Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan^2(x+15)-1=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan2(x+15∘)−1=0

Lời Giải

x=180∘n+15∘,x=180∘n−45∘
+1
radian
x=12π​+πn,x=−4π​+πn
Các bước giải pháp
3tan2(x+15∘)−1=0
Giải quyết bằng cách thay thế
3tan2(x+15∘)−1=0
Cho: tan(x+15∘)=u3u2−1=0
3u2−1=0:u=31​​,u=−31​​
3u2−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3u2−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên3u2−1+1=0+1
Rút gọn3u2=1
3u2=1
Chia cả hai vế cho 3
3u2=1
Chia cả hai vế cho 333u2​=31​
Rút gọnu2=31​
u2=31​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=31​​,u=−31​​
Thay thế lại u=tan(x+15∘)tan(x+15∘)=31​​,tan(x+15∘)=−31​​
tan(x+15∘)=31​​,tan(x+15∘)=−31​​
tan(x+15∘)=31​​:x=180∘n+15∘
tan(x+15∘)=31​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x+15∘)=31​​
Các lời giải chung cho tan(x+15∘)=31​​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+180∘nx+15∘=arctan(31​​)+180∘n
x+15∘=arctan(31​​)+180∘n
Giải x+15∘=arctan(31​​)+180∘n:x=180∘n+15∘
x+15∘=arctan(31​​)+180∘n
Rút gọn arctan(31​​)+180∘n:30∘+180∘n
arctan(31​​)+180∘n
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(31​​)=30∘x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​=30∘+180∘n
x+15∘=30∘+180∘n
Di chuyển 15∘sang vế phải
x+15∘=30∘+180∘n
Trừ 15∘ cho cả hai bênx+15∘−15∘=30∘+180∘n−15∘
Rút gọn
x+15∘−15∘=30∘+180∘n−15∘
Rút gọn x+15∘−15∘:x
x+15∘−15∘
Thêm các phần tử tương tự: 15∘−15∘=0
=x
Rút gọn 30∘+180∘n−15∘:180∘n+15∘
30∘+180∘n−15∘
Nhóm các thuật ngữ=180∘n+30∘−15∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6,12:12
6,12
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 6 hoặc 12=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 30∘:nhân mẫu số và tử số với 230∘=6⋅2180∘2​=30∘
=30∘−15∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12180∘2−180∘​
Thêm các phần tử tương tự: 360∘−180∘=180∘=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
x=180∘n+15∘
tan(x+15∘)=−31​​:x=180∘n−45∘
tan(x+15∘)=−31​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x+15∘)=−31​​
Các lời giải chung cho tan(x+15∘)=−31​​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+180∘nx+15∘=arctan(−31​​)+180∘n
x+15∘=arctan(−31​​)+180∘n
Giải x+15∘=arctan(−31​​)+180∘n:x=180∘n−45∘
x+15∘=arctan(−31​​)+180∘n
Rút gọn arctan(−31​​)+180∘n:−30∘+180∘n
arctan(−31​​)+180∘n
arctan(−31​​)=−30∘
arctan(−31​​)
Sử dụng tính chất sau:arctan(−x)=−arctan(x)arctan(−31​​)=−arctan(31​​)=−arctan(31​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arctan(31​​)=30∘
arctan(31​​)
x033​​13​​arctan(x)06π​4π​3π​​arctan(x)0∘30∘45∘60∘​​
=30∘
=−30∘
=−30∘+180∘n
x+15∘=−30∘+180∘n
Di chuyển 15∘sang vế phải
x+15∘=−30∘+180∘n
Trừ 15∘ cho cả hai bênx+15∘−15∘=−30∘+180∘n−15∘
Rút gọn
x+15∘−15∘=−30∘+180∘n−15∘
Rút gọn x+15∘−15∘:x
x+15∘−15∘
Thêm các phần tử tương tự: 15∘−15∘=0
=x
Rút gọn −30∘+180∘n−15∘:180∘n−45∘
−30∘+180∘n−15∘
Nhóm các thuật ngữ=180∘n−30∘−15∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6,12:12
6,12
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 12:2⋅2⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 6 hoặc 12=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 30∘:nhân mẫu số và tử số với 230∘=6⋅2180∘2​=30∘
=−30∘−15∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−180∘2−180∘​
Thêm các phần tử tương tự: −360∘−180∘=−540∘=12−540∘​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−45∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=180∘n−45∘
x=180∘n−45∘
x=180∘n−45∘
x=180∘n−45∘
x=180∘n−45∘
Kết hợp tất cả các cách giảix=180∘n+15∘,x=180∘n−45∘

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3sin^4(x)+cos^4(x)=13sin4(x)+cos4(x)=1sec(3x)=5sec(3x)=53sin^2(x)+2sin(x)cos^2(x/2)-sin(x)=03sin2(x)+2sin(x)cos2(2x​)−sin(x)=03tan^2(y)=5sec(y)-13tan2(y)=5sec(y)−1((1-tan^2(a)))/((tan(a)))=2cot^2(a)(tan(a))(1−tan2(a))​=2cot2(a)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024