Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

500-(2^5-20+15\div 4)\div 2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

500−(25−20+15÷4)÷2

Lời Giải

49281​
+1
Số thập phân
492.125
Các bước giải pháp
500−(25−20+15÷4)÷2
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (25−20+15÷4):463​
25−20+15÷4
Tính số mũ 25:32
25
25=32=32
=32−20+15÷4
Nhân và chia (từ trái sang phải) 15÷4:415​
15÷4
15÷4=415​=415​
=32−20+415​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 32−20+415​:463​
32−20+415​
32−20=12=12+415​
12+415​=463​
12+415​
Chuyển phần tử thành phân số: 12=412⋅4​=412⋅4​+415​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=412⋅4+15​
12⋅4+15=63
12⋅4+15
Nhân các số: 12⋅4=48=48+15
Thêm các số: 48+15=63=63
=463​
=463​
=463​
=500−463​÷2
Nhân và chia (từ trái sang phải) 463​÷2:863​
463​÷2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=463​÷12​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​÷dc​=ba​×cd​=463​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=4⋅263⋅1​
Nhân các số: 63⋅1=63=4⋅263​
Nhân các số: 4⋅2=8=863​
=500−863​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 500−863​:83937​
500−863​
500−863​=83937​
500−863​
Chuyển phần tử thành phân số: 500=8500⋅8​=8500⋅8​−863​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=8500⋅8−63​
500⋅8−63=3937
500⋅8−63
Nhân các số: 500⋅8=4000=4000−63
Trừ các số: 4000−63=3937=3937
=83937​
=83937​
=83937​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:83937​=49281​
83937​=492số dư1
83937​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn8∣3937​​
Chia 39cho 8để được 4
Chia 39cho 8để được 448∣3937​​
Nhân chữ số thương (4)với ước số 848∣3937​32​​
Trừ 32khỏi 3948∣3937​32​7​
Hạ số tiếp theo của số bị chia48∣3937​32​73​
48∣3937​32​73​
Chia 73cho 8để được 9
Chia 73cho 8để được 9498∣3937​32​73​
Nhân chữ số thương (9)với ước số 8498∣3937​32​7372​​
Trừ 72khỏi 73498∣3937​32​7372​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia498∣3937​32​7372​17​
498∣3937​32​7372​17​
Chia 17cho 8để được 2
Chia 17cho 8để được 24928∣3937​32​7372​17​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 84928∣3937​32​7372​1716​​
Trừ 16khỏi 174928∣3937​32​7372​1716​1​
4928∣3937​32​7372​1716​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 83937​là 492với số dư của 1492so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​83937​=49281​
=49281​
=49281​

Ví dụ phổ biến

-1/3 (-3)-3−31​(−3)−34^2-3(4)42−3(4)6\div (+2)+5× (-3)-12\div (-4)6÷(+2)+5×(−3)−12÷(−4)-2^2+(-3)^3-(-2)^3−22+(−3)3−(−2)32-(1+2/3)2−(1+32​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024