Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cot(x)=sin^2(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cot(x)=sin2(x)

Lời Giải

x=0.97202…+2πn,x=π+0.97202…+2πn
+1
Độ
x=55.69319…∘+360∘n,x=235.69319…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cot(x)=sin2(x)
Trừ sin2(x) cho cả hai bêncot(x)−sin2(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cossin(x)cos(x)​−sin2(x)=0
Rút gọn sin(x)cos(x)​−sin2(x):sin(x)cos(x)−sin3(x)​
sin(x)cos(x)​−sin2(x)
Chuyển phần tử thành phân số: sin2(x)=sin(x)sin2(x)sin(x)​=sin(x)cos(x)​−sin(x)sin2(x)sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)cos(x)−sin2(x)sin(x)​
cos(x)−sin2(x)sin(x)=cos(x)−sin3(x)
cos(x)−sin2(x)sin(x)
sin2(x)sin(x)=sin3(x)
sin2(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin2(x)sin(x)=sin2+1(x)=sin2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=sin3(x)
=cos(x)−sin3(x)
=sin(x)cos(x)−sin3(x)​
sin(x)cos(x)−sin3(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0cos(x)−sin3(x)=0
Thêm sin3(x) vào cả hai bêncos(x)=sin3(x)
Bình phương cả hai vếcos2(x)=(sin3(x))2
Trừ (sin3(x))2 cho cả hai bêncos2(x)−sin6(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos2(x)−sin6(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=1−sin2(x)−sin6(x)
1−sin2(x)−sin6(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
1−sin2(x)−sin6(x)=0
Cho: sin(x)=u1−u2−u6=0
1−u2−u6=0:u=0.68232…​,u=−0.68232…​
1−u2−u6=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−u6−u2+1=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v3=u6−v3−v+1=0
Giải −v3−v+1=0:v≈0.68232…
−v3−v+1=0
Tìm một lời giải cho −v3−v+1=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.68232…
−v3−v+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−v3−v+1
Tìm f′(v):−3v2−1
dvd​(−v3−v+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(v3)−dvdv​+dvd​(1)
dvd​(v3)=3v2
dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3v3−1
Rút gọn=3v2
dvdv​=1
dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=1
dvd​(1)=0
dvd​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−3v2−1+0
Rút gọn=−3v2−1
Cho v0​=1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.75:Δv1​=0.25
f(v0​)=−13−1+1=−1f′(v0​)=−3⋅12−1=−4v1​=0.75
Δv1​=∣0.75−1∣=0.25Δv1​=0.25
v2​=0.68604…:Δv2​=0.06395…
f(v1​)=−0.753−0.75+1=−0.171875f′(v1​)=−3⋅0.752−1=−2.6875v2​=0.68604…
Δv2​=∣0.68604…−0.75∣=0.06395…Δv2​=0.06395…
v3​=0.68233…:Δv3​=0.00370…
f(v2​)=−0.68604…3−0.68604…+1=−0.00894…f′(v2​)=−3⋅0.68604…2−1=−2.41197…v3​=0.68233…
Δv3​=∣0.68233…−0.68604…∣=0.00370…Δv3​=0.00370…
v4​=0.68232…:Δv4​=0.00001…
f(v3​)=−0.68233…3−0.68233…+1=−0.00002…f′(v3​)=−3⋅0.68233…2−1=−2.39676…v4​=0.68232…
Δv4​=∣0.68232…−0.68233…∣=0.00001…Δv4​=0.00001…
v5​=0.68232…:Δv5​=1.18493E−10
f(v4​)=−0.68232…3−0.68232…+1=−2.83995E−10f′(v4​)=−3⋅0.68232…2−1=−2.39671…v5​=0.68232…
Δv5​=∣0.68232…−0.68232…∣=1.18493E−10Δv5​=1.18493E−10
v≈0.68232…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.68232…−v3−v+1​=−v2−0.68232…v−1.46557…
−v2−0.68232…v−1.46557…≈0
Tìm một lời giải cho −v2−0.68232…v−1.46557…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
−v2−0.68232…v−1.46557…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−v2−0.68232…v−1.46557…
Tìm f′(v):−2v−0.68232…
dvd​(−v2−0.68232…v−1.46557…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(v2)−dvd​(0.68232…v)−dvd​(1.46557…)
dvd​(v2)=2v
dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2v2−1
Rút gọn=2v
dvd​(0.68232…v)=0.68232…
dvd​(0.68232…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.68232…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=0.68232…⋅1
Rút gọn=0.68232…
dvd​(1.46557…)=0
dvd​(1.46557…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−2v−0.68232…−0
Rút gọn=−2v−0.68232…
Cho v0​=−2Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.76391…:Δv1​=1.23608…
f(v0​)=−(−2)2−0.68232…(−2)−1.46557…=−4.10091…f′(v0​)=−2(−2)−0.68232…=3.31767…v1​=−0.76391…
Δv1​=∣−0.76391…−(−2)∣=1.23608…Δv1​=1.23608…
v2​=1.04316…:Δv2​=1.80707…
f(v1​)=−(−0.76391…)2−0.68232…(−0.76391…)−1.46557…=−1.52789…f′(v1​)=−2(−0.76391…)−0.68232…=0.84550…v2​=1.04316…
Δv2​=∣1.04316…−(−0.76391…)∣=1.80707…Δv2​=1.80707…
v3​=−0.13630…:Δv3​=1.17946…
f(v2​)=−1.04316…2−0.68232…⋅1.04316…−1.46557…=−3.26553…f′(v2​)=−2⋅1.04316…−0.68232…=−2.76865…v3​=−0.13630…
Δv3​=∣−0.13630…−1.04316…∣=1.17946…Δv3​=1.17946…
v4​=−3.53171…:Δv4​=3.39540…
f(v3​)=−(−0.13630…)2−0.68232…(−0.13630…)−1.46557…=−1.39114…f′(v3​)=−2(−0.13630…)−0.68232…=−0.40971…v4​=−3.53171…
Δv4​=∣−3.53171…−(−0.13630…)∣=3.39540…Δv4​=3.39540…
v5​=−1.72500…:Δv5​=1.80670…
f(v4​)=−(−3.53171…)2−0.68232…(−3.53171…)−1.46557…=−11.52876…f′(v4​)=−2(−3.53171…)−0.68232…=6.38109…v5​=−1.72500…
Δv5​=∣−1.72500…−(−3.53171…)∣=1.80670…Δv5​=1.80670…
v6​=−0.54560…:Δv6​=1.17939…
f(v5​)=−(−1.72500…)2−0.68232…(−1.72500…)−1.46557…=−3.26419…f′(v5​)=−2(−1.72500…)−0.68232…=2.76767…v6​=−0.54560…
Δv6​=∣−0.54560…−(−1.72500…)∣=1.17939…Δv6​=1.17939…
v7​=2.85625…:Δv7​=3.40185…
f(v6​)=−(−0.54560…)2−0.68232…(−0.54560…)−1.46557…=−1.39097…f′(v6​)=−2(−0.54560…)−0.68232…=0.40888…v7​=2.85625…
Δv7​=∣2.85625…−(−0.54560…)∣=3.40185…Δv7​=3.40185…
v8​=1.04656…:Δv8​=1.80968…
f(v7​)=−2.85625…2−0.68232…⋅2.85625…−1.46557…=−11.57264…f′(v7​)=−2⋅2.85625…−0.68232…=−6.39483…v8​=1.04656…
Δv8​=∣1.04656…−2.85625…∣=1.80968…Δv8​=1.80968…
v9​=−0.13340…:Δv9​=1.17997…
f(v8​)=−1.04656…2−0.68232…⋅1.04656…−1.46557…=−3.27496…f′(v8​)=−2⋅1.04656…−0.68232…=−2.77545…v9​=−0.13340…
Δv9​=∣−0.13340…−1.04656…∣=1.17997…Δv9​=1.17997…
v10​=−3.48434…:Δv10​=3.35093…
f(v9​)=−(−0.13340…)2−0.68232…(−0.13340…)−1.46557…=−1.39234…f′(v9​)=−2(−0.13340…)−0.68232…=−0.41550…v10​=−3.48434…
Δv10​=∣−3.48434…−(−0.13340…)∣=3.35093…Δv10​=3.35093…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làv≈0.68232…
v≈0.68232…
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0.68232…:u=0.68232…​,u=−0.68232…​
u2=0.68232…
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=0.68232…​,u=−0.68232…​
Các lời giải là
u=0.68232…​,u=−0.68232…​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=0.68232…​,sin(x)=−0.68232…​
sin(x)=0.68232…​,sin(x)=−0.68232…​
sin(x)=0.68232…​:x=arcsin(0.68232…​)+2πn,x=π−arcsin(0.68232…​)+2πn
sin(x)=0.68232…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=0.68232…​
Các lời giải chung cho sin(x)=0.68232…​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(0.68232…​)+2πn,x=π−arcsin(0.68232…​)+2πn
x=arcsin(0.68232…​)+2πn,x=π−arcsin(0.68232…​)+2πn
sin(x)=−0.68232…​:x=arcsin(−0.68232…​)+2πn,x=π+arcsin(0.68232…​)+2πn
sin(x)=−0.68232…​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−0.68232…​
Các lời giải chung cho sin(x)=−0.68232…​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin(−0.68232…​)+2πn,x=π+arcsin(0.68232…​)+2πn
x=arcsin(−0.68232…​)+2πn,x=π+arcsin(0.68232…​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin(0.68232…​)+2πn,x=π−arcsin(0.68232…​)+2πn,x=arcsin(−0.68232…​)+2πn,x=π+arcsin(0.68232…​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàocot(x)=sin2(x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arcsin(0.68232…​)+2πn:Đúng
arcsin(0.68232…​)+2πn
Thay n=1arcsin(0.68232…​)+2π1
Thay cot(x)=sin2(x)vàox=arcsin(0.68232…​)+2π1cot(arcsin(0.68232…​)+2π1)=sin2(arcsin(0.68232…​)+2π1)
Tinh chỉnh0.68232…=0.68232…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải π−arcsin(0.68232…​)+2πn:Sai
π−arcsin(0.68232…​)+2πn
Thay n=1π−arcsin(0.68232…​)+2π1
Thay cot(x)=sin2(x)vàox=π−arcsin(0.68232…​)+2π1cot(π−arcsin(0.68232…​)+2π1)=sin2(π−arcsin(0.68232…​)+2π1)
Tinh chỉnh−0.68232…=0.68232…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arcsin(−0.68232…​)+2πn:Sai
arcsin(−0.68232…​)+2πn
Thay n=1arcsin(−0.68232…​)+2π1
Thay cot(x)=sin2(x)vàox=arcsin(−0.68232…​)+2π1cot(arcsin(−0.68232…​)+2π1)=sin2(arcsin(−0.68232…​)+2π1)
Tinh chỉnh−0.68232…=0.68232…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải π+arcsin(0.68232…​)+2πn:Đúng
π+arcsin(0.68232…​)+2πn
Thay n=1π+arcsin(0.68232…​)+2π1
Thay cot(x)=sin2(x)vàox=π+arcsin(0.68232…​)+2π1cot(π+arcsin(0.68232…​)+2π1)=sin2(π+arcsin(0.68232…​)+2π1)
Tinh chỉnh0.68232…=0.68232…
⇒Đuˊng
x=arcsin(0.68232…​)+2πn,x=π+arcsin(0.68232…​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.97202…+2πn,x=π+0.97202…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sec(2x+60)=-1.5sec(2x+60)=−1.5sin^2(x)+2sin^2(x/2)=1sin2(x)+2sin2(2x​)=1tan(a)=0.7tan(a)=0.78sin(x)-4csc(x)=08sin(x)−4csc(x)=06cos^2(x)+5sin(x)-2=06cos2(x)+5sin(x)−2=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024