Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin((5pi)/6-2x)=cos(x-pi/6),sin((2pi)/3-x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(65π​−2x)=cos(x−6π​),sin(32π​−x)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin(65π​−2x)=cos(x−6π​),sin(32π​−x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(65π​−2x)=cos(x−6π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(2π​−x)sin(65π​−2x)=sin(2π​−(x−6π​))
sin(65π​−2x)=sin(2π​−(x−6π​))
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(65π​−2x)=sin(2π​−(x−6π​))
sin(x)=sin(y)⇒x=y+2πn,x=π−y+2πn65π​−2x=2π​−(x−6π​)+2πn,65π​−2x=π−(2π​−(x−6π​))+2πn
65π​−2x=2π​−(x−6π​)+2πn,65π​−2x=π−(2π​−(x−6π​))+2πn
65π​−2x=2π​−(x−6π​)+2πn:x=−612πn−π​
65π​−2x=2π​−(x−6π​)+2πn
Mở rộng 2π​−(x−6π​)+2πn:−x+2πn+32π​
2π​−(x−6π​)+2πn
−(x−6π​):−x+6π​
−(x−6π​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(x)−(−6π​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−x+6π​
=2π​−x+6π​+2πn
Rút gọn 2π​−x+6π​+2πn:−x+2πn+32π​
2π​−x+6π​+2πn
Nhóm các thuật ngữ=−x+2πn+2π​+6π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,6:6
2,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 6=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 2π​:nhân mẫu số và tử số với 32π​=2⋅3π3​=6π3​
=6π3​+6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π3+π​
Thêm các phần tử tương tự: 3π+π=4π=64π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−x+2πn+32π​
=−x+2πn+32π​
65π​−2x=−x+2πn+32π​
Di chuyển 65π​sang vế phải
65π​−2x=−x+2πn+32π​
Trừ 65π​ cho cả hai bên65π​−2x−65π​=−x+2πn+32π​−65π​
Rút gọn
65π​−2x−65π​=−x+2πn+32π​−65π​
Rút gọn 65π​−2x−65π​:−2x
65π​−2x−65π​
Thêm các phần tử tương tự: 65π​−65π​=0
=−2x
Rút gọn −x+2πn+32π​−65π​:−x+2πn−6π​
−x+2πn+32π​−65π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,6:6
3,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 6=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 32π​:nhân mẫu số và tử số với 232π​=3⋅22π2​=64π​
=64π​−65π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=64π−5π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π−5π=−π=6−π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−x+2πn−6π​
−2x=−x+2πn−6π​
−2x=−x+2πn−6π​
−2x=−x+2πn−6π​
Di chuyển xsang bên trái
−2x=−x+2πn−6π​
Thêm x vào cả hai bên−2x+x=−x+2πn−6π​+x
Rút gọn−x=2πn−6π​
−x=2πn−6π​
Chia cả hai vế cho −1
−x=2πn−6π​
Chia cả hai vế cho −1−1−x​=−12πn​−−16π​​
Rút gọn
−1−x​=−12πn​−−16π​​
Rút gọn −1−x​:x
−1−x​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=1x​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=x
Rút gọn −12πn​−−16π​​:−612πn−π​
−12πn​−−16π​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=−12πn−6π​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−12πn−6π​​
Hợp 2πn−6π​:612πn−π​
2πn−6π​
Chuyển phần tử thành phân số: 2πn=62πn6​=62πn⋅6​−6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=62πn⋅6−π​
Nhân các số: 2⋅6=12=612πn−π​
=−1612πn−π​​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=−612πn−π​
x=−612πn−π​
x=−612πn−π​
x=−612πn−π​
65π​−2x=π−(2π​−(x−6π​))+2πn:x=−6−π+4πn​
65π​−2x=π−(2π​−(x−6π​))+2πn
Mở rộng π−(2π​−(x−6π​))+2πn:π+x−32π​+2πn
π−(2π​−(x−6π​))+2πn
Mở rộng 2π​−(x−6π​):−x+32π​
2π​−(x−6π​)
−(x−6π​):−x+6π​
−(x−6π​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(x)−(−6π​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−x+6π​
=2π​−x+6π​
Rút gọn 2π​−x+6π​:−x+32π​
2π​−x+6π​
Nhóm các thuật ngữ=−x+2π​+6π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,6:6
2,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 6=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 2π​:nhân mẫu số và tử số với 32π​=2⋅3π3​=6π3​
=6π3​+6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π3+π​
Thêm các phần tử tương tự: 3π+π=4π=64π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−x+32π​
=−x+32π​
=π−(−x+32π​)+2πn
−(−x+32π​):x−32π​
−(−x+32π​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(−x)−(32π​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=x−32π​
=π+x−32π​+2πn
65π​−2x=π+x−32π​+2πn
Di chuyển 65π​sang vế phải
65π​−2x=π+x−32π​+2πn
Trừ 65π​ cho cả hai bên65π​−2x−65π​=π+x−32π​+2πn−65π​
Rút gọn
65π​−2x−65π​=π+x−32π​+2πn−65π​
Rút gọn 65π​−2x−65π​:−2x
65π​−2x−65π​
Thêm các phần tử tương tự: 65π​−65π​=0
=−2x
Rút gọn π+x−32π​+2πn−65π​:x+π+2πn−23π​
π+x−32π​+2πn−65π​
Nhóm các thuật ngữ=x+π+2πn−32π​−65π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,6:6
3,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 6=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 32π​:nhân mẫu số và tử số với 232π​=3⋅22π2​=64π​
=−64π​−65π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6−4π−5π​
Thêm các phần tử tương tự: −4π−5π=−9π=6−9π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−69π​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=x+π+2πn−23π​
−2x=x+π+2πn−23π​
−2x=x+π+2πn−23π​
−2x=x+π+2πn−23π​
Di chuyển xsang bên trái
−2x=x+π+2πn−23π​
Trừ x cho cả hai bên−2x−x=x+π+2πn−23π​−x
Rút gọn−3x=π+2πn−23π​
−3x=π+2πn−23π​
Chia cả hai vế cho −3
−3x=π+2πn−23π​
Chia cả hai vế cho −3−3−3x​=−3π​+−32πn​−−323π​​
Rút gọn
−3−3x​=−3π​+−32πn​−−323π​​
Rút gọn −3−3x​:x
−3−3x​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn −3π​+−32πn​−−323π​​:−6−π+4πn​
−3π​+−32πn​−−323π​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=−3π+2πn−23π​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−3π+2πn−23π​​
Hợp π+2πn−23π​:2−π+4πn​
π+2πn−23π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=2π2​,2πn=22πn2​=2π2​+22πn⋅2​−23π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2π2+2πn⋅2−3π​
π2+2πn⋅2−3π=−π+4πn
π2+2πn⋅2−3π
Thêm các phần tử tương tự: 2π−3π=−π=−π+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=−π+4πn
=2−π+4πn​
=−324πn−π​​
Rút gọn 32−π+4πn​​:6−π+4πn​
32−π+4πn​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅3−π+4πn​
Nhân các số: 2⋅3=6=6−π+4πn​
=−64πn−π​
=−6−π+4πn​
x=−6−π+4πn​
x=−6−π+4πn​
x=−6−π+4πn​
Giải pháp cho miền sin(32π​−x)Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

0.08=0.1cos(4x-1.57)0.08=0.1cos(4x−1.57)cos(2t)-sin(t)=0.5,0<t<2picos(2t)−sin(t)=0.5,0<t<2π25sin(2x)-50cos(x)=025sin(2x)−50cos(x)=05sin(2x)=3cos(2x)5sin(2x)=3cos(2x)4cos(3x-20)=14cos(3x−20)=1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024