Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor x,z=arcsin((xy)/(x^2+y^2))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho x,z=arcsin(x2+y2xy​)

Lời Giải

x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​
Các bước giải pháp
z=arcsin(x2+y2xy​)
Đổi bênarcsin(x2+y2xy​)=z
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arcsin(x2+y2xy​)=z
arcsin(x)=a⇒x=sin(a)x2+y2xy​=sin(z)
x2+y2xy​=sin(z)
Giải x2+y2xy​=sin(z):x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​;sin(z)=0
x2+y2xy​=sin(z)
Nhân cả hai vế với x2+y2
x2+y2xy​=sin(z)
Nhân cả hai vế với x2+y2x2+y2xy​(x2+y2)=sin(z)(x2+y2)
Rút gọnxy=sin(z)(x2+y2)
xy=sin(z)(x2+y2)
Giải xy=sin(z)(x2+y2):x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​;sin(z)=0
xy=sin(z)(x2+y2)
Mở rộng sin(z)(x2+y2):x2sin(z)+y2sin(z)
sin(z)(x2+y2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=sin(z),b=x2,c=y2=sin(z)x2+sin(z)y2
=x2sin(z)+y2sin(z)
xy=x2sin(z)+y2sin(z)
Đổi bênx2sin(z)+y2sin(z)=xy
Di chuyển xysang bên trái
x2sin(z)+y2sin(z)=xy
Trừ xy cho cả hai bênx2sin(z)+y2sin(z)−xy=xy−xy
Rút gọnx2sin(z)+y2sin(z)−xy=0
x2sin(z)+y2sin(z)−xy=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0sin(z)x2−yx+y2sin(z)=0
Giải bằng căn thức bậc hai
sin(z)x2−yx+y2sin(z)=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=sin(z),b=−y,c=y2sin(z)x1,2​=2sin(z)−(−y)±(−y)2−4sin(z)y2sin(z)​​
x1,2​=2sin(z)−(−y)±(−y)2−4sin(z)y2sin(z)​​
Rút gọn (−y)2−4sin(z)y2sin(z)​:y1−4sin2(z)​
(−y)2−4sin(z)y2sin(z)​
(−y)2=y2
(−y)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−y)2=y2=y2
4sin(z)y2sin(z)=4y2sin2(z)
4sin(z)y2sin(z)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(z)sin(z)=sin1+1(z)=4y2sin1+1(z)
Thêm các số: 1+1=2=4y2sin2(z)
=y2−4y2sin2(z)​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc y2=y2(1−4sin2(z))​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=y2​−4sin2(z)+1​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0y2​=y=y−4sin2(z)+1​
x1,2​=2sin(z)−(−y)±y1−4sin2(z)​​;sin(z)=0
Tách các lời giảix1​=2sin(z)−(−y)+y1−4sin2(z)​​,x2​=2sin(z)−(−y)−y1−4sin2(z)​​
x=2sin(z)−(−y)+y1−4sin2(z)​​:2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​
2sin(z)−(−y)+y1−4sin2(z)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​
x=2sin(z)−(−y)−y1−4sin2(z)​​:2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​
2sin(z)−(−y)−y1−4sin2(z)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​;sin(z)=0
x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​;sin(z)=0
x=2sin(z)y+y1−4sin2(z)​​,x=2sin(z)y−y1−4sin2(z)​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

(tan(x)+cos(x))/((1+sin(x)))= 1/(cos(x))(1+sin(x))tan(x)+cos(x)​=cos(x)1​sin(θ)= 4/5 ,0<= θ<= pi/2sin(θ)=54​,0≤θ≤2π​((tan(x)+2sin(x)))/((tan(x)-2sin(x)))=3(tan(x)−2sin(x))(tan(x)+2sin(x))​=31-sin(2x)=01−sin(2x)=02cos(3x)+cos(2x)+1=02cos(3x)+cos(2x)+1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024