Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

30=211.49-20.96cosh(0.03291765x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

30=211.49−20.96cosh(0.03291765x)

Lời Giải

x=2938901​ln(209618149−324992985​​),x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
+1
Độ
x=−4957.83243…∘,x=4957.83243…∘
Các bước giải pháp
30=211.49−20.96cosh(0.03291765x)
Đổi bên211.49−20.96cosh(0.03291765x)=30
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
211.49−20.96cosh(0.03291765x)=30
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​211.49−20.96⋅2e0.03291765x+e−0.03291765x​=30
211.49−20.96⋅2e0.03291765x+e−0.03291765x​=30
211.49−20.96⋅2e0.03291765x+e−0.03291765x​=30:x=2938901​ln(209618149−324992985​​),x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
211.49−20.96⋅2e0.03291765x+e−0.03291765x​=30
Áp dụng quy tắc số mũ
211.49−20.96⋅2e0.03291765x+e−0.03291765x​=30
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce0.03291765x=(ex)0.03291765,e−0.03291765x=(ex)−0.03291765211.49−20.96⋅2(ex)0.03291765+(ex)−0.03291765​=30
211.49−20.96⋅2(ex)0.03291765+(ex)−0.03291765​=30
Viết lại phương trình với ex=u211.49−20.96⋅2(u)0.03291765+(u)−0.03291765​=30
Giải 211.49−20.96⋅2u0.03291765+u−0.03291765​=30:u=(209618149−324992985​​)2938901​,u=(209618149+324992985​​)2938901​
211.49−20.96⋅2u0.03291765+u−0.03291765​=30
Mở rộng 211.49−20.96⋅2u0.03291765+u−0.03291765​:211.49−220.96u0.03291765​−2u0.0329176520.96​
211.49−20.96⋅2u0.03291765+u−0.03291765​
2u0.03291765+u−0.03291765​=2u0.03291765u0.0658353+1​
2u0.03291765+u−0.03291765​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=2u0.03291765+u0.032917651​​
Hợp u0.03291765+u0.032917651​:u0.03291765u0.0658353+1​
u0.03291765+u0.032917651​
Chuyển phần tử thành phân số: u0.03291765=u0.03291765u0.03291765u0.03291765​=u0.03291765u0.03291765u0.03291765​+u0.032917651​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=u0.03291765u0.03291765u0.03291765+1​
u0.03291765u0.03291765+1=u0.0658353+1
u0.03291765u0.03291765+1
u0.03291765u0.03291765=u0.0658353
u0.03291765u0.03291765
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu0.03291765u0.03291765=u0.03291765+0.03291765=u0.03291765+0.03291765
Thêm các số: 0.03291765+0.03291765=0.0658353=u0.0658353
=u0.0658353+1
=u0.03291765u0.0658353+1​
=2u0.03291765u0.0658353+1​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=u0.03291765⋅2u0.0658353+1​
=211.49−20.96⋅2u0.03291765u0.0658353+1​
20.96⋅u0.03291765⋅2u0.0658353+1​=2u0.0329176520.96u0.0658353+20.96​
20.96⋅u0.03291765⋅2u0.0658353+1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u0.03291765⋅2(u0.0658353+1)⋅20.96​
Mở rộng (u0.0658353+1)⋅20.96:20.96u0.0658353+20.96
(u0.0658353+1)⋅20.96
=20.96(u0.0658353+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=20.96,b=u0.0658353,c=1=20.96u0.0658353+20.96⋅1
=20.96u0.0658353+1⋅20.96
Nhân các số: 1⋅20.96=20.96=20.96u0.0658353+20.96
=2u0.0329176520.96u0.0658353+20.96​
=211.49−2u0.0329176520.96u0.0658353+20.96​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​u0.03291765⋅220.96u0.0658353+20.96​=−(u0.03291765⋅220.96u0.0658353​)−(u0.03291765⋅220.96​)=211.49−(2u0.0329176520.96u0.0658353​)−(2u0.0329176520.96​)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=211.49−u0.03291765⋅220.96u0.0658353​−u0.03291765⋅220.96​
Triệt tiêu u0.03291765⋅220.96u0.0658353​:220.96u0.03291765​
u0.03291765⋅220.96u0.0658353​
Triệt tiêu u0.03291765⋅220.96u0.0658353​:220.96u0.03291765​
u0.03291765⋅220.96u0.0658353​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−bu0.03291765u0.0658353​=u0.0658353−0.03291765=220.96u0.0658353−0.03291765​
Trừ các số: 0.0658353−0.03291765=0.03291765=220.96u0.03291765​
=220.96u0.03291765​
=211.49−220.96u0.03291765​−2u0.0329176520.96​
211.49−220.96u0.03291765​−2u0.0329176520.96​=30
Sử dụng tính chất lũy thừa sau:an=(am1​)(n⋅m)u0.03291765=(u89011​)(0.03291765⋅8901)211.49−220.96(u89011​)293​−2(u89011​)29320.96​=30
Viết lại phương trình với u89011​=v211.49−220.96v293​−2v29320.96​=30
Giải 211.49−220.96v293​−2v29320.96​=30:v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
211.49−220.96v293​−2v29320.96​=30
Di chuyển 211.49sang vế phải
211.49−220.96v293​−2v29320.96​=30
Trừ 211.49 cho cả hai bên211.49−220.96v293​−2v29320.96​−211.49=30−211.49
Rút gọn−220.96v293​−2v29320.96​=−181.49
−220.96v293​−2v29320.96​=−181.49
Nhân cả hai vế với v293
−220.96v293​−2v29320.96​=−181.49
Nhân cả hai vế với v293−220.96v293​v293−2v29320.96​v293=−181.49v293
Rút gọn
−220.96v293​v293−2v29320.96​v293=−181.49v293
Rút gọn −220.96v293​v293:−220.96v586​
−220.96v293​v293
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−220.96v293v293​
20.96v293v293=20.96v586
20.96v293v293
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv293v293=v293+293=20.96v293+293
Thêm các số: 293+293=586=20.96v586
=−220.96v586​
Rút gọn −2v29320.96​v293:−220.96​
−2v29320.96​v293
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2v29320.96v293​
Triệt tiêu thừa số chung: v293=−220.96​
−220.96v586​−220.96​=−181.49v293
−220.96v586​−220.96​=−181.49v293
−220.96v586​−220.96​=−181.49v293
Giải −220.96v586​−220.96​=−181.49v293:v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
−220.96v586​−220.96​=−181.49v293
Nhân cả hai vế với 100
−220.96v586​−220.96​=−181.49v293
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere are 2digits to the right of the decimal point, therefore multiply by 100−220.96v586​⋅100−220.96​⋅100=−181.49v293⋅100
Tinh chỉnh−1048v586−1048=−18149v293
−1048v586−1048=−18149v293
Di chuyển 18149v293sang bên trái
−1048v586−1048=−18149v293
Thêm 18149v293 vào cả hai bên−1048v586−1048+18149v293=−18149v293+18149v293
Rút gọn−1048v586−1048+18149v293=0
−1048v586−1048+18149v293=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−1048v586+18149v293−1048=0
Viết lại phương trình với u=v293 và u2=v586−1048u2+18149u−1048=0
Giải −1048u2+18149u−1048=0:u=209618149−324992985​​,u=209618149+324992985​​
−1048u2+18149u−1048=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−1048u2+18149u−1048=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−1048,b=18149,c=−1048u1,2​=2(−1048)−18149±181492−4(−1048)(−1048)​​
u1,2​=2(−1048)−18149±181492−4(−1048)(−1048)​​
181492−4(−1048)(−1048)​=324992985​
181492−4(−1048)(−1048)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=181492−4⋅1048⋅1048​
Nhân các số: 4⋅1048⋅1048=4393216=181492−4393216​
181492=329386201=329386201−4393216​
Trừ các số: 329386201−4393216=324992985=324992985​
u1,2​=2(−1048)−18149±324992985​​
Tách các lời giảiu1​=2(−1048)−18149+324992985​​,u2​=2(−1048)−18149−324992985​​
u=2(−1048)−18149+324992985​​:209618149−324992985​​
2(−1048)−18149+324992985​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1048−18149+324992985​​
Nhân các số: 2⋅1048=2096=−2096−18149+324992985​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−18149+324992985​=−(18149−324992985​)=209618149−324992985​​
u=2(−1048)−18149−324992985​​:209618149+324992985​​
2(−1048)−18149−324992985​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅1048−18149−324992985​​
Nhân các số: 2⋅1048=2096=−2096−18149−324992985​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−18149−324992985​=−(18149+324992985​)=209618149+324992985​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=209618149−324992985​​,u=209618149+324992985​​
u=209618149−324992985​​,u=209618149+324992985​​
Thay thế trở lại u=v293,giải quyết cho v
Giải v293=209618149−324992985​​:v=293209618149−324992985​​​
v293=209618149−324992985​​
Với xn=f(a), n là số lẻ, lời giải là x=nf(a)​
v=293209618149−324992985​​​
Giải v293=209618149+324992985​​:v=293209618149+324992985​​​
v293=209618149+324992985​​
Với xn=f(a), n là số lẻ, lời giải là x=nf(a)​
v=293209618149+324992985​​​
Các lời giải là
v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của 211.49−220.96v293​−2v29320.96​ và so sánh với 0
Giải 2v293=0:v=0
2v293=0
Chia cả hai vế cho 2
2v293=0
Chia cả hai vế cho 2
2v293=0
Chia cả hai vế cho 222v293​=20​
Rút gọnv293=0
v293=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
v=293209618149−324992985​​​,v=293209618149+324992985​​​
Thay thế trở lại v=u89011​,giải quyết cho u
Giải u89011​=293209618149−324992985​​​:u=(209618149−324992985​​)2938901​
u89011​=293209618149−324992985​​​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 8901:u=(209618149−324992985​​)2938901​
u89011​=293209618149−324992985​​​
(u89011​)8901=​293209618149−324992985​​​​8901
Mở rộng (u89011​)8901:u
(u89011​)8901
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u89011​⋅8901
89011​⋅8901=1
89011​⋅8901
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=89011⋅8901​
Triệt tiêu thừa số chung: 8901=1
=u
Mở rộng ​293209618149−324992985​​​​8901:(209618149−324992985​​)2938901​
​293209618149−324992985​​​​8901
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=​(209618149−324992985​​)2931​​8901
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149−324992985​​)2931​⋅8901
2931​⋅8901=2938901​
2931​⋅8901
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2931⋅8901​
Nhân các số: 1⋅8901=8901=2938901​
=(209618149−324992985​​)2938901​
u=(209618149−324992985​​)2938901​
u=(209618149−324992985​​)2938901​
Xác minh lời giải:u=(209618149−324992985​​)2938901​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou89011​=293209618149−324992985​​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=(209618149−324992985​​)2938901​:Đúng
​(209618149−324992985​​)2938901​​89011​=293209618149−324992985​​​
​(209618149−324992985​​)2938901​​89011​=293209618149−324992985​​​
​(209618149−324992985​​)2938901​​89011​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149−324992985​​)2938901​⋅89011​
Tinh chỉnh=(209618149−324992985​​)2931​
an1​=na​=293209618149−324992985​​​
293209618149−324992985​​​=293209618149−324992985​​​
Đuˊng
Giải pháp làu=(209618149−324992985​​)2938901​
Giải u89011​=293209618149+324992985​​​:u=(209618149+324992985​​)2938901​
u89011​=293209618149+324992985​​​
Đưa cả hai vế của phương trình thành lũy thừa của 8901:u=(209618149+324992985​​)2938901​
u89011​=293209618149+324992985​​​
(u89011​)8901=​293209618149+324992985​​​​8901
Mở rộng (u89011​)8901:u
(u89011​)8901
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u89011​⋅8901
89011​⋅8901=1
89011​⋅8901
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=89011⋅8901​
Triệt tiêu thừa số chung: 8901=1
=u
Mở rộng ​293209618149+324992985​​​​8901:(209618149+324992985​​)2938901​
​293209618149+324992985​​​​8901
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=​(209618149+324992985​​)2931​​8901
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149+324992985​​)2931​⋅8901
2931​⋅8901=2938901​
2931​⋅8901
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2931⋅8901​
Nhân các số: 1⋅8901=8901=2938901​
=(209618149+324992985​​)2938901​
u=(209618149+324992985​​)2938901​
u=(209618149+324992985​​)2938901​
Xác minh lời giải:u=(209618149+324992985​​)2938901​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou89011​=293209618149+324992985​​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=(209618149+324992985​​)2938901​:Đúng
​(209618149+324992985​​)2938901​​89011​=293209618149+324992985​​​
​(209618149+324992985​​)2938901​​89011​=293209618149+324992985​​​
​(209618149+324992985​​)2938901​​89011​
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149+324992985​​)2938901​⋅89011​
Tinh chỉnh=(209618149+324992985​​)2931​
an1​=na​=293209618149+324992985​​​
293209618149+324992985​​​=293209618149+324992985​​​
Đuˊng
Giải pháp làu=(209618149+324992985​​)2938901​
u=(209618149−324992985​​)2938901​,u=(209618149+324992985​​)2938901​
Xác minh lời giải:u=(209618149−324992985​​)2938901​Đúng,u=(209618149+324992985​​)2938901​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào211.49−20.962u0.03291765+u−0.03291765​=30
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=(209618149−324992985​​)2938901​:Đúng
211.49−20.96⋅2((209618149−324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149−324992985​​)2938901​)−0.03291765​=30
211.49−20.96⋅2((209618149−324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149−324992985​​)2938901​)−0.03291765​=29.99999…
211.49−20.96⋅2((209618149−324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149−324992985​​)2938901​)−0.03291765​
2((209618149−324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149−324992985​​)2938901​)−0.03291765​=217.31774…​
2((209618149−324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149−324992985​​)2938901​)−0.03291765​
​(209618149−324992985​​)2938901​​0.03291765=0.05793…
​(209618149−324992985​​)2938901​​0.03291765
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149−324992985​​)2938901​⋅0.03291765
2938901​⋅0.03291765=1.00000…
2938901​⋅0.03291765
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2938901⋅0.03291765​
Nhân các số: 8901⋅0.03291765=293.00000…=293293.00000…​
Chia các số: 293293.00000…​=1.00000…=1.00000…
=(209618149−324992985​​)1.00000…
209618149−324992985​​=2096121.43818…​
209618149−324992985​​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân324992985​=18027.56181…=209618149−18027.56181…​
Trừ các số: 18149−18027.56181…=121.43818…=2096121.43818…​
=(2096121.43818…​)1.00000…
Chia các số: 2096121.43818…​=0.05793…=0.05793…1.00000…
0.05793…1.00000…=0.05793…=0.05793…
​(209618149−324992985​​)2938901​​−0.03291765=17.25981…
​(209618149−324992985​​)2938901​​−0.03291765
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=((209618149−324992985​​)2938901​)0.032917651​
​(209618149−324992985​​)2938901​​0.03291765:(209618149−324992985​​)1.00000…
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149−324992985​​)2938901​⋅0.03291765
2938901​⋅0.03291765=1.00000…
2938901​⋅0.03291765
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2938901⋅0.03291765​
Nhân các số: 8901⋅0.03291765=293.00000…=293293.00000…​
Chia các số: 293293.00000…​=1.00000…=1.00000…
=(209618149−324992985​​)1.00000…
=(209618149−324992985​​)1.00000…1​
209618149−324992985​​=2096121.43818…​
209618149−324992985​​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân324992985​=18027.56181…=209618149−18027.56181…​
Trừ các số: 18149−18027.56181…=121.43818…=2096121.43818…​
=(2096121.43818…​)1.00000…1​
(2096121.43818…​)1.00000…=0.05793…=0.05793…1​
Chia các số: 0.05793…1​=17.25981…=17.25981…
=20.05793…+17.25981…​
Thêm các số: 0.05793…+17.25981…=17.31774…=217.31774…​
=211.49−20.96⋅217.31774…​
20.96⋅217.31774…​=181.49000…
20.96⋅217.31774…​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=217.31774…⋅20.96​
Nhân các số: 17.31774…⋅20.96=362.98000…=2362.98000…​
Chia các số: 2362.98000…​=181.49000…=181.49000…
=211.49−181.49000…
Trừ các số: 211.49−181.49000…=29.99999…=29.99999…
29.99999…=30
Đuˊng
Thay u=(209618149+324992985​​)2938901​:Đúng
211.49−20.96⋅2((209618149+324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149+324992985​​)2938901​)−0.03291765​=30
211.49−20.96⋅2((209618149+324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149+324992985​​)2938901​)−0.03291765​=29.99999…
211.49−20.96⋅2((209618149+324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149+324992985​​)2938901​)−0.03291765​
2((209618149+324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149+324992985​​)2938901​)−0.03291765​=217.31774…​
2((209618149+324992985​​)2938901​)0.03291765+((209618149+324992985​​)2938901​)−0.03291765​
​(209618149+324992985​​)2938901​​0.03291765=17.25981…
​(209618149+324992985​​)2938901​​0.03291765
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149+324992985​​)2938901​⋅0.03291765
2938901​⋅0.03291765=1.00000…
2938901​⋅0.03291765
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2938901⋅0.03291765​
Nhân các số: 8901⋅0.03291765=293.00000…=293293.00000…​
Chia các số: 293293.00000…​=1.00000…=1.00000…
=(209618149+324992985​​)1.00000…
209618149+324992985​​=209636176.56181…​
209618149+324992985​​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân324992985​=18027.56181…=209618149+18027.56181…​
Thêm các số: 18149+18027.56181…=36176.56181…=209636176.56181…​
=(209636176.56181…​)1.00000…
Chia các số: 209636176.56181…​=17.25981…=17.25981…1.00000…
17.25981…1.00000…=17.25981…=17.25981…
​(209618149+324992985​​)2938901​​−0.03291765=0.05793…
​(209618149+324992985​​)2938901​​−0.03291765
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​=((209618149+324992985​​)2938901​)0.032917651​
​(209618149+324992985​​)2938901​​0.03291765:(209618149+324992985​​)1.00000…
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(209618149+324992985​​)2938901​⋅0.03291765
2938901​⋅0.03291765=1.00000…
2938901​⋅0.03291765
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2938901⋅0.03291765​
Nhân các số: 8901⋅0.03291765=293.00000…=293293.00000…​
Chia các số: 293293.00000…​=1.00000…=1.00000…
=(209618149+324992985​​)1.00000…
=(209618149+324992985​​)1.00000…1​
209618149+324992985​​=209636176.56181…​
209618149+324992985​​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân324992985​=18027.56181…=209618149+18027.56181…​
Thêm các số: 18149+18027.56181…=36176.56181…=209636176.56181…​
=(209636176.56181…​)1.00000…1​
(209636176.56181…​)1.00000…=17.25981…=17.25981…1​
Chia các số: 17.25981…1​=0.05793…=0.05793…
=217.25981…+0.05793…​
Thêm các số: 17.25981…+0.05793…=17.31774…=217.31774…​
=211.49−20.96⋅217.31774…​
20.96⋅217.31774…​=181.49000…
20.96⋅217.31774…​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=217.31774…⋅20.96​
Nhân các số: 17.31774…⋅20.96=362.98000…=2362.98000…​
Chia các số: 2362.98000…​=181.49000…=181.49000…
=211.49−181.49000…
Trừ các số: 211.49−181.49000…=29.99999…=29.99999…
29.99999…=30
Đuˊng
Các lời giải làu=(209618149−324992985​​)2938901​,u=(209618149+324992985​​)2938901​
u=(209618149−324992985​​)2938901​,u=(209618149+324992985​​)2938901​
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=(209618149−324992985​​)2938901​:x=2938901​ln(209618149−324992985​​)
ex=(209618149−324992985​​)2938901​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=(209618149−324992985​​)2938901​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln​(209618149−324992985​​)2938901​​
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln​(209618149−324992985​​)2938901​​
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln​(209618149−324992985​​)2938901​​=2938901​ln(209618149−324992985​​)x=2938901​ln(209618149−324992985​​)
x=2938901​ln(209618149−324992985​​)
Giải ex=(209618149+324992985​​)2938901​:x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
ex=(209618149+324992985​​)2938901​
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=(209618149+324992985​​)2938901​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln​(209618149+324992985​​)2938901​​
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln​(209618149+324992985​​)2938901​​
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln​(209618149+324992985​​)2938901​​=2938901​ln(209618149+324992985​​)x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
x=2938901​ln(209618149−324992985​​),x=2938901​ln(209618149+324992985​​)
x=2938901​ln(209618149−324992985​​),x=2938901​ln(209618149+324992985​​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor x,z=arcsin((xy)/(x^2+y^2))solveforx,z=arcsin(x2+y2xy​)(tan(x)+cos(x))/((1+sin(x)))= 1/(cos(x))(1+sin(x))tan(x)+cos(x)​=cos(x)1​sin(θ)= 4/5 ,0<= θ<= pi/2sin(θ)=54​,0≤θ≤2π​((tan(x)+2sin(x)))/((tan(x)-2sin(x)))=3(tan(x)−2sin(x))(tan(x)+2sin(x))​=31-sin(2x)=01−sin(2x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024