Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

6cosh^2(x)+4sinh(x)=7

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6cosh2(x)+4sinh(x)=7

Lời Giải

x=ln(1.21230…),x=ln(0.45880…)
+1
Độ
x=11.03066…∘,x=−44.64062…∘
Các bước giải pháp
6cosh2(x)+4sinh(x)=7
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
6cosh2(x)+4sinh(x)=7
Sử dụng hàm Hyperbol: sinh(x)=2ex−e−x​6cosh2(x)+4⋅2ex−e−x​=7
Sử dụng hàm Hyperbol: cosh(x)=2ex+e−x​6(2ex+e−x​)2+4⋅2ex−e−x​=7
6(2ex+e−x​)2+4⋅2ex−e−x​=7
6(2ex+e−x​)2+4⋅2ex−e−x​=7:x=ln(1.21230…),x=ln(0.45880…)
6(2ex+e−x​)2+4⋅2ex−e−x​=7
Áp dụng quy tắc số mũ
6(2ex+e−x​)2+4⋅2ex−e−x​=7
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce−x=(ex)−16(2ex+(ex)−1​)2+4⋅2ex−(ex)−1​=7
6(2ex+(ex)−1​)2+4⋅2ex−(ex)−1​=7
Viết lại phương trình với ex=u6(2u+(u)−1​)2+4⋅2u−(u)−1​=7
Giải 6(2u+u−1​)2+4⋅2u−u−1​=7:u≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
6(2u+u−1​)2+4⋅2u−u−1​=7
Tinh chỉnh2u23(u2+1)2​+u2(u2−1)​=7
Nhân với LCM
2u23(u2+1)2​+u2(u2−1)​=7
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2u2,u:2u2
2u2,u
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2u2 hoặc u=2u2
Nhân với LCM=2u22u23(u2+1)2​⋅2u2+u2(u2−1)​⋅2u2=7⋅2u2
Rút gọn
2u23(u2+1)2​⋅2u2+u2(u2−1)​⋅2u2=7⋅2u2
Rút gọn 2u23(u2+1)2​⋅2u2:3(u2+1)2
2u23(u2+1)2​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2u23(u2+1)2⋅2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u23(u2+1)2u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=3(u2+1)2
Rút gọn u2(u2−1)​⋅2u2:4u(u2−1)
u2(u2−1)​⋅2u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u2(u2−1)⋅2u2​
Nhân các số: 2⋅2=4=u4u2(u2−1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u=4u(u2−1)
Rút gọn 7⋅2u2:14u2
7⋅2u2
Nhân các số: 7⋅2=14=14u2
3(u2+1)2+4u(u2−1)=14u2
3(u2+1)2+4u(u2−1)=14u2
3(u2+1)2+4u(u2−1)=14u2
Giải 3(u2+1)2+4u(u2−1)=14u2:u≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
3(u2+1)2+4u(u2−1)=14u2
Mở rộng 3(u2+1)2+4u(u2−1):3u4+6u2+3+4u3−4u
3(u2+1)2+4u(u2−1)
(u2+1)2=u4+2u2+1
(u2+1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u2,b=1
=(u2)2+2u2⋅1+12
Rút gọn (u2)2+2u2⋅1+12:u4+2u2+1
(u2)2+2u2⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(u2)2+2⋅1⋅u2+1
(u2)2=u4
(u2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=u2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=u4
2u2⋅1=2u2
2u2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2u2
=u4+2u2+1
=u4+2u2+1
=3(u4+2u2+1)+4u(u2−1)
Mở rộng 3(u4+2u2+1):3u4+6u2+3
3(u4+2u2+1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=3u4+3⋅2u2+3⋅1
Rút gọn 3u4+3⋅2u2+3⋅1:3u4+6u2+3
3u4+3⋅2u2+3⋅1
Nhân các số: 3⋅2=6=3u4+6u2+3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=3u4+6u2+3
=3u4+6u2+3
=3u4+6u2+3+4u(u2−1)
Mở rộng 4u(u2−1):4u3−4u
4u(u2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4u,b=u2,c=1=4uu2−4u⋅1
=4u2u−4⋅1⋅u
Rút gọn 4u2u−4⋅1⋅u:4u3−4u
4u2u−4⋅1⋅u
4u2u=4u3
4u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=4u2+1
Thêm các số: 2+1=3=4u3
4⋅1⋅u=4u
4⋅1⋅u
Nhân các số: 4⋅1=4=4u
=4u3−4u
=4u3−4u
=3u4+6u2+3+4u3−4u
3u4+6u2+3+4u3−4u=14u2
Di chuyển 14u2sang bên trái
3u4+6u2+3+4u3−4u=14u2
Trừ 14u2 cho cả hai bên3u4+6u2+3+4u3−4u−14u2=14u2−14u2
Rút gọn3u4+4u3−8u2−4u+3=0
3u4+4u3−8u2−4u+3=0
Tìm một lời giải cho 3u4+4u3−8u2−4u+3=0 bằng Newton-Raphson:u≈1.21230…
3u4+4u3−8u2−4u+3=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=3u4+4u3−8u2−4u+3
Tìm f′(u):12u3+12u2−16u−4
dud​(3u4+4u3−8u2−4u+3)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(3u4)+dud​(4u3)−dud​(8u2)−dud​(4u)+dud​(3)
dud​(3u4)=12u3
dud​(3u4)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dud​(u4)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3⋅4u4−1
Rút gọn=12u3
dud​(4u3)=12u2
dud​(4u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=4⋅3u3−1
Rút gọn=12u2
dud​(8u2)=16u
dud​(8u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=8dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=8⋅2u2−1
Rút gọn=16u
dud​(4u)=4
dud​(4u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=4dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=4⋅1
Rút gọn=4
dud​(3)=0
dud​(3)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=12u3+12u2−16u−4+0
Rút gọn=12u3+12u2−16u−4
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=1.5:Δu1​=0.5
f(u0​)=3⋅14+4⋅13−8⋅12−4⋅1+3=−2f′(u0​)=12⋅13+12⋅12−16⋅1−4=4u1​=1.5
Δu1​=∣1.5−1∣=0.5Δu1​=0.5
u2​=1.30537…:Δu2​=0.19462…
f(u1​)=3⋅1.54+4⋅1.53−8⋅1.52−4⋅1.5+3=7.6875f′(u1​)=12⋅1.53+12⋅1.52−16⋅1.5−4=39.5u2​=1.30537…
Δu2​=∣1.30537…−1.5∣=0.19462…Δu2​=0.19462…
u3​=1.22652…:Δu3​=0.07885…
f(u2​)=3⋅1.30537…4+4⋅1.30537…3−8⋅1.30537…2−4⋅1.30537…+3=1.75491…f′(u2​)=12⋅1.30537…3+12⋅1.30537…2−16⋅1.30537…−4=22.25477…u3​=1.22652…
Δu3​=∣1.22652…−1.30537…∣=0.07885…Δu3​=0.07885…
u4​=1.21271…:Δu4​=0.01381…
f(u3​)=3⋅1.22652…4+4⋅1.22652…3−8⋅1.22652…2−4⋅1.22652…+3=0.22886…f′(u3​)=12⋅1.22652…3+12⋅1.22652…2−16⋅1.22652…−4=16.56956…u4​=1.21271…
Δu4​=∣1.21271…−1.22652…∣=0.01381…Δu4​=0.01381…
u5​=1.21230…:Δu5​=0.00040…
f(u4​)=3⋅1.21271…4+4⋅1.21271…3−8⋅1.21271…2−4⋅1.21271…+3=0.00639…f′(u4​)=12⋅1.21271…3+12⋅1.21271…2−16⋅1.21271…−4=15.64663…u5​=1.21230…
Δu5​=∣1.21230…−1.21271…∣=0.00040…Δu5​=0.00040…
u6​=1.21230…:Δu6​=3.5348E−7
f(u5​)=3⋅1.21230…4+4⋅1.21230…3−8⋅1.21230…2−4⋅1.21230…+3=5.52123E−6f′(u5​)=12⋅1.21230…3+12⋅1.21230…2−16⋅1.21230…−4=15.61963…u6​=1.21230…
Δu6​=∣1.21230…−1.21230…∣=3.5348E−7Δu6​=3.5348E−7
u≈1.21230…
Áp dụng phép chia số lớn:u−1.21230…3u4+4u3−8u2−4u+3​=3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…
3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…≈0
Tìm một lời giải cho 3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.45880…
3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…
Tìm f′(u):9u2+15.27381…u+1.25824…
dud​(3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(3u3)+dud​(7.63690…u2)+dud​(1.25824…u)−dud​(2.47462…)
dud​(3u3)=9u2
dud​(3u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3⋅3u3−1
Rút gọn=9u2
dud​(7.63690…u2)=15.27381…u
dud​(7.63690…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=7.63690…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=7.63690…⋅2u2−1
Rút gọn=15.27381…u
dud​(1.25824…u)=1.25824…
dud​(1.25824…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=1.25824…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=1.25824…⋅1
Rút gọn=1.25824…
dud​(2.47462…)=0
dud​(2.47462…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=9u2+15.27381…u+1.25824…−0
Rút gọn=9u2+15.27381…u+1.25824…
Cho u0​=2Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=1.19491…:Δu1​=0.80508…
f(u0​)=3⋅23+7.63690…⋅22+1.25824…⋅2−2.47462…=54.58948…f′(u0​)=9⋅22+15.27381…⋅2+1.25824…=67.80587…u1​=1.19491…
Δu1​=∣1.19491…−2∣=0.80508…Δu1​=0.80508…
u2​=0.72978…:Δu2​=0.46512…
f(u1​)=3⋅1.19491…3+7.63690…⋅1.19491…2+1.25824…⋅1.19491…−2.47462…=15.05138…f′(u1​)=9⋅1.19491…2+15.27381…⋅1.19491…+1.25824…=32.35955…u2​=0.72978…
Δu2​=∣0.72978…−1.19491…∣=0.46512…Δu2​=0.46512…
u3​=0.51598…:Δu3​=0.21379…
f(u2​)=3⋅0.72978…3+7.63690…⋅0.72978…2+1.25824…⋅0.72978…−2.47462…=3.67695…f′(u2​)=9⋅0.72978…2+15.27381…⋅0.72978…+1.25824…=17.19813…u3​=0.51598…
Δu3​=∣0.51598…−0.72978…∣=0.21379…Δu3​=0.21379…
u4​=0.46223…:Δu4​=0.05374…
f(u3​)=3⋅0.51598…3+7.63690…⋅0.51598…2+1.25824…⋅0.51598…−2.47462…=0.61999…f′(u3​)=9⋅0.51598…2+15.27381…⋅0.51598…+1.25824…=11.53548…u4​=0.46223…
Δu4​=∣0.46223…−0.51598…∣=0.05374…Δu4​=0.05374…
u5​=0.45882…:Δu5​=0.00341…
f(u4​)=3⋅0.46223…3+7.63690…⋅0.46223…2+1.25824…⋅0.46223…−2.47462…=0.03500…f′(u4​)=9⋅0.46223…2+15.27381…⋅0.46223…+1.25824…=10.24137…u5​=0.45882…
Δu5​=∣0.45882…−0.46223…∣=0.00341…Δu5​=0.00341…
u6​=0.45880…:Δu6​=0.00001…
f(u5​)=3⋅0.45882…3+7.63690…⋅0.45882…2+1.25824…⋅0.45882…−2.47462…=0.00013…f′(u5​)=9⋅0.45882…2+15.27381…⋅0.45882…+1.25824…=10.16082…u6​=0.45880…
Δu6​=∣0.45880…−0.45882…∣=0.00001…Δu6​=0.00001…
u7​=0.45880…:Δu7​=2.12808E−10
f(u6​)=3⋅0.45880…3+7.63690…⋅0.45880…2+1.25824…⋅0.45880…−2.47462…=2.16224E−9f′(u6​)=9⋅0.45880…2+15.27381…⋅0.45880…+1.25824…=10.16050…u7​=0.45880…
Δu7​=∣0.45880…−0.45880…∣=2.12808E−10Δu7​=2.12808E−10
u≈0.45880…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.45880…3u3+7.63690…u2+1.25824…u−2.47462…​=3u2+9.01332…u+5.39361…
3u2+9.01332…u+5.39361…≈0
Tìm một lời giải cho 3u2+9.01332…u+5.39361…=0 bằng Newton-Raphson:u≈−0.82487…
3u2+9.01332…u+5.39361…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=3u2+9.01332…u+5.39361…
Tìm f′(u):6u+9.01332…
dud​(3u2+9.01332…u+5.39361…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(3u2)+dud​(9.01332…u)+dud​(5.39361…)
dud​(3u2)=6u
dud​(3u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=3dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3⋅2u2−1
Rút gọn=6u
dud​(9.01332…u)=9.01332…
dud​(9.01332…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.01332…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=9.01332…⋅1
Rút gọn=9.01332…
dud​(5.39361…)=0
dud​(5.39361…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=6u+9.01332…+0
Rút gọn=6u+9.01332…
Cho u0​=−1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−0.79434…:Δu1​=0.20565…
f(u0​)=3(−1)2+9.01332…(−1)+5.39361…=−0.61970…f′(u0​)=6(−1)+9.01332…=3.01332…u1​=−0.79434…
Δu1​=∣−0.79434…−(−1)∣=0.20565…Δu1​=0.20565…
u2​=−0.82421…:Δu2​=0.02987…
f(u1​)=3(−0.79434…)2+9.01332…(−0.79434…)+5.39361…=0.12688…f′(u1​)=6(−0.79434…)+9.01332…=4.24726…u2​=−0.82421…
Δu2​=∣−0.82421…−(−0.79434…)∣=0.02987…Δu2​=0.02987…
u3​=−0.82487…:Δu3​=0.00065…
f(u2​)=3(−0.82421…)2+9.01332…(−0.82421…)+5.39361…=0.00267…f′(u2​)=6(−0.82421…)+9.01332…=4.06801…u3​=−0.82487…
Δu3​=∣−0.82487…−(−0.82421…)∣=0.00065…Δu3​=0.00065…
u4​=−0.82487…:Δu4​=3.19753E−7
f(u3​)=3(−0.82487…)2+9.01332…(−0.82487…)+5.39361…=1.2995E−6f′(u3​)=6(−0.82487…)+9.01332…=4.06407…u4​=−0.82487…
Δu4​=∣−0.82487…−(−0.82487…)∣=3.19753E−7Δu4​=3.19753E−7
u≈−0.82487…
Áp dụng phép chia số lớn:u+0.82487…3u2+9.01332…u+5.39361…​=3u+6.53869…
3u+6.53869…≈0
u≈−2.17956…
Các lời giải làu≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
u≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của 6(2u+u−1​)2+42u−u−1​ và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
u≈1.21230…,u≈0.45880…,u≈−0.82487…,u≈−2.17956…
Thay thế trở lại u=ex,giải quyết cho x
Giải ex=1.21230…:x=ln(1.21230…)
ex=1.21230…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=1.21230…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(1.21230…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(1.21230…)
x=ln(1.21230…)
Giải ex=0.45880…:x=ln(0.45880…)
ex=0.45880…
Áp dụng quy tắc số mũ
ex=0.45880…
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(ex)=ln(0.45880…)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(ex)=xx=ln(0.45880…)
x=ln(0.45880…)
Giải ex=−0.82487…:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−0.82487…
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Giải ex=−2.17956…:Không có nghiệm cho x∈R
ex=−2.17956…
af(x) không được bằng 0 hoặc âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchox∈R
x=ln(1.21230…),x=ln(0.45880…)
x=ln(1.21230…),x=ln(0.45880…)

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

5sqrt(3)tan(x)+3=8sqrt(3)tan(x)53​tan(x)+3=83​tan(x)cos^2(x)=-0.5cos2(x)=−0.5cos(x)=(1.5)/(4.272)cos(x)=4.2721.5​pi/(12)=arcsin(x/2)12π​=arcsin(2x​)6sin^2(x)=06sin2(x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024