Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^3(x)= 1/(4(3cos(x)+cos(3x)))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos3(x)=4(3cos(x)+cos(3x))1​

Lời Giải

x=0.88929…+2πn,x=2π−0.88929…+2πn,x=2.25229…+2πn,x=−2.25229…+2πn
+1
Độ
x=50.95278…∘+360∘n,x=309.04721…∘+360∘n,x=129.04721…∘+360∘n,x=−129.04721…∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos3(x)=4(3cos(x)+cos(3x))1​
Trừ 4(3cos(x)+cos(3x))1​ cho cả hai bêncos3(x)−4(3cos(x)+cos(3x))1​=0
Rút gọn cos3(x)−4(3cos(x)+cos(3x))1​:4(3cos(x)+cos(3x))4cos3(x)(3cos(x)+cos(3x))−1​
cos3(x)−4(3cos(x)+cos(3x))1​
Chuyển phần tử thành phân số: cos3(x)=4(3cos(x)+cos(3x))cos3(x)4(3cos(x)+cos(3x))​=4(3cos(x)+cos(3x))cos3(x)⋅4(3cos(x)+cos(3x))​−4(3cos(x)+cos(3x))1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4(3cos(x)+cos(3x))cos3(x)⋅4(3cos(x)+cos(3x))−1​
4(3cos(x)+cos(3x))4cos3(x)(3cos(x)+cos(3x))−1​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=04cos3(x)(3cos(x)+cos(3x))−1=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1+(cos(3x)+3cos(x))⋅4cos3(x)
cos(3x)=4cos3(x)−3cos(x)
cos(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)
Viết lại thành=cos(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
Rút gọn cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x):cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)=2sin2(x)cos(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2cos(x)sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(x)sin2(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=(2cos2(x)−1)cos(x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng (2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x):4cos3(x)−3cos(x)
(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
=cos(x)(2cos2(x)−1)−2cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos(x)(2cos2(x)−1):2cos3(x)−cos(x)
cos(x)(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(x),b=2cos2(x),c=1=cos(x)2cos2(x)−cos(x)1
=2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
Rút gọn 2cos2(x)cos(x)−1⋅cos(x):2cos3(x)−cos(x)
2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
1⋅cos(x)=cos(x)
1cos(x)
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng −2cos(x)(1−cos2(x)):−2cos(x)+2cos3(x)
−2cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(x),b=1,c=cos2(x)=−2cos(x)1−(−2cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(x)+2cos2(x)cos(x):−2cos(x)+2cos3(x)
−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
2⋅1⋅cos(x)=2cos(x)
2⋅1cos(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Rút gọn 2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x):4cos3(x)−3cos(x)
2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(x)+2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(x)+2cos3(x)=4cos3(x)=4cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(x)−2cos(x)=−3cos(x)=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=−1+4cos3(x)(4cos3(x)−3cos(x)+3cos(x))
4cos3(x)(4cos3(x)−3cos(x)+3cos(x))=16cos6(x)
4cos3(x)(4cos3(x)−3cos(x)+3cos(x))
Thêm các phần tử tương tự: −3cos(x)+3cos(x)=0=4⋅4cos3(x)cos3(x)
Nhân các số: 4⋅4=16=16cos3(x)cos3(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos3(x)cos3(x)=cos3+3(x)=16cos3+3(x)
Thêm các số: 3+3=6=16cos6(x)
=−1+16cos6(x)
−1+16cos6(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1+16cos6(x)=0
Cho: cos(x)=w−1+16w6=0
−1+16w6=0:w=2232​​​,w=−2232​​​,w=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
−1+16w6=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+16w6=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+16w6+1=0+1
Rút gọn16w6=1
16w6=1
Chia cả hai vế cho 16
16w6=1
Chia cả hai vế cho 161616w6​=161​
Rút gọnw6=161​
w6=161​
Viết lại phương trình với u=w2 và u3=w6u3=161​
Giải u3=161​:u=3161​​,u=3161​​2−1+3​i​,u=3161​​2−1−3​i​
u3=161​
Đối với g3(x)=f(a) các nghiệm là g(x)=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=3161​​,u=3161​​2−1+3​i​,u=3161​​2−1−3​i​
u=3161​​,u=3161​​2−1+3​i​,u=3161​​2−1−3​i​
Thay thế trở lại u=w2,giải quyết cho w
Giải w2=3161​​:w=2232​​​,w=−2232​​​
w2=3161​​
Rút gọn 3161​​:4232​​
3161​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=316​31​​
316​=232​
316​
Tìm thừa số nguyên tố của 16:24
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2
=24
=324​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=323⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=32​323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=232​
=232​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=232​1​
Hữu tỷ hóa 232​1​:4232​​
232​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=232​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=4232​​
=4232​​
w2=4232​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
w=4232​​​,w=−4232​​​
4232​​​=2232​​​
4232​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​232​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2232​​​
−4232​​​=−2232​​​
−4232​​​
Rút gọn 4232​​​:2232​​​
4232​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​232​​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2232​​​
=−2232​​​
w=2232​​​,w=−2232​​​
Giải w2=3161​​2−1+3​i​:w=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
w2=3161​​2−1+3​i​
Thay w=u+vi(u+vi)2=3161​​2−1+3​i​
Mở rộng
(u+vi)2=3161​​2−1+3​i​
Mở rộng (u+vi)2:(u2−v2)+2iuv
(u+vi)2
=(u+iv)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=vi
=u2+2uvi+(vi)2
(vi)2=−v2
(vi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2v2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)v2
Tinh chỉnh=−v2
=u2+2iuv−v2
Viết lại u2+2iuv−v2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (u2−v2)+2uvi
u2+2iuv−v2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(u2−v2)+2uvi
=(u2−v2)+2uvi
Mở rộng 3161​​2−1+3​i​:−8232​​+i8232​3​​
3161​​2−1+3​i​
3161​​=232​1​
3161​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=316​31​​
316​=232​
316​
Tìm thừa số nguyên tố của 16:24
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2
=24
=324​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=323⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=32​323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=232​
=232​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=232​1​
=232​1​⋅2−1+3​i​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=232​⋅21⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=2⋅232​−1+3​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=432​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​432​−1+3​i​=−432​1​+432​3​i​=−432​1​+432​3​i​
Viết lại −432​1​+432​3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −8232​​+83​⋅232​​i
−432​1​+432​3​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=432​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​432​−1+3​i​=−432​1​+432​3​i​=−432​1​+432​3​i​
432​3​​=83​⋅232​​
432​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=432​⋅232​3​⋅232​​
432​⋅232​=8
432​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=83​⋅232​​
=−432​1​+83​⋅232​​i
−432​1​=−8232​​
−432​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−432​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
432​⋅232​=8
432​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=−8232​​
=−8232​​+83​⋅232​​i
=−8232​​+83​⋅232​​i
(u2−v2)+2iuv=−8232​​+i8232​3​​
(u2−v2)+2iuv=−8232​​+i8232​3​​
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[u2−v2=−8232​​2uv=83​⋅232​​​]
[u2−v2=−8232​​2uv=83​⋅232​​​]:(u=2232​⋅1.09112…3​​,u=−2232​⋅1.09112…3​​,​v=0.54556…v=−0.54556…​)
[u2−v2=−8232​​2uv=83​⋅232​​​]
Cô lập ucho 2uv=8232​⋅3​​:u=2310​v3​​
2uv=8232​3​​
Rút gọn 8232​3​​:237​3​​
8232​3​​
Phân tích số: 8=23=23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=237​3​​
2uv=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2v
2uv=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2v2v2uv​=2v237​3​​​
Rút gọn
2v2uv​=2v237​3​​​
Rút gọn 2v2uv​:u
2v2uv​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=vuv​
Triệt tiêu thừa số chung: v=u
Rút gọn 2v237​3​​​:2310​v3​​
2v237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=237​⋅2v3​​
237​⋅2=2310​
237​⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c237​⋅2=237​+1=237​+1
37​+1=310​
37​+1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=31⋅3​=37​+31⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=37+1⋅3​
7+1⋅3=10
7+1⋅3
Nhân các số: 1⋅3=3=7+3
Thêm các số: 7+3=10=10
=310​
=2310​
=2310​v3​​
u=2310​v3​​
u=2310​v3​​
u=2310​v3​​
Thay các lời giải u=2310​v3​​ vào u2−v2=−8232​​
Với u2−v2=−8232​​, thay thếu với 2310​v3​​:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Với u2−v2=−8232​​, thay thếu với 2310​v3​​(2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Giải (2310​v3​​)2−v2=−8232​​:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
(2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Nhân với LCM
(2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Rút gọn (2310​v3​​)2:26⋅232​v23​
(2310​v3​​)2
2310​v3​​=2332​v3​​
2310​v3​​
2310​=2332​
2310​
2310​=23+31​=23+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=23⋅231​
Tinh chỉnh=2332​
=2332​v3​​
=(2332​v3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2332​v)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2332​v)2=(23)2(32​)2v2=(23)2(32​)2v2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=(23)2(32​)2v23​
(23)2:26
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=23⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=26
=26(32​)2v23​
(32​)2:232​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(231​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=231​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
=26⋅232​v23​
26⋅232​v2=26+32​v2
26⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c26⋅232​=26+32​=26+32​v2
=232​+6v23​
26+32​=26⋅232​
26+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=26⋅232​
=26⋅232​v23​
26⋅232​v23​−v2=−8232​​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 26+32​v2,8:64⋅232​v2
26+32​v2,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 64,8:64
64,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 64:2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
64
64chia cho 264=32⋅2=2⋅32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 64 hoặc 8=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2=64=64
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 64⋅232​v2 hoặc 8=64⋅232​v2
Nhân với LCM=64⋅232​v226⋅232​v23​⋅64⋅232​v2−v2⋅64⋅232​v2=−8232​​⋅64⋅232​v2
Rút gọn
26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2−v2⋅64⋅232​v2=−8232​​⋅64⋅232​v2
Rút gọn 26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2:3
26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=26⋅232​v23⋅64⋅232​v2​
Triệt tiêu thừa số chung: 232​=26v23⋅64v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v2=263⋅64​
Nhân các số: 3⋅64=192=26192​
Hệ số 192:26⋅3
Hệ số 192=26⋅3
=2626⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 26=3
Rút gọn −v2⋅64⋅232​v2:−64⋅232​v4
−v2⋅64⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=−64⋅232​v2+2
Thêm các số: 2+2=4=−64⋅232​v4
Rút gọn −8232​​⋅64⋅232​v2:−1632​v2
−8232​​⋅64⋅232​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−8232​⋅64⋅232​v2​
232​⋅64⋅232​v2=64⋅22⋅32​v2
232​⋅64⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​⋅232​=232​+32​=64⋅232​+32​v2
Thêm các phần tử tương tự: 32​+32​=2⋅32​=64⋅22⋅32​v2
=−864⋅22⋅32​v2​
Chia các số: 864​=8=−8⋅22⋅32​v2
22⋅32​=232​
22⋅32​
Nhân 2⋅32​:34​
2⋅32​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34​
=234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=−8⋅232​v2
Nhân các số: 8⋅2=16=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Giải 3−64⋅232​v4=−1632​v2:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Di chuyển 1632​v2sang bên trái
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Thêm 1632​v2 vào cả hai bên3−64⋅232​v4+1632​v2=−1632​v2+1632​v2
Rút gọn3−64⋅232​v4+1632​v2=0
3−64⋅232​v4+1632​v2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−64⋅232​v4+1632​v2+3=0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v4+20.15873…v2+3=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.54556…
−101.59366…v4+20.15873…v2+3=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v4+20.15873…v2+3
Tìm f′(v):−406.37466…v3+40.31747…v
dvd​(−101.59366…v4+20.15873…v2+3)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v4)+dvd​(20.15873…v2)+dvd​(3)
dvd​(101.59366…v4)=406.37466…v3
dvd​(101.59366…v4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅4v4−1
Rút gọn=406.37466…v3
dvd​(20.15873…v2)=40.31747…v
dvd​(20.15873…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=20.15873…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=20.15873…⋅2v2−1
Rút gọn=40.31747…v
dvd​(3)=0
dvd​(3)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−406.37466…v3+40.31747…v+0
Rút gọn=−406.37466…v3+40.31747…v
Cho v0​=1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.78573…:Δv1​=0.21426…
f(v0​)=−101.59366…⋅14+20.15873…⋅12+3=−78.43493…f′(v0​)=−406.37466…⋅13+40.31747…⋅1=−366.05719…v1​=0.78573…
Δv1​=∣0.78573…−1∣=0.21426…Δv1​=0.21426…
v2​=0.64504…:Δv2​=0.14068…
f(v1​)=−101.59366…⋅0.78573…4+20.15873…⋅0.78573…2+3=−23.27682…f′(v1​)=−406.37466…⋅0.78573…3+40.31747…⋅0.78573…=−165.44887…v2​=0.64504…
Δv2​=∣0.64504…−0.78573…∣=0.14068…Δv2​=0.14068…
v3​=0.57039…:Δv3​=0.07465…
f(v2​)=−101.59366…⋅0.64504…4+20.15873…⋅0.64504…2+3=−6.20040…f′(v2​)=−406.37466…⋅0.64504…3+40.31747…⋅0.64504…=−83.05958…v3​=0.57039…
Δv3​=∣0.57039…−0.64504…∣=0.07465…Δv3​=0.07465…
v4​=0.54759…:Δv4​=0.02280…
f(v3​)=−101.59366…⋅0.57039…4+20.15873…⋅0.57039…2+3=−1.19513…f′(v3​)=−406.37466…⋅0.57039…3+40.31747…⋅0.57039…=−52.41610…v4​=0.54759…
Δv4​=∣0.54759…−0.57039…∣=0.02280…Δv4​=0.02280…
v5​=0.54557…:Δv5​=0.00201…
f(v4​)=−101.59366…⋅0.54759…4+20.15873…⋅0.54759…2+3=−0.08990…f′(v4​)=−406.37466…⋅0.54759…3+40.31747…⋅0.54759…=−44.64836…v5​=0.54557…
Δv5​=∣0.54557…−0.54759…∣=0.00201…Δv5​=0.00201…
v6​=0.54556…:Δv6​=0.00001…
f(v5​)=−101.59366…⋅0.54557…4+20.15873…⋅0.54557…2+3=−0.00065…f′(v5​)=−406.37466…⋅0.54557…3+40.31747…⋅0.54557…=−43.99616…v6​=0.54556…
Δv6​=∣0.54556…−0.54557…∣=0.00001…Δv6​=0.00001…
v7​=0.54556…:Δv7​=8.18838E−10
f(v6​)=−101.59366…⋅0.54556…4+20.15873…⋅0.54556…2+3=−3.60218E−8f′(v6​)=−406.37466…⋅0.54556…3+40.31747…⋅0.54556…=−43.99134…v7​=0.54556…
Δv7​=∣0.54556…−0.54556…∣=8.18838E−10Δv7​=8.18838E−10
v≈0.54556…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.54556…−64⋅232​v4+1632​v2+3​=−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…
−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…≈0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…=0 bằng Newton-Raphson:v≈−0.54556…
−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…
Tìm f′(v):−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…
dvd​(−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v3)−dvd​(55.42562…v2)−dvd​(10.07936…v)−dvd​(5.49891…)
dvd​(101.59366…v3)=304.78100…v2
dvd​(101.59366…v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅3v3−1
Rút gọn=304.78100…v2
dvd​(55.42562…v2)=110.85125…v
dvd​(55.42562…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=55.42562…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=55.42562…⋅2v2−1
Rút gọn=110.85125…v
dvd​(10.07936…v)=10.07936…
dvd​(10.07936…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10.07936…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=10.07936…⋅1
Rút gọn=10.07936…
dvd​(5.49891…)=0
dvd​(5.49891…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…−0
Rút gọn=−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.75124…:Δv1​=0.24875…
f(v0​)=−101.59366…(−1)3−55.42562…(−1)2−10.07936…(−1)−5.49891…=50.74849…f′(v0​)=−304.78100…(−1)2−110.85125…(−1)−10.07936…=−204.00911…v1​=−0.75124…
Δv1​=∣−0.75124…−(−1)∣=0.24875…Δv1​=0.24875…
v2​=−0.61091…:Δv2​=0.14032…
f(v1​)=−101.59366…(−0.75124…)3−55.42562…(−0.75124…)2−10.07936…(−0.75124…)−5.49891…=13.86617…f′(v1​)=−304.78100…(−0.75124…)2−110.85125…(−0.75124…)−10.07936…=−98.81153…v2​=−0.61091…
Δv2​=∣−0.61091…−(−0.75124…)∣=0.14032…Δv2​=0.14032…
v3​=−0.55501…:Δv3​=0.05590…
f(v2​)=−101.59366…(−0.61091…)3−55.42562…(−0.61091…)2−10.07936…(−0.61091…)−5.49891…=3.13665…f′(v2​)=−304.78100…(−0.61091…)2−110.85125…(−0.61091…)−10.07936…=−56.10803…v3​=−0.55501…
Δv3​=∣−0.55501…−(−0.61091…)∣=0.05590…Δv3​=0.05590…
v4​=−0.54579…:Δv4​=0.00921…
f(v3​)=−101.59366…(−0.55501…)3−55.42562…(−0.55501…)2−10.07936…(−0.55501…)−5.49891…=0.39093…f′(v3​)=−304.78100…(−0.55501…)2−110.85125…(−0.55501…)−10.07936…=−42.43951…v4​=−0.54579…
Δv4​=∣−0.54579…−(−0.55501…)∣=0.00921…Δv4​=0.00921…
v5​=−0.54556…:Δv5​=0.00023…
f(v4​)=−101.59366…(−0.54579…)3−55.42562…(−0.54579…)2−10.07936…(−0.54579…)−5.49891…=0.00957…f′(v4​)=−304.78100…(−0.54579…)2−110.85125…(−0.54579…)−10.07936…=−40.37008…v5​=−0.54556…
Δv5​=∣−0.54556…−(−0.54579…)∣=0.00023…Δv5​=0.00023…
v6​=−0.54556…:Δv6​=1.54611E−7
f(v5​)=−101.59366…(−0.54556…)3−55.42562…(−0.54556…)2−10.07936…(−0.54556…)−5.49891…=6.23352E−6f′(v5​)=−304.78100…(−0.54556…)2−110.85125…(−0.54556…)−10.07936…=−40.31750…v6​=−0.54556…
Δv6​=∣−0.54556…−(−0.54556…)∣=1.54611E−7Δv6​=1.54611E−7
v≈−0.54556…
Áp dụng phép chia số lớn:v+0.54556…−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…​=−101.59366…v2−10.07936…
−101.59366…v2−10.07936…≈0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v2−10.07936…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
−101.59366…v2−10.07936…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v2−10.07936…
Tìm f′(v):−203.18733…v
dvd​(−101.59366…v2−10.07936…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v2)−dvd​(10.07936…)
dvd​(101.59366…v2)=203.18733…v
dvd​(101.59366…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅2v2−1
Rút gọn=203.18733…v
dvd​(10.07936…)=0
dvd​(10.07936…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−203.18733…v−0
Rút gọn=−203.18733…v
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.45039…:Δv1​=0.54960…
f(v0​)=−101.59366…(−1)2−10.07936…=−111.67303…f′(v0​)=−203.18733…(−1)=203.18733…v1​=−0.45039…
Δv1​=∣−0.45039…−(−1)∣=0.54960…Δv1​=0.54960…
v2​=−0.11505…:Δv2​=0.33533…
f(v1​)=−101.59366…(−0.45039…)2−10.07936…=−30.68810…f′(v1​)=−203.18733…(−0.45039…)=91.51429…v2​=−0.11505…
Δv2​=∣−0.11505…−(−0.45039…)∣=0.33533…Δv2​=0.33533…
v3​=0.37361…:Δv3​=0.48867…
f(v2​)=−101.59366…(−0.11505…)2−10.07936…=−11.42427…f′(v2​)=−203.18733…(−0.11505…)=23.37813…v3​=0.37361…
Δv3​=∣0.37361…−(−0.11505…)∣=0.48867…Δv3​=0.48867…
v4​=0.05403…:Δv4​=0.31958…
f(v3​)=−101.59366…⋅0.37361…2−10.07936…=−24.26076…f′(v3​)=−203.18733…⋅0.37361…=−75.91416…v4​=0.05403…
Δv4​=∣0.05403…−0.37361…∣=0.31958…Δv4​=0.31958…
v5​=−0.89102…:Δv5​=0.94505…
f(v4​)=−101.59366…⋅0.05403…2−10.07936…=−10.37600…f′(v4​)=−203.18733…⋅0.05403…=−10.97924…v5​=−0.89102…
Δv5​=∣−0.89102…−0.05403…∣=0.94505…Δv5​=0.94505…
v6​=−0.38983…:Δv6​=0.50118…
f(v5​)=−101.59366…(−0.89102…)2−10.07936…=−90.73642…f′(v5​)=−203.18733…(−0.89102…)=181.04414…v6​=−0.38983…
Δv6​=∣−0.38983…−(−0.89102…)∣=0.50118…Δv6​=0.50118…
v7​=−0.06766…:Δv7​=0.32216…
f(v6​)=−101.59366…(−0.38983…)2−10.07936…=−25.51884…f′(v6​)=−203.18733…(−0.38983…)=79.20991…v7​=−0.06766…
Δv7​=∣−0.06766…−(−0.38983…)∣=0.32216…Δv7​=0.32216…
v8​=0.69923…:Δv8​=0.76690…
f(v7​)=−101.59366…(−0.06766…)2−10.07936…=−10.54458…f′(v7​)=−203.18733…(−0.06766…)=13.74960…v8​=0.69923…
Δv8​=∣0.69923…−(−0.06766…)∣=0.76690…Δv8​=0.76690…
v9​=0.27867…:Δv9​=0.42055…
f(v8​)=−101.59366…⋅0.69923…2−10.07936…=−59.75094…f′(v8​)=−203.18733…⋅0.69923…=−142.07487…v9​=0.27867…
Δv9​=∣0.27867…−0.69923…∣=0.42055…Δv9​=0.42055…
v10​=−0.03867…:Δv10​=0.31734…
f(v9​)=−101.59366…⋅0.27867…2−10.07936…=−17.96890…f′(v9​)=−203.18733…⋅0.27867…=−56.62250…v10​=−0.03867…
Δv10​=∣−0.03867…−0.27867…∣=0.31734…Δv10​=0.31734…
v11​=1.26333…:Δv11​=1.30200…
f(v10​)=−101.59366…(−0.03867…)2−10.07936…=−10.23132…f′(v10​)=−203.18733…(−0.03867…)=7.85811…v11​=1.26333…
Δv11​=∣1.26333…−(−0.03867…)∣=1.30200…Δv11​=1.30200…
Không thể tìm được lời giải
Các lời giải làv≈0.54556…,v≈−0.54556…
v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của (2310​v3​​)2−v2 và so sánh với 0
Giải 2310​v=0:v=0
2310​v=0
Chia cả hai vế cho 2310​
2310​v=0
Chia cả hai vế cho 2310​2310​2310​v​=2310​0​
Rút gọn
2310​2310​v​=2310​0​
Rút gọn 2310​2310​v​:v
2310​2310​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2310​=v
Rút gọn 2310​0​:0
2310​0​
Áp dụng quy tắc a0​=0: a=0=0
v=0
v=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Thay các lời giải v=0.54556…,v=−0.54556… vào 2uv=8232​⋅3​​
Với 2uv=8232​⋅3​​, thay thếv với 0.54556…:u=2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=8232​⋅3​​, thay thếv với 0.54556…2u⋅0.54556…=8232​3​​
Giải 2u0.54556…=8232​3​​:u=2232​⋅1.09112…3​​
2u⋅0.54556…=8232​3​​
Rút gọn 8232​3​​:237​3​​
8232​3​​
Phân tích số: 8=23=23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=237​3​​
2u⋅0.54556…=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2⋅0.54556…
2u⋅0.54556…=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2⋅0.54556…2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​=2⋅0.54556…237​3​​​
Rút gọn
2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​=2⋅0.54556…237​3​​​
Rút gọn 2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​:u
2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=0.54556…u⋅0.54556…​
Triệt tiêu thừa số chung: 0.54556…=u
Rút gọn 2⋅0.54556…237​3​​​:2232​⋅1.09112…3​​
2⋅0.54556…237​3​​​
Nhân các số: 2⋅0.54556…=1.09112…=1.09112…237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=237​⋅1.09112…3​​
237​=2232​
237​
237​=22+31​=22+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅231​
Tinh chỉnh=2232​
=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=8232​⋅3​​, thay thếv với −0.54556…:u=−2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=8232​⋅3​​, thay thếv với −0.54556…2u(−0.54556…)=8232​3​​
Giải 2u(−0.54556…)=8232​3​​:u=−2232​⋅1.09112…3​​
2u(−0.54556…)=8232​3​​
Rút gọn 8232​3​​:237​3​​
8232​3​​
Phân tích số: 8=23=23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=237​3​​
2u(−0.54556…)=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2(−0.54556…)
2u(−0.54556…)=237​3​​
Chia cả hai vế cho 2(−0.54556…)2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​=2(−0.54556…)237​3​​​
Rút gọn
2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​=2(−0.54556…)237​3​​​
Rút gọn 2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​:u
2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​
Nhân các số: 2(−0.54556…)=−1.09112…=−1.09112…−1.09112…u​
Triệt tiêu thừa số chung: −1.09112…=u
Rút gọn 2(−0.54556…)237​3​​​:−2232​⋅1.09112…3​​
2(−0.54556…)237​3​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅0.54556…237​3​​​
Nhân các số: 2⋅0.54556…=1.09112…=−1.09112…237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−1.09112…237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​1.09112…237​3​​​=237​⋅1.09112…3​​=−237​⋅1.09112…3​​
237​=2232​
237​
237​=22+31​=22+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅231​
Tinh chỉnh=2232​
=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou2−v2=−8232​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…:Đúng
u2−v2=−8232​​
Thay u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…(−2232​⋅1.09112…3​​)2−(−0.54556…)2=−8232​​
Tinh chỉnh38.09762…332​​−0.29763…=−8232​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…:Đúng
u2−v2=−8232​​
Thay u=2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…(2232​⋅1.09112…3​​)2−0.54556…2=−8232​​
Tinh chỉnh38.09762…332​​−0.29763…=−8232​​
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2uv=83​⋅232​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…:Đúng
2uv=83​⋅232​​
Thay u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…2(−2232​⋅1.09112…3​​)(−0.54556…)=83​⋅232​​
Tinh chỉnh4.36449…3​⋅232​⋅0.54556…​=83​⋅232​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…:Đúng
2uv=83​⋅232​​
Thay u=2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…2⋅2232​⋅1.09112…3​​⋅0.54556…=83​⋅232​​
Tinh chỉnh4.36449…3​⋅232​⋅0.54556…​=83​⋅232​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho u2−v2=−8232​​,2uv=83​⋅232​​ là (u=2232​⋅1.09112…3​​,u=−2232​⋅1.09112…3​​,​v=0.54556…v=−0.54556…​)
Thay thế lại w=u+viw=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
Giải w2=3161​​2−1−3​i​:w=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
w2=3161​​2−1−3​i​
Thay w=u+vi(u+vi)2=3161​​2−1−3​i​
Mở rộng
(u+vi)2=3161​​2−1−3​i​
Mở rộng (u+vi)2:(u2−v2)+2iuv
(u+vi)2
=(u+iv)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=vi
=u2+2uvi+(vi)2
(vi)2=−v2
(vi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2v2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)v2
Tinh chỉnh=−v2
=u2+2iuv−v2
Viết lại u2+2iuv−v2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (u2−v2)+2uvi
u2+2iuv−v2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(u2−v2)+2uvi
=(u2−v2)+2uvi
Mở rộng 3161​​2−1−3​i​:−8232​​−i8232​3​​
3161​​2−1−3​i​
3161​​=232​1​
3161​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=316​31​​
316​=232​
316​
Tìm thừa số nguyên tố của 16:24
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2
=24
=324​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=323⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=32​323​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a323​=2=232​
=232​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=232​1​
=232​1​⋅2−1−3​i​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=232​⋅21⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=2⋅232​−1−3​i​
Nhân các số: 2⋅2=4=432​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​432​−1−3​i​=−432​1​−432​3​i​=−432​1​−432​3​i​
Viết lại −432​1​−432​3​i​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −8232​​−83​⋅232​​i
−432​1​−432​3​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=432​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​432​−1−3​i​=−432​1​−432​3​i​=−432​1​−432​3​i​
−432​3​​=−83​⋅232​​
−432​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−432​⋅232​3​⋅232​​
432​⋅232​=8
432​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=−83​⋅232​​
=−432​1​−83​⋅232​​i
−432​1​=−8232​​
−432​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−432​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
432​⋅232​=8
432​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=4⋅2
Nhân các số: 4⋅2=8=8
=−8232​​
=−8232​​−83​⋅232​​i
=−8232​​−83​⋅232​​i
(u2−v2)+2iuv=−8232​​−i8232​3​​
(u2−v2)+2iuv=−8232​​−i8232​3​​
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[u2−v2=−8232​​2uv=−83​⋅232​​​]
[u2−v2=−8232​​2uv=−83​⋅232​​​]:(u=−2232​⋅1.09112…3​​,u=2232​⋅1.09112…3​​,​v=0.54556…v=−0.54556…​)
[u2−v2=−8232​​2uv=−83​⋅232​​​]
Cô lập ucho 2uv=−8232​⋅3​​:u=−2310​v3​​
2uv=−8232​3​​
Rút gọn −8232​3​​:−237​3​​
−8232​3​​
Phân tích số: 8=23=−23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=−237​3​​
2uv=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2v
2uv=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2v2v2uv​=2v−237​3​​​
Rút gọn
2v2uv​=2v−237​3​​​
Rút gọn 2v2uv​:u
2v2uv​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=vuv​
Triệt tiêu thừa số chung: v=u
Rút gọn 2v−237​3​​​:−2310​v3​​
2v−237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2v237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​2v237​3​​​=237​⋅2v3​​=−237​⋅2v3​​
237​⋅2=2310​
237​⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c237​⋅2=237​+1=237​+1
37​+1=310​
37​+1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=31⋅3​=37​+31⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=37+1⋅3​
7+1⋅3=10
7+1⋅3
Nhân các số: 1⋅3=3=7+3
Thêm các số: 7+3=10=10
=310​
=2310​
=−2310​v3​​
u=−2310​v3​​
u=−2310​v3​​
u=−2310​v3​​
Thay các lời giải u=−2310​v3​​ vào u2−v2=−8232​​
Với u2−v2=−8232​​, thay thếu với −2310​v3​​:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Với u2−v2=−8232​​, thay thếu với −2310​v3​​(−2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Giải (−2310​v3​​)2−v2=−8232​​:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
(−2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Nhân với LCM
(−2310​v3​​)2−v2=−8232​​
Rút gọn (−2310​v3​​)2:26⋅232​v23​
(−2310​v3​​)2
2310​v3​​=2332​v3​​
2310​v3​​
2310​=2332​
2310​
2310​=23+31​=23+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=23⋅231​
Tinh chỉnh=2332​
=2332​v3​​
=(−2332​v3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2332​v3​​)2=(2332​v3​​)2=(2332​v3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2332​v)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2332​v)2=(23)2(32​)2v2=(23)2(32​)2v2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=(23)2(32​)2v23​
(23)2:26
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=23⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=26
=26(32​)2v23​
(32​)2:232​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(231​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=231​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
=26⋅232​v23​
26⋅232​v2=26+32​v2
26⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c26⋅232​=26+32​=26+32​v2
=232​+6v23​
26+32​=26⋅232​
26+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=26⋅232​
=26⋅232​v23​
26⋅232​v23​−v2=−8232​​
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 26+32​v2,8:64⋅232​v2
26+32​v2,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 64,8:64
64,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 64:2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
64
64chia cho 264=32⋅2=2⋅32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 64 hoặc 8=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2=64=64
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 64⋅232​v2 hoặc 8=64⋅232​v2
Nhân với LCM=64⋅232​v226⋅232​v23​⋅64⋅232​v2−v2⋅64⋅232​v2=−8232​​⋅64⋅232​v2
Rút gọn
26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2−v2⋅64⋅232​v2=−8232​​⋅64⋅232​v2
Rút gọn 26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2:3
26⋅232​v23​⋅64⋅232​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=26⋅232​v23⋅64⋅232​v2​
Triệt tiêu thừa số chung: 232​=26v23⋅64v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v2=263⋅64​
Nhân các số: 3⋅64=192=26192​
Hệ số 192:26⋅3
Hệ số 192=26⋅3
=2626⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 26=3
Rút gọn −v2⋅64⋅232​v2:−64⋅232​v4
−v2⋅64⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=−64⋅232​v2+2
Thêm các số: 2+2=4=−64⋅232​v4
Rút gọn −8232​​⋅64⋅232​v2:−1632​v2
−8232​​⋅64⋅232​v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−8232​⋅64⋅232​v2​
232​⋅64⋅232​v2=64⋅22⋅32​v2
232​⋅64⋅232​v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​⋅232​=232​+32​=64⋅232​+32​v2
Thêm các phần tử tương tự: 32​+32​=2⋅32​=64⋅22⋅32​v2
=−864⋅22⋅32​v2​
Chia các số: 864​=8=−8⋅22⋅32​v2
22⋅32​=232​
22⋅32​
Nhân 2⋅32​:34​
2⋅32​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34​
=234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=−8⋅232​v2
Nhân các số: 8⋅2=16=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Giải 3−64⋅232​v4=−1632​v2:v≈0.54556…,v≈−0.54556…
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Di chuyển 1632​v2sang bên trái
3−64⋅232​v4=−1632​v2
Thêm 1632​v2 vào cả hai bên3−64⋅232​v4+1632​v2=−1632​v2+1632​v2
Rút gọn3−64⋅232​v4+1632​v2=0
3−64⋅232​v4+1632​v2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−64⋅232​v4+1632​v2+3=0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v4+20.15873…v2+3=0 bằng Newton-Raphson:v≈0.54556…
−101.59366…v4+20.15873…v2+3=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v4+20.15873…v2+3
Tìm f′(v):−406.37466…v3+40.31747…v
dvd​(−101.59366…v4+20.15873…v2+3)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v4)+dvd​(20.15873…v2)+dvd​(3)
dvd​(101.59366…v4)=406.37466…v3
dvd​(101.59366…v4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅4v4−1
Rút gọn=406.37466…v3
dvd​(20.15873…v2)=40.31747…v
dvd​(20.15873…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=20.15873…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=20.15873…⋅2v2−1
Rút gọn=40.31747…v
dvd​(3)=0
dvd​(3)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−406.37466…v3+40.31747…v+0
Rút gọn=−406.37466…v3+40.31747…v
Cho v0​=1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=0.78573…:Δv1​=0.21426…
f(v0​)=−101.59366…⋅14+20.15873…⋅12+3=−78.43493…f′(v0​)=−406.37466…⋅13+40.31747…⋅1=−366.05719…v1​=0.78573…
Δv1​=∣0.78573…−1∣=0.21426…Δv1​=0.21426…
v2​=0.64504…:Δv2​=0.14068…
f(v1​)=−101.59366…⋅0.78573…4+20.15873…⋅0.78573…2+3=−23.27682…f′(v1​)=−406.37466…⋅0.78573…3+40.31747…⋅0.78573…=−165.44887…v2​=0.64504…
Δv2​=∣0.64504…−0.78573…∣=0.14068…Δv2​=0.14068…
v3​=0.57039…:Δv3​=0.07465…
f(v2​)=−101.59366…⋅0.64504…4+20.15873…⋅0.64504…2+3=−6.20040…f′(v2​)=−406.37466…⋅0.64504…3+40.31747…⋅0.64504…=−83.05958…v3​=0.57039…
Δv3​=∣0.57039…−0.64504…∣=0.07465…Δv3​=0.07465…
v4​=0.54759…:Δv4​=0.02280…
f(v3​)=−101.59366…⋅0.57039…4+20.15873…⋅0.57039…2+3=−1.19513…f′(v3​)=−406.37466…⋅0.57039…3+40.31747…⋅0.57039…=−52.41610…v4​=0.54759…
Δv4​=∣0.54759…−0.57039…∣=0.02280…Δv4​=0.02280…
v5​=0.54557…:Δv5​=0.00201…
f(v4​)=−101.59366…⋅0.54759…4+20.15873…⋅0.54759…2+3=−0.08990…f′(v4​)=−406.37466…⋅0.54759…3+40.31747…⋅0.54759…=−44.64836…v5​=0.54557…
Δv5​=∣0.54557…−0.54759…∣=0.00201…Δv5​=0.00201…
v6​=0.54556…:Δv6​=0.00001…
f(v5​)=−101.59366…⋅0.54557…4+20.15873…⋅0.54557…2+3=−0.00065…f′(v5​)=−406.37466…⋅0.54557…3+40.31747…⋅0.54557…=−43.99616…v6​=0.54556…
Δv6​=∣0.54556…−0.54557…∣=0.00001…Δv6​=0.00001…
v7​=0.54556…:Δv7​=8.18838E−10
f(v6​)=−101.59366…⋅0.54556…4+20.15873…⋅0.54556…2+3=−3.60218E−8f′(v6​)=−406.37466…⋅0.54556…3+40.31747…⋅0.54556…=−43.99134…v7​=0.54556…
Δv7​=∣0.54556…−0.54556…∣=8.18838E−10Δv7​=8.18838E−10
v≈0.54556…
Áp dụng phép chia số lớn:v−0.54556…−64⋅232​v4+1632​v2+3​=−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…
−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…≈0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…=0 bằng Newton-Raphson:v≈−0.54556…
−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…
Tìm f′(v):−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…
dvd​(−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v3)−dvd​(55.42562…v2)−dvd​(10.07936…v)−dvd​(5.49891…)
dvd​(101.59366…v3)=304.78100…v2
dvd​(101.59366…v3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅3v3−1
Rút gọn=304.78100…v2
dvd​(55.42562…v2)=110.85125…v
dvd​(55.42562…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=55.42562…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=55.42562…⋅2v2−1
Rút gọn=110.85125…v
dvd​(10.07936…v)=10.07936…
dvd​(10.07936…v)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10.07936…dvdv​
Áp dụng đạo hàm chung: dvdv​=1=10.07936…⋅1
Rút gọn=10.07936…
dvd​(5.49891…)=0
dvd​(5.49891…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…−0
Rút gọn=−304.78100…v2−110.85125…v−10.07936…
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.75124…:Δv1​=0.24875…
f(v0​)=−101.59366…(−1)3−55.42562…(−1)2−10.07936…(−1)−5.49891…=50.74849…f′(v0​)=−304.78100…(−1)2−110.85125…(−1)−10.07936…=−204.00911…v1​=−0.75124…
Δv1​=∣−0.75124…−(−1)∣=0.24875…Δv1​=0.24875…
v2​=−0.61091…:Δv2​=0.14032…
f(v1​)=−101.59366…(−0.75124…)3−55.42562…(−0.75124…)2−10.07936…(−0.75124…)−5.49891…=13.86617…f′(v1​)=−304.78100…(−0.75124…)2−110.85125…(−0.75124…)−10.07936…=−98.81153…v2​=−0.61091…
Δv2​=∣−0.61091…−(−0.75124…)∣=0.14032…Δv2​=0.14032…
v3​=−0.55501…:Δv3​=0.05590…
f(v2​)=−101.59366…(−0.61091…)3−55.42562…(−0.61091…)2−10.07936…(−0.61091…)−5.49891…=3.13665…f′(v2​)=−304.78100…(−0.61091…)2−110.85125…(−0.61091…)−10.07936…=−56.10803…v3​=−0.55501…
Δv3​=∣−0.55501…−(−0.61091…)∣=0.05590…Δv3​=0.05590…
v4​=−0.54579…:Δv4​=0.00921…
f(v3​)=−101.59366…(−0.55501…)3−55.42562…(−0.55501…)2−10.07936…(−0.55501…)−5.49891…=0.39093…f′(v3​)=−304.78100…(−0.55501…)2−110.85125…(−0.55501…)−10.07936…=−42.43951…v4​=−0.54579…
Δv4​=∣−0.54579…−(−0.55501…)∣=0.00921…Δv4​=0.00921…
v5​=−0.54556…:Δv5​=0.00023…
f(v4​)=−101.59366…(−0.54579…)3−55.42562…(−0.54579…)2−10.07936…(−0.54579…)−5.49891…=0.00957…f′(v4​)=−304.78100…(−0.54579…)2−110.85125…(−0.54579…)−10.07936…=−40.37008…v5​=−0.54556…
Δv5​=∣−0.54556…−(−0.54579…)∣=0.00023…Δv5​=0.00023…
v6​=−0.54556…:Δv6​=1.54611E−7
f(v5​)=−101.59366…(−0.54556…)3−55.42562…(−0.54556…)2−10.07936…(−0.54556…)−5.49891…=6.23352E−6f′(v5​)=−304.78100…(−0.54556…)2−110.85125…(−0.54556…)−10.07936…=−40.31750…v6​=−0.54556…
Δv6​=∣−0.54556…−(−0.54556…)∣=1.54611E−7Δv6​=1.54611E−7
v≈−0.54556…
Áp dụng phép chia số lớn:v+0.54556…−101.59366…v3−55.42562…v2−10.07936…v−5.49891…​=−101.59366…v2−10.07936…
−101.59366…v2−10.07936…≈0
Tìm một lời giải cho −101.59366…v2−10.07936…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho v∈R
−101.59366…v2−10.07936…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(v)=−101.59366…v2−10.07936…
Tìm f′(v):−203.18733…v
dvd​(−101.59366…v2−10.07936…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dvd​(101.59366…v2)−dvd​(10.07936…)
dvd​(101.59366…v2)=203.18733…v
dvd​(101.59366…v2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=101.59366…dvd​(v2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=101.59366…⋅2v2−1
Rút gọn=203.18733…v
dvd​(10.07936…)=0
dvd​(10.07936…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−203.18733…v−0
Rút gọn=−203.18733…v
Cho v0​=−1Tính vn+1​ cho đến Δvn+1​<0.000001
v1​=−0.45039…:Δv1​=0.54960…
f(v0​)=−101.59366…(−1)2−10.07936…=−111.67303…f′(v0​)=−203.18733…(−1)=203.18733…v1​=−0.45039…
Δv1​=∣−0.45039…−(−1)∣=0.54960…Δv1​=0.54960…
v2​=−0.11505…:Δv2​=0.33533…
f(v1​)=−101.59366…(−0.45039…)2−10.07936…=−30.68810…f′(v1​)=−203.18733…(−0.45039…)=91.51429…v2​=−0.11505…
Δv2​=∣−0.11505…−(−0.45039…)∣=0.33533…Δv2​=0.33533…
v3​=0.37361…:Δv3​=0.48867…
f(v2​)=−101.59366…(−0.11505…)2−10.07936…=−11.42427…f′(v2​)=−203.18733…(−0.11505…)=23.37813…v3​=0.37361…
Δv3​=∣0.37361…−(−0.11505…)∣=0.48867…Δv3​=0.48867…
v4​=0.05403…:Δv4​=0.31958…
f(v3​)=−101.59366…⋅0.37361…2−10.07936…=−24.26076…f′(v3​)=−203.18733…⋅0.37361…=−75.91416…v4​=0.05403…
Δv4​=∣0.05403…−0.37361…∣=0.31958…Δv4​=0.31958…
v5​=−0.89102…:Δv5​=0.94505…
f(v4​)=−101.59366…⋅0.05403…2−10.07936…=−10.37600…f′(v4​)=−203.18733…⋅0.05403…=−10.97924…v5​=−0.89102…
Δv5​=∣−0.89102…−0.05403…∣=0.94505…Δv5​=0.94505…
v6​=−0.38983…:Δv6​=0.50118…
f(v5​)=−101.59366…(−0.89102…)2−10.07936…=−90.73642…f′(v5​)=−203.18733…(−0.89102…)=181.04414…v6​=−0.38983…
Δv6​=∣−0.38983…−(−0.89102…)∣=0.50118…Δv6​=0.50118…
v7​=−0.06766…:Δv7​=0.32216…
f(v6​)=−101.59366…(−0.38983…)2−10.07936…=−25.51884…f′(v6​)=−203.18733…(−0.38983…)=79.20991…v7​=−0.06766…
Δv7​=∣−0.06766…−(−0.38983…)∣=0.32216…Δv7​=0.32216…
v8​=0.69923…:Δv8​=0.76690…
f(v7​)=−101.59366…(−0.06766…)2−10.07936…=−10.54458…f′(v7​)=−203.18733…(−0.06766…)=13.74960…v8​=0.69923…
Δv8​=∣0.69923…−(−0.06766…)∣=0.76690…Δv8​=0.76690…
v9​=0.27867…:Δv9​=0.42055…
f(v8​)=−101.59366…⋅0.69923…2−10.07936…=−59.75094…f′(v8​)=−203.18733…⋅0.69923…=−142.07487…v9​=0.27867…
Δv9​=∣0.27867…−0.69923…∣=0.42055…Δv9​=0.42055…
v10​=−0.03867…:Δv10​=0.31734…
f(v9​)=−101.59366…⋅0.27867…2−10.07936…=−17.96890…f′(v9​)=−203.18733…⋅0.27867…=−56.62250…v10​=−0.03867…
Δv10​=∣−0.03867…−0.27867…∣=0.31734…Δv10​=0.31734…
v11​=1.26333…:Δv11​=1.30200…
f(v10​)=−101.59366…(−0.03867…)2−10.07936…=−10.23132…f′(v10​)=−203.18733…(−0.03867…)=7.85811…v11​=1.26333…
Δv11​=∣1.26333…−(−0.03867…)∣=1.30200…Δv11​=1.30200…
Không thể tìm được lời giải
Các lời giải làv≈0.54556…,v≈−0.54556…
v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của (−2310​v3​​)2−v2 và so sánh với 0
Giải 2310​v=0:v=0
2310​v=0
Chia cả hai vế cho 2310​
2310​v=0
Chia cả hai vế cho 2310​2310​2310​v​=2310​0​
Rút gọn
2310​2310​v​=2310​0​
Rút gọn 2310​2310​v​:v
2310​2310​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2310​=v
Rút gọn 2310​0​:0
2310​0​
Áp dụng quy tắc a0​=0: a=0=0
v=0
v=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v≈0.54556…,v≈−0.54556…
Thay các lời giải v=0.54556…,v=−0.54556… vào 2uv=−8232​⋅3​​
Với 2uv=−8232​⋅3​​, thay thếv với 0.54556…:u=−2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=−8232​⋅3​​, thay thếv với 0.54556…2u⋅0.54556…=−8232​3​​
Giải 2u0.54556…=−8232​3​​:u=−2232​⋅1.09112…3​​
2u⋅0.54556…=−8232​3​​
Rút gọn −8232​3​​:−237​3​​
−8232​3​​
Phân tích số: 8=23=−23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=−237​3​​
2u⋅0.54556…=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2⋅0.54556…
2u⋅0.54556…=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2⋅0.54556…2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​=2⋅0.54556…−237​3​​​
Rút gọn
2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​=2⋅0.54556…−237​3​​​
Rút gọn 2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​:u
2⋅0.54556…2u⋅0.54556…​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=0.54556…u⋅0.54556…​
Triệt tiêu thừa số chung: 0.54556…=u
Rút gọn 2⋅0.54556…−237​3​​​:−2232​⋅1.09112…3​​
2⋅0.54556…−237​3​​​
Nhân các số: 2⋅0.54556…=1.09112…=1.09112…−237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−1.09112…237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​1.09112…237​3​​​=237​⋅1.09112…3​​=−237​⋅1.09112…3​​
237​=2232​
237​
237​=22+31​=22+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅231​
Tinh chỉnh=2232​
=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
u=−2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=−8232​⋅3​​, thay thếv với −0.54556…:u=2232​⋅1.09112…3​​
Với 2uv=−8232​⋅3​​, thay thếv với −0.54556…2u(−0.54556…)=−8232​3​​
Giải 2u(−0.54556…)=−8232​3​​:u=2232​⋅1.09112…3​​
2u(−0.54556…)=−8232​3​​
Rút gọn −8232​3​​:−237​3​​
−8232​3​​
Phân tích số: 8=23=−23232​3​​
Rút gọn 23232​​:237​1​
23232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=23−32​1​
3−32​=37​
3−32​
Chuyển phần tử thành phân số: 3=33⋅3​=33⋅3​−32​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33⋅3−2​
3⋅3−2=7
3⋅3−2
Nhân các số: 3⋅3=9=9−2
Trừ các số: 9−2=7=7
=37​
=237​1​
=−237​3​​
2u(−0.54556…)=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2(−0.54556…)
2u(−0.54556…)=−237​3​​
Chia cả hai vế cho 2(−0.54556…)2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​=2(−0.54556…)−237​3​​​
Rút gọn
2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​=2(−0.54556…)−237​3​​​
Rút gọn 2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​:u
2(−0.54556…)2u(−0.54556…)​
Nhân các số: 2(−0.54556…)=−1.09112…=−1.09112…−1.09112…u​
Triệt tiêu thừa số chung: −1.09112…=u
Rút gọn 2(−0.54556…)−237​3​​​:2232​⋅1.09112…3​​
2(−0.54556…)−237​3​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅0.54556…−237​3​​​
Nhân các số: 2⋅0.54556…=1.09112…=−1.09112…−237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=1.09112…237​3​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=237​⋅1.09112…3​​
237​=2232​
237​
237​=22+31​=22+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅231​
Tinh chỉnh=2232​
=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
u=2232​⋅1.09112…3​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou2−v2=−8232​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…:Đúng
u2−v2=−8232​​
Thay u=2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…(2232​⋅1.09112…3​​)2−(−0.54556…)2=−8232​​
Tinh chỉnh38.09762…332​​−0.29763…=−8232​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…:Đúng
u2−v2=−8232​​
Thay u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…(−2232​⋅1.09112…3​​)2−0.54556…2=−8232​​
Tinh chỉnh38.09762…332​​−0.29763…=−8232​​
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2uv=−83​⋅232​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…:Đúng
2uv=−83​⋅232​​
Thay u=2232​⋅1.09112…3​​,v=−0.54556…2⋅2232​⋅1.09112…3​​(−0.54556…)=−83​⋅232​​
Tinh chỉnh−4.36449…3​⋅232​⋅0.54556…​=−83​⋅232​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…:Đúng
2uv=−83​⋅232​​
Thay u=−2232​⋅1.09112…3​​,v=0.54556…2(−2232​⋅1.09112…3​​)⋅0.54556…=−83​⋅232​​
Tinh chỉnh−4.36449…3​⋅232​⋅0.54556…​=−83​⋅232​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho u2−v2=−8232​​,2uv=−83​⋅232​​ là (u=−2232​⋅1.09112…3​​,u=2232​⋅1.09112…3​​,​v=0.54556…v=−0.54556…​)
Thay thế lại w=u+viw=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
Các lời giải là
w=2232​​​,w=−2232​​​,w=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i,w=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,w=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
Thay thế lại w=cos(x)cos(x)=2232​​​,cos(x)=−2232​​​,cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i,cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
cos(x)=2232​​​,cos(x)=−2232​​​,cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i,cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i,cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
cos(x)=2232​​​:x=arccos(2232​​​)+2πn,x=2π−arccos(2232​​​)+2πn
cos(x)=2232​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=2232​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=2232​​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(2232​​​)+2πn,x=2π−arccos(2232​​​)+2πn
x=arccos(2232​​​)+2πn,x=2π−arccos(2232​​​)+2πn
cos(x)=−2232​​​:x=arccos(−2232​​​)+2πn,x=−arccos(−2232​​​)+2πn
cos(x)=−2232​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−2232​​​
Các lời giải chung cho cos(x)=−2232​​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−2232​​​)+2πn,x=−arccos(−2232​​​)+2πn
x=arccos(−2232​​​)+2πn,x=−arccos(−2232​​​)+2πn
cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i:Không có nghiệm
cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i
Rút gọn 2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i:8.72898…3​⋅232​​+0.54556…i
2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i
2232​⋅1.09112…=32​⋅4.36449…
2232​⋅1.09112…
22=4=432​⋅1.09112…
Nhân các số: 4⋅1.09112…=4.36449…=32​⋅4.36449…
=32​⋅4.36449…3​​+0.54556…i
4.36449…32​3​​=8.72898…3​⋅232​​
4.36449…32​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=4.36449…32​⋅232​3​⋅232​​
4.36449…32​⋅232​=8.72898…
4.36449…32​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4.36449…⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2⋅4.36449…
Nhân các số: 4.36449…⋅2=8.72898…=8.72898…
=8.72898…3​⋅232​​
=8.72898…3​⋅232​​+0.54556…i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i:Không có nghiệm
cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
Rút gọn −2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i:−8.72898…3​⋅232​​−0.54556…i
−2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
2232​⋅1.09112…=32​⋅4.36449…
2232​⋅1.09112…
22=4=432​⋅1.09112…
Nhân các số: 4⋅1.09112…=4.36449…=32​⋅4.36449…
=−32​⋅4.36449…3​​−0.54556…i
4.36449…32​3​​=8.72898…3​⋅232​​
4.36449…32​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=4.36449…32​⋅232​3​⋅232​​
4.36449…32​⋅232​=8.72898…
4.36449…32​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4.36449…⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2⋅4.36449…
Nhân các số: 4.36449…⋅2=8.72898…=8.72898…
=8.72898…3​⋅232​​
=−8.72898…3​⋅232​​−0.54556…i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i:Không có nghiệm
cos(x)=−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i
Rút gọn −2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i:−8.72898…3​⋅232​​+0.54556…i
−2232​⋅1.09112…3​​+0.54556…i
2232​⋅1.09112…=32​⋅4.36449…
2232​⋅1.09112…
22=4=432​⋅1.09112…
Nhân các số: 4⋅1.09112…=4.36449…=32​⋅4.36449…
=−32​⋅4.36449…3​​+0.54556…i
4.36449…32​3​​=8.72898…3​⋅232​​
4.36449…32​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=4.36449…32​⋅232​3​⋅232​​
4.36449…32​⋅232​=8.72898…
4.36449…32​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4.36449…⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2⋅4.36449…
Nhân các số: 4.36449…⋅2=8.72898…=8.72898…
=8.72898…3​⋅232​​
=−8.72898…3​⋅232​​+0.54556…i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i:Không có nghiệm
cos(x)=2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
Rút gọn 2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i:8.72898…3​⋅232​​−0.54556…i
2232​⋅1.09112…3​​−0.54556…i
2232​⋅1.09112…=32​⋅4.36449…
2232​⋅1.09112…
22=4=432​⋅1.09112…
Nhân các số: 4⋅1.09112…=4.36449…=32​⋅4.36449…
=32​⋅4.36449…3​​−0.54556…i
4.36449…32​3​​=8.72898…3​⋅232​​
4.36449…32​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=4.36449…32​⋅232​3​⋅232​​
4.36449…32​⋅232​=8.72898…
4.36449…32​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=4.36449…⋅232​+31​
232​+31​=2
232​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2⋅4.36449…
Nhân các số: 4.36449…⋅2=8.72898…=8.72898…
=8.72898…3​⋅232​​
=8.72898…3​⋅232​​−0.54556…i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(2232​​​)+2πn,x=2π−arccos(2232​​​)+2πn,x=arccos(−2232​​​)+2πn,x=−arccos(−2232​​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.88929…+2πn,x=2π−0.88929…+2πn,x=2.25229…+2πn,x=−2.25229…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor w,s(t)=Ae^{-ct}cos(wt+θ)solveforw,s(t)=Ae−ctcos(wt+θ)sqrt(2)=2sin(x)2​=2sin(x)6sin(pi/4 x)=36sin(4π​x)=3sec(x)=3,(3pi)/2 <= x<= 2pi,sin(2x)sec(x)=3,23π​≤x≤2π,sin(2x)2+8cos(θ)=-1+2cos(θ)2+8cos(θ)=−1+2cos(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024