Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(x)+5cos(x)-8=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(x)+5cos(x)−8=0

Lời Giải

x=1.88390…+2πn,x=−1.88390…+2πn,x=1.18685…+2πn,x=2π−1.18685…+2πn
+1
Độ
x=107.93989…∘+360∘n,x=−107.93989…∘+360∘n,x=68.00170…∘+360∘n,x=291.99829…∘+360∘n
Các bước giải pháp
tan2(x)+5cos(x)−8=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−8+tan2(x)+5cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−8+(cos(x)sin(x)​)2+5cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=−8+cos2(x)sin2(x)​+5cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−8+cos2(x)1−cos2(x)​+5cos(x)
−8+cos2(x)1−cos2(x)​+5cos(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−8+cos2(x)1−cos2(x)​+5cos(x)=0
Cho: cos(x)=u−8+u21−u2​+5u=0
−8+u21−u2​+5u=0:u≈−0.30801…,u≈0.37457…,u≈1.73344…
−8+u21−u2​+5u=0
Nhân cả hai vế với u2
−8+u21−u2​+5u=0
Nhân cả hai vế với u2−8u2+u21−u2​u2+5uu2=0⋅u2
Rút gọn
−8u2+u21−u2​u2+5uu2=0⋅u2
Rút gọn u21−u2​u2:1−u2
u21−u2​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(1−u2)u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1−u2
Rút gọn 5uu2:5u3
5uu2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu2=u1+2=5u1+2
Thêm các số: 1+2=3=5u3
Rút gọn 0⋅u2:0
0⋅u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−8u2+1−u2+5u3=0
Rút gọn −8u2+1−u2+5u3:5u3−9u2+1
−8u2+1−u2+5u3
Nhóm các thuật ngữ=5u3−8u2−u2+1
Thêm các phần tử tương tự: −8u2−u2=−9u2=5u3−9u2+1
5u3−9u2+1=0
5u3−9u2+1=0
5u3−9u2+1=0
Giải 5u3−9u2+1=0:u≈−0.30801…,u≈0.37457…,u≈1.73344…
5u3−9u2+1=0
Tìm một lời giải cho 5u3−9u2+1=0 bằng Newton-Raphson:u≈−0.30801…
5u3−9u2+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=5u3−9u2+1
Tìm f′(u):15u2−18u
dud​(5u3−9u2+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(5u3)−dud​(9u2)+dud​(1)
dud​(5u3)=15u2
dud​(5u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=5dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=5⋅3u3−1
Rút gọn=15u2
dud​(9u2)=18u
dud​(9u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9⋅2u2−1
Rút gọn=18u
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=15u2−18u+0
Rút gọn=15u2−18u
Cho u0​=−1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−0.60606…:Δu1​=0.39393…
f(u0​)=5(−1)3−9(−1)2+1=−13f′(u0​)=15(−1)2−18(−1)=33u1​=−0.60606…
Δu1​=∣−0.60606…−(−1)∣=0.39393…Δu1​=0.39393…
u2​=−0.39783…:Δu2​=0.20822…
f(u1​)=5(−0.60606…)3−9(−0.60606…)2+1=−3.41884…f′(u1​)=15(−0.60606…)2−18(−0.60606…)=16.41873…u2​=−0.39783…
Δu2​=∣−0.39783…−(−0.60606…)∣=0.20822…Δu2​=0.20822…
u3​=−0.32030…:Δu3​=0.07753…
f(u2​)=5(−0.39783…)3−9(−0.39783…)2+1=−0.73926…f′(u2​)=15(−0.39783…)2−18(−0.39783…)=9.53504…u3​=−0.32030…
Δu3​=∣−0.32030…−(−0.39783…)∣=0.07753…Δu3​=0.07753…
u4​=−0.30830…:Δu4​=0.01199…
f(u3​)=5(−0.32030…)3−9(−0.32030…)2+1=−0.08764…f′(u3​)=15(−0.32030…)2−18(−0.32030…)=7.30431…u4​=−0.30830…
Δu4​=∣−0.30830…−(−0.32030…)∣=0.01199…Δu4​=0.01199…
u5​=−0.30801…:Δu5​=0.00028…
f(u4​)=5(−0.30830…)3−9(−0.30830…)2+1=−0.00197…f′(u4​)=15(−0.30830…)2−18(−0.30830…)=6.97521…u5​=−0.30801…
Δu5​=∣−0.30801…−(−0.30830…)∣=0.00028…Δu5​=0.00028…
u6​=−0.30801…:Δu6​=1.5734E−7
f(u5​)=5(−0.30801…)3−9(−0.30801…)2+1=−1.09626E−6f′(u5​)=15(−0.30801…)2−18(−0.30801…)=6.96748…u6​=−0.30801…
Δu6​=∣−0.30801…−(−0.30801…)∣=1.5734E−7Δu6​=1.5734E−7
u≈−0.30801…
Áp dụng phép chia số lớn:u+0.30801…5u3−9u2+1​=5u2−10.54009…u+3.24655…
5u2−10.54009…u+3.24655…≈0
Tìm một lời giải cho 5u2−10.54009…u+3.24655…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.37457…
5u2−10.54009…u+3.24655…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=5u2−10.54009…u+3.24655…
Tìm f′(u):10u−10.54009…
dud​(5u2−10.54009…u+3.24655…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(5u2)−dud​(10.54009…u)+dud​(3.24655…)
dud​(5u2)=10u
dud​(5u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=5dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=5⋅2u2−1
Rút gọn=10u
dud​(10.54009…u)=10.54009…
dud​(10.54009…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=10.54009…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=10.54009…⋅1
Rút gọn=10.54009…
dud​(3.24655…)=0
dud​(3.24655…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=10u−10.54009…+0
Rút gọn=10u−10.54009…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.30801…:Δu1​=0.30801…
f(u0​)=5⋅02−10.54009…⋅0+3.24655…=3.24655…f′(u0​)=10⋅0−10.54009…=−10.54009…u1​=0.30801…
Δu1​=∣0.30801…−0∣=0.30801…Δu1​=0.30801…
u2​=0.37160…:Δu2​=0.06359…
f(u1​)=5⋅0.30801…2−10.54009…⋅0.30801…+3.24655…=0.47437…f′(u1​)=10⋅0.30801…−10.54009…=−7.45990…u2​=0.37160…
Δu2​=∣0.37160…−0.30801…∣=0.06359…Δu2​=0.06359…
u3​=0.37457…:Δu3​=0.00296…
f(u2​)=5⋅0.37160…2−10.54009…⋅0.37160…+3.24655…=0.02021…f′(u2​)=10⋅0.37160…−10.54009…=−6.82399…u3​=0.37457…
Δu3​=∣0.37457…−0.37160…∣=0.00296…Δu3​=0.00296…
u4​=0.37457…:Δu4​=6.46028E−6
f(u3​)=5⋅0.37457…2−10.54009…⋅0.37457…+3.24655…=0.00004…f′(u3​)=10⋅0.37457…−10.54009…=−6.79437…u4​=0.37457…
Δu4​=∣0.37457…−0.37457…∣=6.46028E−6Δu4​=6.46028E−6
u5​=0.37457…:Δu5​=3.07134E−11
f(u4​)=5⋅0.37457…2−10.54009…⋅0.37457…+3.24655…=2.08676E−10f′(u4​)=10⋅0.37457…−10.54009…=−6.79430…u5​=0.37457…
Δu5​=∣0.37457…−0.37457…∣=3.07134E−11Δu5​=3.07134E−11
u≈0.37457…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.37457…5u2−10.54009…u+3.24655…​=5u−8.66720…
5u−8.66720…≈0
u≈1.73344…
Các lời giải làu≈−0.30801…,u≈0.37457…,u≈1.73344…
u≈−0.30801…,u≈0.37457…,u≈1.73344…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của −8+u21−u2​+5u và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈−0.30801…,u≈0.37457…,u≈1.73344…
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)≈−0.30801…,cos(x)≈0.37457…,cos(x)≈1.73344…
cos(x)≈−0.30801…,cos(x)≈0.37457…,cos(x)≈1.73344…
cos(x)=−0.30801…:x=arccos(−0.30801…)+2πn,x=−arccos(−0.30801…)+2πn
cos(x)=−0.30801…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=−0.30801…
Các lời giải chung cho cos(x)=−0.30801…cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnx=arccos(−0.30801…)+2πn,x=−arccos(−0.30801…)+2πn
x=arccos(−0.30801…)+2πn,x=−arccos(−0.30801…)+2πn
cos(x)=0.37457…:x=arccos(0.37457…)+2πn,x=2π−arccos(0.37457…)+2πn
cos(x)=0.37457…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=0.37457…
Các lời giải chung cho cos(x)=0.37457…cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(0.37457…)+2πn,x=2π−arccos(0.37457…)+2πn
x=arccos(0.37457…)+2πn,x=2π−arccos(0.37457…)+2πn
cos(x)=1.73344…:Không có nghiệm
cos(x)=1.73344…
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(−0.30801…)+2πn,x=−arccos(−0.30801…)+2πn,x=arccos(0.37457…)+2πn,x=2π−arccos(0.37457…)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.88390…+2πn,x=−1.88390…+2πn,x=1.18685…+2πn,x=2π−1.18685…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3sin(x)=2-2sin^2(x)3sin(x)=2−2sin2(x)100=100+40sin((9pi)/4 t)100=100+40sin(49π​t)tan(φ)=-1/(sqrt(3))tan(φ)=−3​1​sin(3m)=0sin(3m)=0cos(a)=-8/17 ,sin(b)= 3/5cos(a)=−178​,sin(b)=53​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024