Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

pi/(12)=arcsin(x/2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

12π​=arcsin(2x​)

Lời Giải

x=26​−2​​
Các bước giải pháp
12π​=arcsin(2x​)
Đổi bênarcsin(2x​)=12π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(2x​)=12π​
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)2x​=sin(12π​)
sin(12π​)=46​−2​​
sin(12π​)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(4π​)cos(6π​)−cos(4π​)sin(6π​)
sin(12π​)
Viết sin(12π​)thành sin(4π​−6π​)=sin(4π​−6π​)
Sử dụng công thức trừ trong hằng đẳng thức: sin(s−t)=sin(s)cos(t)−cos(s)sin(t)=sin(4π​)cos(6π​)−cos(4π​)sin(6π​)
=sin(4π​)cos(6π​)−cos(4π​)sin(6π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(4π​)=22​​
sin(4π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(6π​)=23​​
cos(6π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(4π​)=22​​
cos(4π​)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(6π​)=21​
sin(6π​)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=22​​⋅23​​−22​​⋅21​
Rút gọn 22​​⋅23​​−22​​⋅21​:46​−2​​
22​​⋅23​​−22​​⋅21​
22​​⋅23​​=46​​
22​​⋅23​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅22​3​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​3​​
Rút gọn 2​3​:6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=46​​
22​​⋅21​=42​​
22​​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅22​⋅1​
Nhân: 2​⋅1=2​=2⋅22​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​​
=46​​−42​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=46​−2​​
=46​−2​​
2x​=46​−2​​
2x​=46​−2​​
Giải 2x​=46​−2​​:x=26​−2​​
2x​=46​−2​​
Nhân cả hai vế với 2
2x​=46​−2​​
Nhân cả hai vế với 222x​=42(6​−2​)​
Rút gọn
22x​=42(6​−2​)​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=x
Rút gọn 42(6​−2​)​:26​−2​​
42(6​−2​)​
Phân tích số: 4=2⋅2=2⋅22(6​−2​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=26​−2​​
x=26​−2​​
x=26​−2​​
x=26​−2​​
x=26​−2​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

6sin^2(x)=06sin2(x)=0(1-tanh(x))/(1+tanh(x))=21+tanh(x)1−tanh(x)​=240=tan(ln(18+1)+C)40=tan(ln(18+1)+C)tan(a)=-2sqrt(6)tan(a)=−26​-5cos(x)=2sin^2(x)+4−5cos(x)=2sin2(x)+4
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024