​i,u=21​−23​​i
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=0,cos(x)=21​+23​​i,cos(x)=−21​−23​​i,cos(x)=−21​+23​​i,cos(x)=21​−23​​i
cos(x)=0,cos(x)=21​+23​​i,cos(x)=−21​−23​​i,cos(x)=−21​+23​​i,cos(x)=21​−23​​i
cos(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=21​+23​​i:Không có nghiệm
cos(x)=21​+23​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−21​−23​​i:Không có nghiệm
cos(x)=−21​−23​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−21​+23​​i:Không có nghiệm
cos(x)=−21​+23​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=21​−23​​i:Không có nghiệm
cos(x)=21​−23​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=(-1)/4sin(x)=4−1​sin^4(x)-sin^2(x)=0sin4(x)−sin2(x)=0(cos(t)-4)(2sin^2(t)-1)=0(cos(t)−4)(2sin2(t)−1)=0sin(75)= x/9sin(75∘)=9x​solvefor i,2cos^3(x)+sin(x)+1=2sin^2(x)solvefori,2cos3(x)+sin(x)+1=2sin2(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024