Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

10tan(θ)sec(θ)=10cot(θ)csc(θ)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

10tan(θ)sec(θ)=10cot(θ)csc(θ)

Lời Giải

θ=4π​+πn
+1
Độ
θ=45∘+180∘n
Các bước giải pháp
10tan(θ)sec(θ)=10cot(θ)csc(θ)
Trừ 10cot(θ)csc(θ) cho cả hai bên10tan(θ)sec(θ)−10cot(θ)csc(θ)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−10cot(θ)csc(θ)+10sec(θ)tan(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−10⋅sin(θ)cos(θ)​csc(θ)+10sec(θ)tan(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=−10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​+10sec(θ)tan(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=−10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​+10⋅cos(θ)1​tan(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​+10⋅cos(θ)1​⋅cos(θ)sin(θ)​
Rút gọn −10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​+10⋅cos(θ)1​⋅cos(θ)sin(θ)​:sin2(θ)cos2(θ)−10cos3(θ)+10sin3(θ)​
−10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​+10⋅cos(θ)1​⋅cos(θ)sin(θ)​
10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​=sin2(θ)10cos(θ)​
10⋅sin(θ)cos(θ)​⋅sin(θ)1​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=sin(θ)sin(θ)cos(θ)⋅1⋅10​
Nhân các số: 1⋅10=10=sin(θ)sin(θ)10cos(θ)​
sin(θ)sin(θ)=sin2(θ)
sin(θ)sin(θ)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(θ)sin(θ)=sin1+1(θ)=sin1+1(θ)
Thêm các số: 1+1=2=sin2(θ)
=sin2(θ)10cos(θ)​
10⋅cos(θ)1​⋅cos(θ)sin(θ)​=cos2(θ)10sin(θ)​
10⋅cos(θ)1​⋅cos(θ)sin(θ)​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=cos(θ)cos(θ)1⋅sin(θ)⋅10​
Nhân các số: 1⋅10=10=cos(θ)cos(θ)10sin(θ)​
cos(θ)cos(θ)=cos2(θ)
cos(θ)cos(θ)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(θ)cos(θ)=cos1+1(θ)=cos1+1(θ)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(θ)
=cos2(θ)10sin(θ)​
=−sin2(θ)10cos(θ)​+cos2(θ)10sin(θ)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin2(θ),cos2(θ):sin2(θ)cos2(θ)
sin2(θ),cos2(θ)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong sin2(θ) hoặc cos2(θ)=sin2(θ)cos2(θ)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin2(θ)cos2(θ)
Đối với sin2(θ)10cos(θ)​:nhân mẫu số và tử số với cos2(θ)sin2(θ)10cos(θ)​=sin2(θ)cos2(θ)10cos(θ)cos2(θ)​=sin2(θ)cos2(θ)10cos3(θ)​
Đối với cos2(θ)10sin(θ)​:nhân mẫu số và tử số với sin2(θ)cos2(θ)10sin(θ)​=cos2(θ)sin2(θ)10sin(θ)sin2(θ)​=sin2(θ)cos2(θ)10sin3(θ)​
=−sin2(θ)cos2(θ)10cos3(θ)​+sin2(θ)cos2(θ)10sin3(θ)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin2(θ)cos2(θ)−10cos3(θ)+10sin3(θ)​
=sin2(θ)cos2(θ)−10cos3(θ)+10sin3(θ)​
cos2(θ)sin2(θ)−10cos3(θ)+10sin3(θ)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−10cos3(θ)+10sin3(θ)=0
Hệ số −10cos3(θ)+10sin3(θ):10(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))
−10cos3(θ)+10sin3(θ)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 10=10(−cos3(θ)+sin3(θ))
Hệ số sin3(θ)−cos3(θ):(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))
sin3(θ)−cos3(θ)
Áp Dụng Công Thức Hiệu Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3−y3=(x−y)(x2+xy+y2)sin3(θ)−cos3(θ)=(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))=(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))
=10(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))
10(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
10(sin(θ)−cos(θ))(sin2(θ)+sin(θ)cos(θ)+cos2(θ))
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1=10(−cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)sin(θ)+1)
10(−cos(θ)+sin(θ))(cos(θ)sin(θ)+1)=0
Giải từng phần riêng biệt−cos(θ)+sin(θ)=0orcos(θ)sin(θ)+1=0
−cos(θ)+sin(θ)=0:θ=4π​+πn
−cos(θ)+sin(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(θ)+sin(θ)=0
Chia cả hai vế cho cos(θ),cos(θ)=0cos(θ)−cos(θ)+sin(θ)​=cos(θ)0​
Rút gọn−1+cos(θ)sin(θ)​=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)−1+tan(θ)=0
−1+tan(θ)=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+tan(θ)=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+tan(θ)+1=0+1
Rút gọntan(θ)=1
tan(θ)=1
Các lời giải chung cho tan(θ)=1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
θ=4π​+πn
θ=4π​+πn
cos(θ)sin(θ)+1=0:Không có nghiệm
cos(θ)sin(θ)+1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(θ)sin(θ)+1
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 2sin(x)cos(x)=sin(2x)sin(x)cos(x)=2sin(2x)​=1+2sin(2θ)​
1+2sin(2θ)​=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+2sin(2θ)​=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+2sin(2θ)​−1=0−1
Rút gọn2sin(2θ)​=−1
2sin(2θ)​=−1
Nhân cả hai vế với 2
2sin(2θ)​=−1
Nhân cả hai vế với 222sin(2θ)​=2(−1)
Rút gọnsin(2θ)=−2
sin(2θ)=−2
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=4π​+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

arctan(x)=((2*1.8))/([(3170+1.7)-1])arctan(x)=[(3170+1.7)−1](2⋅1.8)​cos(4x)+sin(x/2)=0cos(4x)+sin(2x​)=02sin^2(θ)-5sin(θ)=32sin2(θ)−5sin(θ)=3cos(3x-pi/4)= 1/(sqrt(2)),0<= x<= picos(3x−4π​)=2​1​,0≤x≤π4sin^2(x)=3,0<= x<= 1084sin2(x)=3,0≤x≤108∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024