Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

n=(2tan^3(2θ)-1)^{1/2}

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

n=(2tan3(2θ)−1)21​

Lời Giải

θ=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​
Các bước giải pháp
n=(2tan3(2θ)−1)21​
Đổi bên(2tan3(2θ)−1)21​=n
Bình phương cả hai vế:2tan3(2θ)−1=n2
(2tan3(2θ)−1)21​=n
((2tan3(2θ)−1)21​)2=n2
Mở rộng ((2tan3(2θ)−1)21​)2:2tan3(2θ)−1
((2tan3(2θ)−1)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(2tan3(2θ)−1)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2tan3(2θ)−1
2tan3(2θ)−1=n2
2tan3(2θ)−1=n2
Giải 2tan3(2θ)−1=n2:tan(2θ)=32n2+1​​
2tan3(2θ)−1=n2
Di chuyển 1sang vế phải
2tan3(2θ)−1=n2
Thêm 1 vào cả hai bên2tan3(2θ)−1+1=n2+1
Rút gọn2tan3(2θ)=n2+1
2tan3(2θ)=n2+1
Chia cả hai vế cho 2
2tan3(2θ)=n2+1
Chia cả hai vế cho 222tan3(2θ)​=2n2​+21​
Rút gọn
22tan3(2θ)​=2n2​+21​
Rút gọn 22tan3(2θ)​:tan3(2θ)
22tan3(2θ)​
Chia các số: 22​=1=tan3(2θ)
Rút gọn 2n2​+21​:2n2+1​
2n2​+21​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=2n2+1​
tan3(2θ)=2n2+1​
tan3(2θ)=2n2+1​
tan3(2θ)=2n2+1​
Với xn=f(a), n là số lẻ, lời giải là x=nf(a)​
tan(2θ)=32n2+1​​
tan(2θ)=32n2+1​​
Xác minh lời giải:tan(2θ)=32n2+1​​{n≥0}
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào(2tan3(2θ)−1)21​=n
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thaytan(2θ)=32n2+1​​:​2(32n2+1​​)3−1​21​=n⇒n≥0
​2(32n2+1​​)3−1​21​=n
Bình phương cả hai vế:n2=n2
​2(32n2+1​​)3−1​21​=n
​​2(32n2+1​​)3−1​21​​2=n2
Mở rộng ​​2(32n2+1​​)3−1​21​​2:n2
​​2(32n2+1​​)3−1​21​​2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=​2(32n2+1​​)3−1​21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2(32n2+1​​)3−1
Mở rộng 2(32n2+1​​)3−1:n2
2(32n2+1​​)3−1
2(32n2+1​​)3=n2+1
2(32n2+1​​)3
(32n2+1​​)3=2n2+1​
(32n2+1​​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(2n2+1​)31​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=2n2+1​
=2⋅2n2+1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(n2+1)⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=n2+1
=n2+1−1
1−1=0=n2
=n2
n2=n2
n2=n2
Cả hai vế đều bằng nhauĐuˊngchota^ˊtcản
Xác minh lời giải:n<0Sai,n=0Đúng,n>0Đúng
​2(32n2+1​​)3−1​21​=n
Kết hợp khoảng miền với khoảng lời giải:Đuˊngchota^ˊtcản
Tìm khoảng thời gian của hàm:n<0,n=0,n>0
​2(32n2+1​​)3−1​21​=n
Tìm các đối số nguyên chẵn là số 0:
Giải 232n2+1​​3−1=0:n=0
2(32n2+1​​)3−1=0
Hệ số 2(32n2+1​​)3−1:(231​32n2+1​​−1)(232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1)
2(32n2+1​​)3−1
Viết lại 2(32n2+1​​)3−1 dưới dạng (231​32n2+1​​)3−13
2(32n2+1​​)3−1
Viết lại 2 dưới dạng (231​)3=(231​)3(32n2+1​​)3−1
Viết lại 1 dưới dạng 13=(231​)3(32n2+1​​)3−13
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(231​)3(32n2+1​​)3=(231​32n2+1​​)3=(231​32n2+1​​)3−13
=(231​32n2+1​​)3−13
Áp Dụng Công Thức Hiệu Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3−y3=(x−y)(x2+xy+y2)(231​32n2+1​​)3−13=(231​32n2+1​​−1)​(231​)2(32n2+1​​)2+231​32n2+1​​+1​=(231​32n2+1​​−1)​(231​)2(32n2+1​​)2+231​32n2+1​​+1​
Tinh chỉnh=(231​32n2+1​​−1)​232​(32n2+1​​)2+231​32n2+1​​+1​
(32n2+1​​)2=2n2+1​32​
(32n2+1​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(2n2+1​)31​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=(2n2+1​)32​
=(231​32n2+1​​−1)(232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1)
(231​32n2+1​​−1)(232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0231​32n2+1​​−1=0or232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1=0
Giải 231​32n2+1​​−1=0:n=0
231​32n2+1​​−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
231​32n2+1​​−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên231​32n2+1​​−1+1=0+1
Rút gọn231​32n2+1​​=1
231​32n2+1​​=1
Chia cả hai vế cho 231​
231​32n2+1​​=1
Chia cả hai vế cho 231​231​231​32n2+1​​​=231​1​
Rút gọn32n2+1​​=231​1​
32n2+1​​=231​1​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 3:2n2+1​=21​
32n2+1​​=231​1​
(32n2+1​​)3=(231​1​)3
Mở rộng (32n2+1​​)3:2n2+1​
(32n2+1​​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(2n2+1​)31​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=2n2+1​
Mở rộng (231​1​)3:21​
(231​1​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(231​)313​
(231​)3:2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=231​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=2
=213​
Áp dụng quy tắc 1a=113=1=21​
2n2+1​=21​
2n2+1​=21​
Giải 2n2+1​=21​:n=0
2n2+1​=21​
Nhân cả hai vế với 2
2n2+1​=21​
Nhân cả hai vế với 222(n2+1)​=21⋅2​
Rút gọn
22(n2+1)​=21⋅2​
Rút gọn 22(n2+1)​:n2+1
22(n2+1)​
Chia các số: 22​=1=n2+1
Rút gọn 21⋅2​:1
21⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
n2+1=1
n2+1=1
n2+1=1
Di chuyển 1sang vế phải
n2+1=1
Trừ 1 cho cả hai bênn2+1−1=1−1
Rút gọnn2=0
n2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
n=0
n=0
Xác minh lời giải:n=0Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào231​32n2+1​​−1=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay n=0:Đúng
231​3202+1​​−1=0
231​3202+1​​−1=0
231​3202+1​​−1
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=231​320+1​​−1
231​320+1​​=1
231​320+1​​
Thêm các số: 0+1=1=231​321​​
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m231​321​​=(2⋅21​)31​=(2⋅21​)31​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=131​
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
=1−1
Trừ các số: 1−1=0=0
0=0
Đuˊng
Giải pháp làn=0
Giải 232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1=0:Không có nghiệm cho n∈R
232​(2n2+1​)32​+231​32n2+1​​+1=0
Sử dụng tính chất lũy thừa sau:amn​=(ma​)n(2n2+1​)32​=(32n2+1​​)2232​(32n2+1​​)2+231​32n2+1​​+1=0
Viết lại phương trình với 32n2+1​​=u232​u2+231​u+1=0
Giải 232​u2+231​u+1=0:Không có nghiệm cho u∈R
232​u2+231​u+1=0
Biệt số 232​u2+231​u+1=0:−3⋅232​
232​u2+231​u+1=0
Đối với phương trình bậc hai có dạng ax2+bx+c=0 biệt số là b2−4acVới a=232​,b=231​,c=1:(231​)2−4⋅232​⋅1(231​)2−4⋅232​⋅1
Mở rộng (231​)2−4⋅232​⋅1:−3⋅232​
(231​)2−4⋅232​⋅1
(231​)2=232​
(231​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=231​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
4⋅232​⋅1=4⋅232​
4⋅232​⋅1
Nhân các số: 4⋅1=4=4⋅232​
=232​−4⋅232​
Thêm các phần tử tương tự: 232​−4⋅232​=−3⋅232​=−3⋅232​
−3⋅232​
Biệt số không thể âm cho u∈R
Giải pháp làKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchon∈R
n=0
Xác minh lời giải:n=0Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào232n2+1​​3−1=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay n=0:Đúng
2(3202+1​​)3−1=0
2(3202+1​​)3−1=0
2(3202+1​​)3−1
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=2(320+1​​)3−1
2(320+1​​)3=1
2(320+1​​)3
(320+1​​)3=21​
(320+1​​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(20+1​)31​⋅3
31​⋅3=1
31​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=1
=20+1​
Thêm các số: 0+1=1=21​
=2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−1
Trừ các số: 1−1=0=0
0=0
Đuˊng
Giải pháp làn=0
n=0
Các khoảng được xác định xung quanh các số 0:n<0,n=0,n>0
Kết hợp các khoảng với miềnn<0,n=0,n>0
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào(232n2+1​​3−1)21​=n
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayn<0:(232n2+1​​3−1)21​=n⇒Sai
Giải pháp làn≥0
Giải pháp làtan(2θ)=32n2+1​​{n≥0}
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(2θ)=32n2+1​​
Các lời giải chung cho tan(2θ)=32n2+1​​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πk2θ=arctan(32n2+1​​)+πk
2θ=arctan(32n2+1​​)+πk
Giải 2θ=arctan(32n2+1​​)+πk:θ=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​
2θ=arctan(32n2+1​​)+πk
Chia cả hai vế cho 2
2θ=arctan(32n2+1​​)+πk
Chia cả hai vế cho 222θ​=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​
Rút gọnθ=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​
θ=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​
θ=2arctan(32n2+1​​)​+2πk​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

0=2sin(x+1)+10=2sin(x+1)+1tan(θ)*10=10tan(θ)⋅10=104cos(x)+tan(45)=0.64cos(x)+tan(45∘)=0.6sin(5x+8)=cos(9x-16)sin(5x+8)=cos(9x−16)cos(x)=(sqrt(125))/(sqrt(174))cos(x∘)=174​125​​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024