Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

2 5/2+2-8/7+6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

225​+2−78​+6

Lời Giải

11145​
+1
Số thập phân
11.35714…
Các bước giải pháp
225​+2−78​+6
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:225​=29​
225​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​225​=22⋅2+5​=29​
=29​+2−78​+6
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 29​+2−78​+6:14159​
29​+2−78​+6
29​+2=213​
29​+2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=22⋅2​=22⋅2​+29​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22⋅2+9​
2⋅2+9=13
2⋅2+9
Nhân các số: 2⋅2=4=4+9
Thêm các số: 4+9=13=13
=213​
=213​−78​+6
213​−78​=1475​
213​−78​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,7:14
2,7
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 7:7
7
7 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=7
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 7=2⋅7
Nhân các số: 2⋅7=14=14
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 14
Đối với 213​:nhân mẫu số và tử số với 7213​=2⋅713⋅7​=1491​
Đối với 78​:nhân mẫu số và tử số với 278​=7⋅28⋅2​=1416​
=1491​−1416​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1491−16​
Trừ các số: 91−16=75=1475​
=1475​+6
1475​+6=14159​
1475​+6
Chuyển phần tử thành phân số: 6=146⋅14​=146⋅14​+1475​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=146⋅14+75​
6⋅14+75=159
6⋅14+75
Nhân các số: 6⋅14=84=84+75
Thêm các số: 84+75=159=159
=14159​
=14159​
=14159​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:14159​=11145​
14159​=11số dư5
14159​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn14∣159​​
Chia 15cho 14để được 1
Chia 15cho 14để được 1114∣159​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 14114∣159​14​​
Trừ 14khỏi 15114∣159​14​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia114∣159​14​19​
114∣159​14​19​
Chia 19cho 14để được 1
Chia 19cho 14để được 11114∣159​14​19​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 141114∣159​14​1914​​
Trừ 14khỏi 191114∣159​14​1914​5​
1114∣159​14​1914​5​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 14159​là 11với số dư của 511so^ˊdư5
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​14159​=11145​
=11145​
=11145​

Ví dụ phổ biến

50-4× 6+3× 5-9\div 350−4×6+3×5−9÷36× 4\div 12+72\div 8-96×4÷12+72÷8−9(1\div 8)+(5\div 9)(1÷8)+(5÷9)(3+2)^2+[3(4-6)^2](3+2)2+[3(4−6)2](44+20)\div 4-2(9\div 3)-2[18+3(13-9)-5](44+20)÷4−2(9÷3)−2[18+3(13−9)−5]
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024