Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^4(x)+2sin^2(x)+6cos^2(x)+5=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos4(x)+2sin2(x)+6cos2(x)+5=0

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
cos4(x)+2sin2(x)+6cos2(x)+5=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
5+cos4(x)+2sin2(x)+6cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=5+cos4(x)+2(1−cos2(x))+6cos2(x)
Rút gọn 5+cos4(x)+2(1−cos2(x))+6cos2(x):cos4(x)+4cos2(x)+7
5+cos4(x)+2(1−cos2(x))+6cos2(x)
Mở rộng 2(1−cos2(x)):2−2cos2(x)
2(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=1,c=cos2(x)=2⋅1−2cos2(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2cos2(x)
=5+cos4(x)+2−2cos2(x)+6cos2(x)
Rút gọn 5+cos4(x)+2−2cos2(x)+6cos2(x):cos4(x)+4cos2(x)+7
5+cos4(x)+2−2cos2(x)+6cos2(x)
Thêm các phần tử tương tự: −2cos2(x)+6cos2(x)=4cos2(x)=5+cos4(x)+2+4cos2(x)
Nhóm các thuật ngữ=cos4(x)+4cos2(x)+5+2
Thêm các số: 5+2=7=cos4(x)+4cos2(x)+7
=cos4(x)+4cos2(x)+7
=cos4(x)+4cos2(x)+7
7+cos4(x)+4cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
7+cos4(x)+4cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u7+u4+4u2=0
7+u4+4u2=0:u=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
7+u4+4u2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u4+4u2+7=0
Viết lại phương trình với a=u2 và a2=u4a2+4a+7=0
Giải a2+4a+7=0:a=−2+3​i,a=−2−3​i
a2+4a+7=0
Giải bằng căn thức bậc hai
a2+4a+7=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=4,c=7a1,2​=2⋅1−4±42−4⋅1⋅7​​
a1,2​=2⋅1−4±42−4⋅1⋅7​​
Rút gọn 42−4⋅1⋅7​:23​i
42−4⋅1⋅7​
Nhân các số: 4⋅1⋅7=28=42−28​
Áp dụng quy tắc số ảo: −a​=ia​=i28−42​
−42+28​=23​
−42+28​
42=16=−16+28​
Cộng/Trừ các số: −16+28=12=12​
Tìm thừa số nguyên tố của 12:22⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
=22⋅3
=22⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=3​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=23​
=23​i
a1,2​=2⋅1−4±23​i​
Tách các lời giảia1​=2⋅1−4+23​i​,a2​=2⋅1−4−23​i​
a=2⋅1−4+23​i​:−2+3​i
2⋅1−4+23​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−4+23​i​
Hệ số −4+23​i:2(−2+3​i)
−4+23​i
Viết lại thành=−2⋅2+23​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−2+3​i)
=22(−2+3​i)​
Chia các số: 22​=1=−2+3​i
a=2⋅1−4−23​i​:−2−3​i
2⋅1−4−23​i​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−4−23​i​
Hệ số −4−23​i:−2(2+3​i)
−4−23​i
Viết lại thành=−2⋅2−23​i
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(2+3​i)
=−22(2+3​i)​
Chia các số: 22​=1=−(2+3​i)
Phủ định −(2+3​i)=−2−3​i=−2−3​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:a=−2+3​i,a=−2−3​i
a=−2+3​i,a=−2−3​i
Thay thế trở lại a=u2,giải quyết cho u
Giải u2=−2+3​i:u=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i
u2=−2+3​i
Thay u=a+bi(a+bi)2=−2+3​i
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=−2+3​i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=−22ab=3​​]
[a2−b2=−22ab=3​​]:​a=2​2+7​​3​​,a=−2​2+7​​3​​,​b=22+7​​​b=−22+7​​​​​
[a2−b2=−22ab=3​​]
Cô lập acho 2ab=3​:a=2b3​​
2ab=3​
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=3​
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b3​​
Rút gọna=2b3​​
a=2b3​​
Thay các lời giải a=2b3​​ vào a2−b2=−2
Với a2−b2=−2, thay thếa với 2b3​​:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Với a2−b2=−2, thay thếa với 2b3​​(2b3​​)2−b2=−2
Giải (2b3​​)2−b2=−2:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
(2b3​​)2−b2=−2
Rút gọn (2b3​​)2:4b23​
(2b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2b)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2b)2=22b2=22b2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22b23​
22=4=4b23​
4b23​−b2=−2
Nhân cả hai vế với 4b2
4b23​−b2=−2
Nhân cả hai vế với 4b24b23​⋅4b2−b2⋅4b2=−2⋅4b2
Rút gọn
4b23​⋅4b2−b2⋅4b2=−2⋅4b2
Rút gọn 4b23​⋅4b2:3
4b23​⋅4b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4b23⋅4b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=b23b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=3
Rút gọn −b2⋅4b2:−4b4
−b2⋅4b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−4b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−4b4
Rút gọn −2⋅4b2:−8b2
−2⋅4b2
Nhân các số: 2⋅4=8=−8b2
3−4b4=−8b2
3−4b4=−8b2
3−4b4=−8b2
Giải 3−4b4=−8b2:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
3−4b4=−8b2
Di chuyển 8b2sang bên trái
3−4b4=−8b2
Thêm 8b2 vào cả hai bên3−4b4+8b2=−8b2+8b2
Rút gọn3−4b4+8b2=0
3−4b4+8b2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−4b4+8b2+3=0
Viết lại phương trình với u=b2 và u2=b4−4u2+8u+3=0
Giải −4u2+8u+3=0:u=−2−2+7​​,u=22+7​​
−4u2+8u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−4u2+8u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−4,b=8,c=3u1,2​=2(−4)−8±82−4(−4)⋅3​​
u1,2​=2(−4)−8±82−4(−4)⋅3​​
82−4(−4)⋅3​=47​
82−4(−4)⋅3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅4⋅3​
Nhân các số: 4⋅4⋅3=48=82+48​
82=64=64+48​
Thêm các số: 64+48=112=112​
Tìm thừa số nguyên tố của 112:24⋅7
112
112chia cho 2112=56⋅2=2⋅56
56chia cho 256=28⋅2=2⋅2⋅28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅2⋅2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅7
=24⋅7
=24⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=227​
Tinh chỉnh=47​
u1,2​=2(−4)−8±47​​
Tách các lời giảiu1​=2(−4)−8+47​​,u2​=2(−4)−8−47​​
u=2(−4)−8+47​​:−2−2+7​​
2(−4)−8+47​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−8+47​​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−8+47​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−8−8+47​​
Triệt tiêu 8−8+47​​:27​−2​
8−8+47​​
Hệ số −8+47​:4(−2+7​)
−8+47​
Viết lại thành=−4⋅2+47​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(−2+7​)
=84(−2+7​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=2−2+7​​
=−27​−2​
=−2−2+7​​
u=2(−4)−8−47​​:22+7​​
2(−4)−8−47​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−8−47​​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−8−47​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−8−47​=−(8+47​)=88+47​​
Hệ số 8+47​:4(2+7​)
8+47​
Viết lại thành=4⋅2+47​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2+7​)
=84(2+7​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=22+7​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−2−2+7​​,u=22+7​​
u=−2−2+7​​,u=22+7​​
Thay thế trở lại u=b2,giải quyết cho b
Giải b2=−2−2+7​​:Không có nghiệm cho b∈R
b2=−2−2+7​​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchob∈R
Giải b2=22+7​​:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
b2=22+7​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Các lời giải là
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (2b3​​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 2b=0:b=0
2b=0
Chia cả hai vế cho 2
2b=0
Chia cả hai vế cho 222b​=20​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Thay các lời giải b=22+7​​​,b=−22+7​​​ vào 2ab=3​
Với 2ab=3​, thay thếb với 22+7​​​:a=2​2+7​​3​​
Với 2ab=3​, thay thếb với 22+7​​​2a22+7​​​=3​
Giải 2a22+7​​​=3​:a=2​2+7​​3​​
2a22+7​​​=3​
Chia cả hai vế cho 222+7​​​
2a22+7​​​=3​
Chia cả hai vế cho 222+7​​​222+7​​​2a22+7​​​​=222+7​​​3​​
Rút gọn
222+7​​​2a22+7​​​​=222+7​​​3​​
Rút gọn 222+7​​​2a22+7​​​​:a
222+7​​​2a22+7​​​​
Chia các số: 22​=1=22+7​​​22+7​​​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 22+7​​​=a
Rút gọn 222+7​​​3​​:2​2+7​​3​​
222+7​​​3​​
22+7​​​=2​2+7​​​
22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=2​2+7​​​
=2⋅2​2+7​​​3​​
Nhân 2⋅2​2+7​​​:2​2+7​​
2⋅2​2+7​​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​2+7​​⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=2−21​+12+7​​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​2+7​​
=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
Với 2ab=3​, thay thếb với −22+7​​​:a=−2​2+7​​3​​
Với 2ab=3​, thay thếb với −22+7​​​2a​−22+7​​​​=3​
Giải 2a​−22+7​​​​=3​:a=−2​2+7​​3​​
2a​−22+7​​​​=3​
Chia cả hai vế cho 2​−22+7​​​​
2a​−22+7​​​​=3​
Chia cả hai vế cho 2​−22+7​​​​2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​=2(−22+7​​​)3​​
Rút gọn
2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​=2(−22+7​​​)3​​
Rút gọn 2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​:a
2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−222+7​​​−2a22+7​​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=222+7​​​2a22+7​​​​
Chia các số: 22​=1=22+7​​​22+7​​​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 22+7​​​=a
Rút gọn 2(−22+7​​​)3​​:−2​2+7​​3​​
2(−22+7​​​)3​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−222+7​​​3​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−222+7​​​3​​
22+7​​​=2​2+7​​​
22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=2​2+7​​​
=−2⋅2​2+7​​​3​​
Nhân 2⋅2​2+7​​​:2​2+7​​
2⋅2​2+7​​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​2+7​​⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=2−21​+12+7​​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​2+7​​
=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=−2
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​:Đúng
a2−b2=−2
Thay a=−2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​(−2​2+7​​3​​)2−​−22+7​​​​2=−2
Tinh chỉnh−2=−2
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=2​2+7​​3​​,b=22+7​​​:Đúng
a2−b2=−2
Thay a=2​2+7​​3​​,b=22+7​​​(2​2+7​​3​​)2−​22+7​​​​2=−2
Tinh chỉnh−2=−2
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=3​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​:Đúng
2ab=3​
Thay a=−2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​2(−2​2+7​​3​​)​−22+7​​​​=3​
Tinh chỉnh3​=3​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=2​2+7​​3​​,b=22+7​​​:Đúng
2ab=3​
Thay a=2​2+7​​3​​,b=22+7​​​2⋅2​2+7​​3​​22+7​​​=3​
Tinh chỉnh3​=3​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=−2,2ab=3​ là ​a=2​2+7​​3​​,a=−2​2+7​​3​​,​b=22+7​​​b=−22+7​​​​​
Thay thế lại u=a+biu=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i
Giải u2=−2−3​i:u=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
u2=−2−3​i
Thay u=a+bi(a+bi)2=−2−3​i
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=−2−3​i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=−22ab=−3​​]
[a2−b2=−22ab=−3​​]:​a=−2​2+7​​3​​,a=2​2+7​​3​​,​b=22+7​​​b=−22+7​​​​​
[a2−b2=−22ab=−3​​]
Cô lập acho 2ab=−3​:a=−2b3​​
2ab=−3​
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=−3​
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b−3​​
Rút gọna=−2b3​​
a=−2b3​​
Thay các lời giải a=−2b3​​ vào a2−b2=−2
Với a2−b2=−2, thay thếa với −2b3​​:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Với a2−b2=−2, thay thếa với −2b3​​(−2b3​​)2−b2=−2
Giải (−2b3​​)2−b2=−2:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
(−2b3​​)2−b2=−2
Rút gọn (−2b3​​)2:4b23​
(−2b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2b3​​)2=(2b3​​)2=(2b3​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2b)2(3​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2b)2=22b2=22b2(3​)2​
(3​)2:3
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(321​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=321​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=3
=22b23​
22=4=4b23​
4b23​−b2=−2
Nhân cả hai vế với 4b2
4b23​−b2=−2
Nhân cả hai vế với 4b24b23​⋅4b2−b2⋅4b2=−2⋅4b2
Rút gọn
4b23​⋅4b2−b2⋅4b2=−2⋅4b2
Rút gọn 4b23​⋅4b2:3
4b23​⋅4b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4b23⋅4b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=b23b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=3
Rút gọn −b2⋅4b2:−4b4
−b2⋅4b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−4b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−4b4
Rút gọn −2⋅4b2:−8b2
−2⋅4b2
Nhân các số: 2⋅4=8=−8b2
3−4b4=−8b2
3−4b4=−8b2
3−4b4=−8b2
Giải 3−4b4=−8b2:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
3−4b4=−8b2
Di chuyển 8b2sang bên trái
3−4b4=−8b2
Thêm 8b2 vào cả hai bên3−4b4+8b2=−8b2+8b2
Rút gọn3−4b4+8b2=0
3−4b4+8b2=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−4b4+8b2+3=0
Viết lại phương trình với u=b2 và u2=b4−4u2+8u+3=0
Giải −4u2+8u+3=0:u=−2−2+7​​,u=22+7​​
−4u2+8u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−4u2+8u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−4,b=8,c=3u1,2​=2(−4)−8±82−4(−4)⋅3​​
u1,2​=2(−4)−8±82−4(−4)⋅3​​
82−4(−4)⋅3​=47​
82−4(−4)⋅3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=82+4⋅4⋅3​
Nhân các số: 4⋅4⋅3=48=82+48​
82=64=64+48​
Thêm các số: 64+48=112=112​
Tìm thừa số nguyên tố của 112:24⋅7
112
112chia cho 2112=56⋅2=2⋅56
56chia cho 256=28⋅2=2⋅2⋅28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅2⋅2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅7
=24⋅7
=24⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​24​=224​=22=227​
Tinh chỉnh=47​
u1,2​=2(−4)−8±47​​
Tách các lời giảiu1​=2(−4)−8+47​​,u2​=2(−4)−8−47​​
u=2(−4)−8+47​​:−2−2+7​​
2(−4)−8+47​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−8+47​​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−8+47​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−8−8+47​​
Triệt tiêu 8−8+47​​:27​−2​
8−8+47​​
Hệ số −8+47​:4(−2+7​)
−8+47​
Viết lại thành=−4⋅2+47​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(−2+7​)
=84(−2+7​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=2−2+7​​
=−27​−2​
=−2−2+7​​
u=2(−4)−8−47​​:22+7​​
2(−4)−8−47​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−8−47​​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−8−47​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−8−47​=−(8+47​)=88+47​​
Hệ số 8+47​:4(2+7​)
8+47​
Viết lại thành=4⋅2+47​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2+7​)
=84(2+7​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=22+7​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−2−2+7​​,u=22+7​​
u=−2−2+7​​,u=22+7​​
Thay thế trở lại u=b2,giải quyết cho b
Giải b2=−2−2+7​​:Không có nghiệm cho b∈R
b2=−2−2+7​​
x2 không được âm cho x∈RKho^ngcoˊnghiệmchob∈R
Giải b2=22+7​​:b=22+7​​​,b=−22+7​​​
b2=22+7​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Các lời giải là
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (−2b3​​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 2b=0:b=0
2b=0
Chia cả hai vế cho 2
2b=0
Chia cả hai vế cho 222b​=20​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=22+7​​​,b=−22+7​​​
Thay các lời giải b=22+7​​​,b=−22+7​​​ vào 2ab=−3​
Với 2ab=−3​, thay thếb với 22+7​​​:a=−2​2+7​​3​​
Với 2ab=−3​, thay thếb với 22+7​​​2a22+7​​​=−3​
Giải 2a22+7​​​=−3​:a=−2​2+7​​3​​
2a22+7​​​=−3​
Chia cả hai vế cho 222+7​​​
2a22+7​​​=−3​
Chia cả hai vế cho 222+7​​​222+7​​​2a22+7​​​​=222+7​​​−3​​
Rút gọn
222+7​​​2a22+7​​​​=222+7​​​−3​​
Rút gọn 222+7​​​2a22+7​​​​:a
222+7​​​2a22+7​​​​
Chia các số: 22​=1=22+7​​​22+7​​​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 22+7​​​=a
Rút gọn 222+7​​​−3​​:−2​2+7​​3​​
222+7​​​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−222+7​​​3​​
22+7​​​=2​2+7​​​
22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=2​2+7​​​
=−2⋅2​2+7​​​3​​
Nhân 2⋅2​2+7​​​:2​2+7​​
2⋅2​2+7​​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​2+7​​⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=2−21​+12+7​​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​2+7​​
=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
a=−2​2+7​​3​​
Với 2ab=−3​, thay thếb với −22+7​​​:a=2​2+7​​3​​
Với 2ab=−3​, thay thếb với −22+7​​​2a​−22+7​​​​=−3​
Giải 2a​−22+7​​​​=−3​:a=2​2+7​​3​​
2a​−22+7​​​​=−3​
Chia cả hai vế cho 2​−22+7​​​​
2a​−22+7​​​​=−3​
Chia cả hai vế cho 2​−22+7​​​​2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​=2(−22+7​​​)−3​​
Rút gọn
2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​=2(−22+7​​​)−3​​
Rút gọn 2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​:a
2(−22+7​​​)2a(−22+7​​​)​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−222+7​​​−2a22+7​​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=222+7​​​2a22+7​​​​
Chia các số: 22​=1=22+7​​​22+7​​​a​
Triệt tiêu thừa số chung: 22+7​​​=a
Rút gọn 2(−22+7​​​)−3​​:2​2+7​​3​​
2(−22+7​​​)−3​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−222+7​​​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=222+7​​​3​​
22+7​​​=2​2+7​​​
22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=2​2+7​​​
=2⋅2​2+7​​​3​​
Nhân 2⋅2​2+7​​​:2​2+7​​
2⋅2​2+7​​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​2+7​​⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=2−21​+12+7​​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​2+7​​
=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
a=2​2+7​​3​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=−2
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​:Đúng
a2−b2=−2
Thay a=2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​(2​2+7​​3​​)2−​−22+7​​​​2=−2
Tinh chỉnh−2=−2
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−2​2+7​​3​​,b=22+7​​​:Đúng
a2−b2=−2
Thay a=−2​2+7​​3​​,b=22+7​​​(−2​2+7​​3​​)2−​22+7​​​​2=−2
Tinh chỉnh−2=−2
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=−3​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​:Đúng
2ab=−3​
Thay a=2​2+7​​3​​,b=−22+7​​​2⋅2​2+7​​3​​​−22+7​​​​=−3​
Tinh chỉnh−3​=−3​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−2​2+7​​3​​,b=22+7​​​:Đúng
2ab=−3​
Thay a=−2​2+7​​3​​,b=22+7​​​2(−2​2+7​​3​​)22+7​​​=−3​
Tinh chỉnh−3​=−3​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=−2,2ab=−3​ là ​a=−2​2+7​​3​​,a=2​2+7​​3​​,​b=22+7​​​b=−22+7​​​​​
Thay thế lại u=a+biu=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
Các lời giải là
u=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i,u=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,u=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,cos(x)=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i,cos(x)=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,cos(x)=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
cos(x)=2​2+7​​3​​+22+7​​​i,cos(x)=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i,cos(x)=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i,cos(x)=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
cos(x)=2​2+7​​3​​+22+7​​​i:Không có nghiệm
cos(x)=2​2+7​​3​​+22+7​​​i
Rút gọn 2​2+7​​3​​+22+7​​​i:33​(214+77​​​−2​2+7​​)​+i22+7​​​
2​2+7​​3​​+22+7​​​i
2​2+7​​3​​=−66​(2−7​)2+7​​​
2​2+7​​3​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2+7​​2​3​2​​
3​2​=6​
3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2​=3⋅2​=3⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6​
2​2+7​​2​=22+7​​
2​2+7​​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=22+7​​
=22+7​​6​​
Nhân với liên hợp của 2+7​​2+7​​​=22+7​​2+7​​6​2+7​​​
22+7​​2+7​​=4+27​
22+7​​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2+7​​2+7​​=2+7​=2(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=2,c=7​=2⋅2+27​
Nhân các số: 2⋅2=4=4+27​
=4+27​6​2+7​​​
Nhân với liên hợp của 4−27​4−27​​=(4+27​)(4−27​)6​2+7​​(4−27​)​
(4+27​)(4−27​)=−12
(4+27​)(4−27​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=4,b=27​=42−(27​)2
Rút gọn 42−(27​)2:−12
42−(27​)2
42=16
42
42=16=16
(27​)2=28
(27​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=16−28
Trừ các số: 16−28=−12=−12
=−12
=−126​(4−27​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−126​(4−27​)2+7​​​
Triệt tiêu 126​(4−27​)2+7​​​:66​(2−7​)2+7​​​
126​(4−27​)2+7​​​
Hệ số 4−27​:2(2−7​)
4−27​
Viết lại thành=2⋅2−27​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2−7​)
=126​⋅2(2−7​)2+7​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​+i22+7​​​
Viết lại −66​(2−7​)2+7​​​+22+7​​​i ở dạng phức tiêu chuẩn: 33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​+22+7​​​i
−66​(2−7​)2+7​​​+22+7​​​i
66​(2−7​)2+7​​​=6​22+7​​−14+77​​​
66​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​6​=621​=6621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​61621​​=61−21​1​=61−21​(2−7​)2+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​621​=6​=6​(2−7​)2+7​​​
Mở rộng (2−7​)2+7​​:22+7​​−14+77​​
(2−7​)2+7​​
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2+7​​,b=2,c=7​=2+7​​⋅2−2+7​​7​
=22+7​​−7​2+7​​
7​2+7​​=14+77​​
7​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​7​2+7​​=7(2+7​)​=7(2+7​)​
Mở rộng 7(2+7​):14+77​
7(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=7,b=2,c=7​=7⋅2+77​
Nhân các số: 7⋅2=14=14+77​
=14+77​​
=22+7​​−14+77​​
=6​22+7​​−14+77​​​
=−6​22+7​​−14+77​​​+i22+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6​22+7​​−14+77​​​=−(6​22+7​​​)−(−6​14+77​​​)=−(6​22+7​​​)−(−6​14+77​​​)+i22+7​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=−6​22+7​​​+6​14+77​​​+i22+7​​​
Triệt tiêu 6​22+7​​​:3​2​2+7​​​
6​22+7​​​
Hệ số 6​:2​3​
Hệ số 6=2⋅3=2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​3​
=2​3​22+7​​​
Triệt tiêu 2​3​22+7​​​:3​2​2+7​​​
2​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=3​2−21​+12+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=3​221​2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​
=−3​2​2+7​​​+6​14+77​​​+i22+7​​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−3​2​2+7​​​+614+77​​​+i22+7​​​
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=​−3​2​2+7​​​+614+77​​​​+22+7​​​i
−3​2​2+7​​​+614+77​​​=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​
−3​2​2+7​​​+614+77​​​
Chuyển phần tử thành phân số: 614+77​​​=3​614+7⋅7​​​3​​=−3​2​2+7​​​+3​614+77​​​3​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​−2​2+7​​+614+77​​​3​​
614+77​​​3​=214+77​​​
614+77​​​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​614+77​​​=3⋅614+77​​​=3⋅614+77​​​
614+77​​⋅3=214+77​​
614+77​​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(14+77​)⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=214+77​​
=214+77​​​
=3​−2​2+7​​+214+77​​​​
Hữu tỷ hóa 3​−2​2+7​​+214+77​​​​:33​(214+77​​​−2​2+7​​)​
3​−2​2+7​​+214+77​​​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​(−2​2+7​​+214+77​​​)3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​
=33​(214+77​​​−2​2+7​​)​
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​+22+7​​​i
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​+22+7​​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i:Không có nghiệm
cos(x)=−2​2+7​​3​​−22+7​​​i
Rút gọn −2​2+7​​3​​−22+7​​​i:33​(−214+77​​​+2​2+7​​)​−i22+7​​​
−2​2+7​​3​​−22+7​​​i
2​2+7​​3​​=−66​(2−7​)2+7​​​
2​2+7​​3​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2+7​​2​3​2​​
3​2​=6​
3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2​=3⋅2​=3⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6​
2​2+7​​2​=22+7​​
2​2+7​​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=22+7​​
=22+7​​6​​
Nhân với liên hợp của 2+7​​2+7​​​=22+7​​2+7​​6​2+7​​​
22+7​​2+7​​=4+27​
22+7​​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2+7​​2+7​​=2+7​=2(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=2,c=7​=2⋅2+27​
Nhân các số: 2⋅2=4=4+27​
=4+27​6​2+7​​​
Nhân với liên hợp của 4−27​4−27​​=(4+27​)(4−27​)6​2+7​​(4−27​)​
(4+27​)(4−27​)=−12
(4+27​)(4−27​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=4,b=27​=42−(27​)2
Rút gọn 42−(27​)2:−12
42−(27​)2
42=16
42
42=16=16
(27​)2=28
(27​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=16−28
Trừ các số: 16−28=−12=−12
=−12
=−126​(4−27​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−126​(4−27​)2+7​​​
Triệt tiêu 126​(4−27​)2+7​​​:66​(2−7​)2+7​​​
126​(4−27​)2+7​​​
Hệ số 4−27​:2(2−7​)
4−27​
Viết lại thành=2⋅2−27​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2−7​)
=126​⋅2(2−7​)2+7​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​
=−(−66​(2−7​)2+7​​​)−i22+7​​​
Viết lại −(−66​(2−7​)2+7​​​)−22+7​​​i ở dạng phức tiêu chuẩn: 33​(2​2+7​​−214+77​​​)​−22+7​​​i
−(−66​(2−7​)2+7​​​)−22+7​​​i
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=66​(2−7​)2+7​​​−22+7​​​i
66​(2−7​)2+7​​​=6​22+7​​−14+77​​​
66​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​6​=621​=6621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​61621​​=61−21​1​=61−21​(2−7​)2+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​621​=6​=6​(2−7​)2+7​​​
Mở rộng (2−7​)2+7​​:22+7​​−14+77​​
(2−7​)2+7​​
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2+7​​,b=2,c=7​=2+7​​⋅2−2+7​​7​
=22+7​​−7​2+7​​
7​2+7​​=14+77​​
7​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​7​2+7​​=7(2+7​)​=7(2+7​)​
Mở rộng 7(2+7​):14+77​
7(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=7,b=2,c=7​=7⋅2+77​
Nhân các số: 7⋅2=14=14+77​
=14+77​​
=22+7​​−14+77​​
=6​22+7​​−14+77​​​
=6​22+7​​−14+77​​​−i22+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6​22+7​​−14+77​​​=6​22+7​​​−6​14+77​​​=6​22+7​​​−6​14+77​​​−i22+7​​​
Triệt tiêu 6​22+7​​​:3​2​2+7​​​
6​22+7​​​
Hệ số 6​:2​3​
Hệ số 6=2⋅3=2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​3​
=2​3​22+7​​​
Triệt tiêu 2​3​22+7​​​:3​2​2+7​​​
2​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=3​2−21​+12+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=3​221​2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​−6​14+77​​​−i22+7​​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=3​2​2+7​​​−614+77​​​−i22+7​​​
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=​3​2​2+7​​​−614+77​​​​−22+7​​​i
3​2​2+7​​​−614+77​​​=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
3​2​2+7​​​−614+77​​​
Chuyển phần tử thành phân số: 614+77​​​=3​614+7⋅7​​​3​​=3​2​2+7​​​−3​614+77​​​3​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​2​2+7​​−614+77​​​3​​
614+77​​​3​=214+77​​​
614+77​​​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​614+77​​​=3⋅614+77​​​=3⋅614+77​​​
614+77​​⋅3=214+77​​
614+77​​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(14+77​)⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=214+77​​
=214+77​​​
=3​2​2+7​​−214+77​​​​
Hữu tỷ hóa 3​2​2+7​​−214+77​​​​:33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
3​2​2+7​​−214+77​​​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​(2​2+7​​−214+77​​​)3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​−22+7​​​i
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​−22+7​​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i:Không có nghiệm
cos(x)=−2​2+7​​3​​+22+7​​​i
Rút gọn −2​2+7​​3​​+22+7​​​i:33​(−214+77​​​+2​2+7​​)​+i22+7​​​
−2​2+7​​3​​+22+7​​​i
2​2+7​​3​​=−66​(2−7​)2+7​​​
2​2+7​​3​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2+7​​2​3​2​​
3​2​=6​
3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2​=3⋅2​=3⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6​
2​2+7​​2​=22+7​​
2​2+7​​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=22+7​​
=22+7​​6​​
Nhân với liên hợp của 2+7​​2+7​​​=22+7​​2+7​​6​2+7​​​
22+7​​2+7​​=4+27​
22+7​​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2+7​​2+7​​=2+7​=2(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=2,c=7​=2⋅2+27​
Nhân các số: 2⋅2=4=4+27​
=4+27​6​2+7​​​
Nhân với liên hợp của 4−27​4−27​​=(4+27​)(4−27​)6​2+7​​(4−27​)​
(4+27​)(4−27​)=−12
(4+27​)(4−27​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=4,b=27​=42−(27​)2
Rút gọn 42−(27​)2:−12
42−(27​)2
42=16
42
42=16=16
(27​)2=28
(27​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=16−28
Trừ các số: 16−28=−12=−12
=−12
=−126​(4−27​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−126​(4−27​)2+7​​​
Triệt tiêu 126​(4−27​)2+7​​​:66​(2−7​)2+7​​​
126​(4−27​)2+7​​​
Hệ số 4−27​:2(2−7​)
4−27​
Viết lại thành=2⋅2−27​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2−7​)
=126​⋅2(2−7​)2+7​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​
=−(−66​(2−7​)2+7​​​)+i22+7​​​
Viết lại −(−66​(2−7​)2+7​​​)+22+7​​​i ở dạng phức tiêu chuẩn: 33​(2​2+7​​−214+77​​​)​+22+7​​​i
−(−66​(2−7​)2+7​​​)+22+7​​​i
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=66​(2−7​)2+7​​​+22+7​​​i
66​(2−7​)2+7​​​=6​22+7​​−14+77​​​
66​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​6​=621​=6621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​61621​​=61−21​1​=61−21​(2−7​)2+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​621​=6​=6​(2−7​)2+7​​​
Mở rộng (2−7​)2+7​​:22+7​​−14+77​​
(2−7​)2+7​​
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2+7​​,b=2,c=7​=2+7​​⋅2−2+7​​7​
=22+7​​−7​2+7​​
7​2+7​​=14+77​​
7​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​7​2+7​​=7(2+7​)​=7(2+7​)​
Mở rộng 7(2+7​):14+77​
7(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=7,b=2,c=7​=7⋅2+77​
Nhân các số: 7⋅2=14=14+77​
=14+77​​
=22+7​​−14+77​​
=6​22+7​​−14+77​​​
=6​22+7​​−14+77​​​+i22+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6​22+7​​−14+77​​​=6​22+7​​​−6​14+77​​​=6​22+7​​​−6​14+77​​​+i22+7​​​
Triệt tiêu 6​22+7​​​:3​2​2+7​​​
6​22+7​​​
Hệ số 6​:2​3​
Hệ số 6=2⋅3=2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​3​
=2​3​22+7​​​
Triệt tiêu 2​3​22+7​​​:3​2​2+7​​​
2​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=3​2−21​+12+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=3​221​2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​−6​14+77​​​+i22+7​​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=3​2​2+7​​​−614+77​​​+i22+7​​​
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=​3​2​2+7​​​−614+77​​​​+22+7​​​i
3​2​2+7​​​−614+77​​​=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
3​2​2+7​​​−614+77​​​
Chuyển phần tử thành phân số: 614+77​​​=3​614+7⋅7​​​3​​=3​2​2+7​​​−3​614+77​​​3​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​2​2+7​​−614+77​​​3​​
614+77​​​3​=214+77​​​
614+77​​​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​614+77​​​=3⋅614+77​​​=3⋅614+77​​​
614+77​​⋅3=214+77​​
614+77​​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(14+77​)⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=214+77​​
=214+77​​​
=3​2​2+7​​−214+77​​​​
Hữu tỷ hóa 3​2​2+7​​−214+77​​​​:33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
3​2​2+7​​−214+77​​​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​(2​2+7​​−214+77​​​)3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​+22+7​​​i
=33​(2​2+7​​−214+77​​​)​+22+7​​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=2​2+7​​3​​−22+7​​​i:Không có nghiệm
cos(x)=2​2+7​​3​​−22+7​​​i
Rút gọn 2​2+7​​3​​−22+7​​​i:33​(214+77​​​−2​2+7​​)​−i22+7​​​
2​2+7​​3​​−22+7​​​i
2​2+7​​3​​=−66​(2−7​)2+7​​​
2​2+7​​3​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2+7​​2​3​2​​
3​2​=6​
3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​2​=3⋅2​=3⋅2​
Nhân các số: 3⋅2=6=6​
2​2+7​​2​=22+7​​
2​2+7​​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=22+7​​
=22+7​​6​​
Nhân với liên hợp của 2+7​​2+7​​​=22+7​​2+7​​6​2+7​​​
22+7​​2+7​​=4+27​
22+7​​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2+7​​2+7​​=2+7​=2(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=2,c=7​=2⋅2+27​
Nhân các số: 2⋅2=4=4+27​
=4+27​6​2+7​​​
Nhân với liên hợp của 4−27​4−27​​=(4+27​)(4−27​)6​2+7​​(4−27​)​
(4+27​)(4−27​)=−12
(4+27​)(4−27​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=4,b=27​=42−(27​)2
Rút gọn 42−(27​)2:−12
42−(27​)2
42=16
42
42=16=16
(27​)2=28
(27​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=22(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=22⋅7
22=4=4⋅7
Nhân các số: 4⋅7=28=28
=16−28
Trừ các số: 16−28=−12=−12
=−12
=−126​(4−27​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−126​(4−27​)2+7​​​
Triệt tiêu 126​(4−27​)2+7​​​:66​(2−7​)2+7​​​
126​(4−27​)2+7​​​
Hệ số 4−27​:2(2−7​)
4−27​
Viết lại thành=2⋅2−27​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(2−7​)
=126​⋅2(2−7​)2+7​​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​
=−66​(2−7​)2+7​​​−i22+7​​​
Viết lại −66​(2−7​)2+7​​​−22+7​​​i ở dạng phức tiêu chuẩn: 33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​−22+7​​​i
−66​(2−7​)2+7​​​−22+7​​​i
66​(2−7​)2+7​​​=6​22+7​​−14+77​​​
66​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​6​=621​=6621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​61621​​=61−21​1​=61−21​(2−7​)2+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=621​(2−7​)2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​621​=6​=6​(2−7​)2+7​​​
Mở rộng (2−7​)2+7​​:22+7​​−14+77​​
(2−7​)2+7​​
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2+7​​,b=2,c=7​=2+7​​⋅2−2+7​​7​
=22+7​​−7​2+7​​
7​2+7​​=14+77​​
7​2+7​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​7​2+7​​=7(2+7​)​=7(2+7​)​
Mở rộng 7(2+7​):14+77​
7(2+7​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=7,b=2,c=7​=7⋅2+77​
Nhân các số: 7⋅2=14=14+77​
=14+77​​
=22+7​​−14+77​​
=6​22+7​​−14+77​​​
=−6​22+7​​−14+77​​​−i22+7​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​6​22+7​​−14+77​​​=−(6​22+7​​​)−(−6​14+77​​​)=−(6​22+7​​​)−(−6​14+77​​​)−i22+7​​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a,−(−a)=a=−6​22+7​​​+6​14+77​​​−i22+7​​​
Triệt tiêu 6​22+7​​​:3​2​2+7​​​
6​22+7​​​
Hệ số 6​:2​3​
Hệ số 6=2⋅3=2⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​3​
=2​3​22+7​​​
Triệt tiêu 2​3​22+7​​​:3​2​2+7​​​
2​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=221​3​22+7​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b221​21​=21−21​=3​2−21​+12+7​​​
Trừ các số: 1−21​=21​=3​221​2+7​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=3​2​2+7​​​
=3​2​2+7​​​
=−3​2​2+7​​​+6​14+77​​​−i22+7​​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−3​2​2+7​​​+614+77​​​−i22+7​​​
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=​−3​2​2+7​​​+614+77​​​​−22+7​​​i
−3​2​2+7​​​+614+77​​​=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​
−3​2​2+7​​​+614+77​​​
Chuyển phần tử thành phân số: 614+77​​​=3​614+7⋅7​​​3​​=−3​2​2+7​​​+3​614+77​​​3​​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3​−2​2+7​​+614+77​​​3​​
614+77​​​3​=214+77​​​
614+77​​​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​3​614+77​​​=3⋅614+77​​​=3⋅614+77​​​
614+77​​⋅3=214+77​​
614+77​​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6(14+77​)⋅3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=214+77​​
=214+77​​​
=3​−2​2+7​​+214+77​​​​
Hữu tỷ hóa 3​−2​2+7​​+214+77​​​​:33​(214+77​​​−2​2+7​​)​
3​−2​2+7​​+214+77​​​​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​(−2​2+7​​+214+77​​​)3​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​
=33​(214+77​​​−2​2+7​​)​
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​−22+7​​​i
=33​(−2​2+7​​+214+77​​​)​−22+7​​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

1+sin(2a)=sin^2(a)1+sin(2a)=sin2(a)((cos^3(a)))/((2cos^2(a)-1))=cos(a)(2cos2(a)−1)(cos3(a))​=cos(a)cos(x-45)=0cos(x−45∘)=07tan^2(x)-15=07tan2(x)−15=01+cos^2(x)-2cos^2(x/2)=01+cos2(x)−2cos2(2x​)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024