Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor u,x=4sinh(u)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho u,x=4sinh(u)

Lời Giải

u=ln(4x+x2+16​​),u=ln(4x−x2+16​​)
Các bước giải pháp
x=4sinh(u)
Đổi bên4sinh(u)=x
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
4sinh(u)=x
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​4⋅2eu−e−u​=x
4⋅2eu−e−u​=x
4⋅2eu−e−u​=x:u=ln(4x+x2+16​​),u=ln(4x−x2+16​​)
4⋅2eu−e−u​=x
Áp dụng quy tắc số mũ
4⋅2eu−e−u​=x
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−u=(eu)−14⋅2eu−(eu)−1​=x
4⋅2eu−(eu)−1​=x
Viết lại phương trình với eu=v4⋅2v−v−1​=x
Giải 4⋅2v−v−1​=x:v=4x+x2+16​​,v=4x−x2+16​​
4⋅2v−v−1​=x
Tinh chỉnhv2(v2−1)​=x
Nhân cả hai vế với v
v2(v2−1)​=x
Nhân cả hai vế với vv2(v2−1)​v=xv
Rút gọn2(v2−1)=xv
2(v2−1)=xv
Giải 2(v2−1)=xv:v=4x+x2+16​​,v=4x−x2+16​​
2(v2−1)=xv
Mở rộng 2(v2−1):2v2−2
2(v2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=v2,c=1=2v2−2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2v2−2
2v2−2=xv
Di chuyển xvsang bên trái
2v2−2=xv
Trừ xv cho cả hai bên2v2−2−xv=xv−xv
Rút gọn2v2−2−xv=0
2v2−2−xv=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=02v2−xv−2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2v2−xv−2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−x,c=−2v1,2​=2⋅2−(−x)±(−x)2−4⋅2(−2)​​
v1,2​=2⋅2−(−x)±(−x)2−4⋅2(−2)​​
Rút gọn (−x)2−4⋅2(−2)​:x2+16​
(−x)2−4⋅2(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−x)2+4⋅2⋅2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−x)2=x2=x2+4⋅2⋅2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=x2+16​
v1,2​=2⋅2−(−x)±x2+16​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅2−(−x)+x2+16​​,v2​=2⋅2−(−x)−x2+16​​
v=2⋅2−(−x)+x2+16​​:4x+x2+16​​
2⋅2−(−x)+x2+16​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅2x+x2+16​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4x+x2+16​​
v=2⋅2−(−x)−x2+16​​:4x−x2+16​​
2⋅2−(−x)−x2+16​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅2x−x2+16​​
Nhân các số: 2⋅2=4=4x−x2+16​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=4x+x2+16​​,v=4x−x2+16​​
v=4x+x2+16​​,v=4x−x2+16​​
v=4x+x2+16​​,v=4x−x2+16​​
Thay thế trở lại v=eu,giải quyết cho u
Giải eu=4x+x2+16​​:u=ln(4x+x2+16​​)
eu=4x+x2+16​​
Áp dụng quy tắc số mũ
eu=4x+x2+16​​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(eu)=ln(4x+x2+16​​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(eu)=uu=ln(4x+x2+16​​)
u=ln(4x+x2+16​​)
Giải eu=4x−x2+16​​:u=ln(4x−x2+16​​)
eu=4x−x2+16​​
Áp dụng quy tắc số mũ
eu=4x−x2+16​​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(eu)=ln(4x−x2+16​​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(eu)=uu=ln(4x−x2+16​​)
u=ln(4x−x2+16​​)
u=ln(4x+x2+16​​),u=ln(4x−x2+16​​)
u=ln(4x+x2+16​​),u=ln(4x−x2+16​​)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)= 25/32tan(x)=3225​sin(x+20)+sin(40-x)=1sin(x+20∘)+sin(40∘−x)=1solvefor x,f=2cos(3x^2-1)entoncesfsolveforx,f=2cos(3x2−1)entoncesftan(a)= 5/8tan(a)=85​solvefor x,z=tan(x/2)solveforx,z=tan(2x​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024