Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan(x+43)=2cos(x+43)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)

Lời Giải

x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
+1
radian
x=−18013π​+2πn,x=180107π​+2πn
Các bước giải pháp
3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)
Trừ 2cos(x+43∘) cho cả hai bên3tan(x+43∘)−2cos(x+43∘)=0
Rút gọn 3tan(x+43∘)−2cos(x+43∘):3tan(180180x+7740∘​)−2cos(180180x+7740∘​)
3tan(x+43∘)−2cos(x+43∘)
Hợp x+43∘:180180x+7740∘​
x+43∘
Chuyển phần tử thành phân số: x=180x180​=180x⋅180​+43∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180x⋅180+7740∘​
=3tan(180180x+7740∘​)−2cos(x+43∘)
Hợp x+43∘:180180x+7740∘​
x+43∘
Chuyển phần tử thành phân số: x=180x180​=180x⋅180​+43∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=180x⋅180+7740∘​
=3tan(180180x+7740∘​)−2cos(180180x+7740∘​)
3tan(180180x+7740∘​)−2cos(180180x+7740∘​)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos3⋅cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)​−2cos(180180x+7740∘​)=0
Rút gọn 3⋅cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)​−2cos(180180x+7740∘​):cos(180180x+7740∘​)3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)​
3⋅cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)​−2cos(180180x+7740∘​)
Nhân 3⋅cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)​:cos(180180x+7740∘​)3sin(180180x+7740∘​)​
3⋅cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)⋅3​
=cos(180180x+7740∘​)3sin(180180x+7740∘​)​−2cos(180180x+7740∘​)
Chuyển phần tử thành phân số: 2cos(180180x+7740∘​)=cos(180180x+7740∘​)2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)​=cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)⋅3​−cos(180180x+7740∘​)2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)⋅3−2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)​
sin(180180x+7740∘​)⋅3−2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)=3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)
sin(180180x+7740∘​)⋅3−2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)
2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)=2cos2(180180x+7740∘​)
2cos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(180180x+7740∘​)cos(180180x+7740∘​)=cos1+1(180180x+7740∘​)=2cos1+1(180180x+7740∘​)
Thêm các số: 1+1=2=2cos2(180180x+7740∘​)
=3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)
=cos(180180x+7740∘​)3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)​
cos(180180x+7740∘​)3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=03sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)=0
Thêm 2cos2(180180x+7740∘​) vào cả hai bên3sin(180180x+7740∘​)=2cos2(180180x+7740∘​)
Bình phương cả hai vế(3sin(180180x+7740∘​))2=(2cos2(180180x+7740∘​))2
Trừ (2cos2(180180x+7740∘​))2 cho cả hai bên9sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​)=0
Hệ số 9sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​):(3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​))(3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​))
9sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​)
Viết lại 9sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​) dưới dạng (3sin(180180x+7740∘​))2−(2cos2(180180x+7740∘​))2
9sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​)
Viết lại 9 dưới dạng 32=32sin2(180180x+7740∘​)−4cos4(180180x+7740∘​)
Viết lại 4 dưới dạng 22=32sin2(180180x+7740∘​)−22cos4(180180x+7740∘​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ccos4(180180x+7740∘​)=(cos2(180180x+7740∘​))2=32sin2(180180x+7740∘​)−22(cos2(180180x+7740∘​))2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m32sin2(180180x+7740∘​)=(3sin(180180x+7740∘​))2=(3sin(180180x+7740∘​))2−22(cos2(180180x+7740∘​))2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m22(cos2(180180x+7740∘​))2=(2cos2(180180x+7740∘​))2=(3sin(180180x+7740∘​))2−(2cos2(180180x+7740∘​))2
=(3sin(180180x+7740∘​))2−(2cos2(180180x+7740∘​))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(3sin(180180x+7740∘​))2−(2cos2(180180x+7740∘​))2=(3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​))(3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​))=(3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​))(3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​))
(3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​))(3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​))=0
Giải từng phần riêng biệt3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​)=0or3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)=0
3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​)=0:x=167∘+360∘n,x=287∘+360∘n
3sin(180180x+7740∘​)+2cos2(180180x+7740∘​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2cos2(180180x+7740∘​)+3sin(180180x+7740∘​)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=2(1−sin2(180180x+7740∘​))+3sin(180180x+7740∘​)
(1−sin2(180180x+7740∘​))⋅2+3sin(180180x+7740∘​)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
(1−sin2(180180x+7740∘​))⋅2+3sin(180180x+7740∘​)=0
Cho: sin(180180x+7740∘​)=u(1−u2)⋅2+3u=0
(1−u2)⋅2+3u=0:u=−21​,u=2
(1−u2)⋅2+3u=0
Mở rộng (1−u2)⋅2+3u:2−2u2+3u
(1−u2)⋅2+3u
=2(1−u2)+3u
Mở rộng 2(1−u2):2−2u2
2(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=1,c=u2=2⋅1−2u2
Nhân các số: 2⋅1=2=2−2u2
=2−2u2+3u
2−2u2+3u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−2u2+3u+2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−2u2+3u+2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−2,b=3,c=2u1,2​=2(−2)−3±32−4(−2)⋅2​​
u1,2​=2(−2)−3±32−4(−2)⋅2​​
32−4(−2)⋅2​=5
32−4(−2)⋅2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=32+4⋅2⋅2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=32+16​
32=9=9+16​
Thêm các số: 9+16=25=25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
u1,2​=2(−2)−3±5​
Tách các lời giảiu1​=2(−2)−3+5​,u2​=2(−2)−3−5​
u=2(−2)−3+5​:−21​
2(−2)−3+5​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−3+5​
Cộng/Trừ các số: −3+5=2=−2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=−42​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
u=2(−2)−3−5​:2
2(−2)−3−5​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅2−3−5​
Trừ các số: −3−5=−8=−2⋅2−8​
Nhân các số: 2⋅2=4=−4−8​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=48​
Chia các số: 48​=2=2
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−21​,u=2
Thay thế lại u=sin(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)=−21​,sin(180180x+7740∘​)=2
sin(180180x+7740∘​)=−21​,sin(180180x+7740∘​)=2
sin(180180x+7740∘​)=−21​:x=167∘+360∘n,x=287∘+360∘n
sin(180180x+7740∘​)=−21​
Các lời giải chung cho sin(180180x+7740∘​)=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
180180x+7740∘​=210∘+360∘n,180180x+7740∘​=330∘+360∘n
180180x+7740∘​=210∘+360∘n,180180x+7740∘​=330∘+360∘n
Giải 180180x+7740∘​=210∘+360∘n:x=167∘+360∘n
180180x+7740∘​=210∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180
180180x+7740∘​=210∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180180180(180x+7740∘)​=180⋅210∘+180⋅360∘n
Rút gọn
180180(180x+7740∘)​=180⋅210∘+180⋅360∘n
Rút gọn 180180(180x+7740∘)​:180x+7740∘
180180(180x+7740∘)​
Chia các số: 180180​=1=180x+7740∘
Rút gọn 180⋅210∘+180⋅360∘n:37800∘+64800∘n
180⋅210∘+180⋅360∘n
180⋅210∘=37800∘
180⋅210∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=37800∘
Nhân các số: 7⋅180=1260=37800∘
Chia các số: 61260​=210=37800∘
180⋅360∘n=64800∘n
180⋅360∘n
Nhân các số: 180⋅2=360=64800∘n
=37800∘+64800∘n
180x+7740∘=37800∘+64800∘n
180x+7740∘=37800∘+64800∘n
180x+7740∘=37800∘+64800∘n
Di chuyển 7740∘sang vế phải
180x+7740∘=37800∘+64800∘n
Trừ 7740∘ cho cả hai bên180x+7740∘−7740∘=37800∘+64800∘n−7740∘
Rút gọn180x=30060∘+64800∘n
180x=30060∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=30060∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=167∘+18064800∘n​
Rút gọnx=167∘+360∘n
x=167∘+360∘n
Giải 180180x+7740∘​=330∘+360∘n:x=287∘+360∘n
180180x+7740∘​=330∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180
180180x+7740∘​=330∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180180180(180x+7740∘)​=180⋅330∘+180⋅360∘n
Rút gọn
180180(180x+7740∘)​=180⋅330∘+180⋅360∘n
Rút gọn 180180(180x+7740∘)​:180x+7740∘
180180(180x+7740∘)​
Chia các số: 180180​=1=180x+7740∘
Rút gọn 180⋅330∘+180⋅360∘n:59400∘+64800∘n
180⋅330∘+180⋅360∘n
180⋅330∘=59400∘
180⋅330∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=59400∘
Nhân các số: 11⋅180=1980=59400∘
Chia các số: 61980​=330=59400∘
180⋅360∘n=64800∘n
180⋅360∘n
Nhân các số: 180⋅2=360=64800∘n
=59400∘+64800∘n
180x+7740∘=59400∘+64800∘n
180x+7740∘=59400∘+64800∘n
180x+7740∘=59400∘+64800∘n
Di chuyển 7740∘sang vế phải
180x+7740∘=59400∘+64800∘n
Trừ 7740∘ cho cả hai bên180x+7740∘−7740∘=59400∘+64800∘n−7740∘
Rút gọn180x=51660∘+64800∘n
180x=51660∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=51660∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=287∘+18064800∘n​
Rút gọnx=287∘+360∘n
x=287∘+360∘n
x=167∘+360∘n,x=287∘+360∘n
sin(180180x+7740∘​)=2:Không có nghiệm
sin(180180x+7740∘​)=2
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=167∘+360∘n,x=287∘+360∘n
3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)=0:x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
3sin(180180x+7740∘​)−2cos2(180180x+7740∘​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−2cos2(180180x+7740∘​)+3sin(180180x+7740∘​)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−2(1−sin2(180180x+7740∘​))+3sin(180180x+7740∘​)
−(1−sin2(180180x+7740∘​))⋅2+3sin(180180x+7740∘​)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−(1−sin2(180180x+7740∘​))⋅2+3sin(180180x+7740∘​)=0
Cho: sin(180180x+7740∘​)=u−(1−u2)⋅2+3u=0
−(1−u2)⋅2+3u=0:u=21​,u=−2
−(1−u2)⋅2+3u=0
Mở rộng −(1−u2)⋅2+3u:−2+2u2+3u
−(1−u2)⋅2+3u
=−2(1−u2)+3u
Mở rộng −2(1−u2):−2+2u2
−2(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2,b=1,c=u2=−2⋅1−(−2)u2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1+2u2
Nhân các số: 2⋅1=2=−2+2u2
=−2+2u2+3u
−2+2u2+3u=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=02u2+3u−2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2+3u−2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=3,c=−2u1,2​=2⋅2−3±32−4⋅2(−2)​​
u1,2​=2⋅2−3±32−4⋅2(−2)​​
32−4⋅2(−2)​=5
32−4⋅2(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=32+4⋅2⋅2​
Nhân các số: 4⋅2⋅2=16=32+16​
32=9=9+16​
Thêm các số: 9+16=25=25​
Phân tích số: 25=52=52​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a52​=5=5
u1,2​=2⋅2−3±5​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−3+5​,u2​=2⋅2−3−5​
u=2⋅2−3+5​:21​
2⋅2−3+5​
Cộng/Trừ các số: −3+5=2=2⋅22​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=21​
u=2⋅2−3−5​:−2
2⋅2−3−5​
Trừ các số: −3−5=−8=2⋅2−8​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−8​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−48​
Chia các số: 48​=2=−2
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=21​,u=−2
Thay thế lại u=sin(180180x+7740∘​)sin(180180x+7740∘​)=21​,sin(180180x+7740∘​)=−2
sin(180180x+7740∘​)=21​,sin(180180x+7740∘​)=−2
sin(180180x+7740∘​)=21​:x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
sin(180180x+7740∘​)=21​
Các lời giải chung cho sin(180180x+7740∘​)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
180180x+7740∘​=30∘+360∘n,180180x+7740∘​=150∘+360∘n
180180x+7740∘​=30∘+360∘n,180180x+7740∘​=150∘+360∘n
Giải 180180x+7740∘​=30∘+360∘n:x=−13∘+360∘n
180180x+7740∘​=30∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180
180180x+7740∘​=30∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180180180(180x+7740∘)​=180⋅30∘+180⋅360∘n
Rút gọn
180180(180x+7740∘)​=180⋅30∘+180⋅360∘n
Rút gọn 180180(180x+7740∘)​:180x+7740∘
180180(180x+7740∘)​
Chia các số: 180180​=1=180x+7740∘
Rút gọn 180⋅30∘+180⋅360∘n:5400∘+64800∘n
180⋅30∘+180⋅360∘n
180⋅30∘=5400∘
180⋅30∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=5400∘
Chia các số: 6180​=30=5400∘
180⋅360∘n=64800∘n
180⋅360∘n
Nhân các số: 180⋅2=360=64800∘n
=5400∘+64800∘n
180x+7740∘=5400∘+64800∘n
180x+7740∘=5400∘+64800∘n
180x+7740∘=5400∘+64800∘n
Di chuyển 7740∘sang vế phải
180x+7740∘=5400∘+64800∘n
Trừ 7740∘ cho cả hai bên180x+7740∘−7740∘=5400∘+64800∘n−7740∘
Rút gọn180x=−2340∘+64800∘n
180x=−2340∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=−2340∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=−13∘+18064800∘n​
Rút gọnx=−13∘+360∘n
x=−13∘+360∘n
Giải 180180x+7740∘​=150∘+360∘n:x=107∘+360∘n
180180x+7740∘​=150∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180
180180x+7740∘​=150∘+360∘n
Nhân cả hai vế với 180180180(180x+7740∘)​=180⋅150∘+180⋅360∘n
Rút gọn
180180(180x+7740∘)​=180⋅150∘+180⋅360∘n
Rút gọn 180180(180x+7740∘)​:180x+7740∘
180180(180x+7740∘)​
Chia các số: 180180​=1=180x+7740∘
Rút gọn 180⋅150∘+180⋅360∘n:27000∘+64800∘n
180⋅150∘+180⋅360∘n
180⋅150∘=27000∘
180⋅150∘
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=27000∘
Nhân các số: 5⋅180=900=27000∘
Chia các số: 6900​=150=27000∘
180⋅360∘n=64800∘n
180⋅360∘n
Nhân các số: 180⋅2=360=64800∘n
=27000∘+64800∘n
180x+7740∘=27000∘+64800∘n
180x+7740∘=27000∘+64800∘n
180x+7740∘=27000∘+64800∘n
Di chuyển 7740∘sang vế phải
180x+7740∘=27000∘+64800∘n
Trừ 7740∘ cho cả hai bên180x+7740∘−7740∘=27000∘+64800∘n−7740∘
Rút gọn180x=19260∘+64800∘n
180x=19260∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180
180x=19260∘+64800∘n
Chia cả hai vế cho 180180180x​=107∘+18064800∘n​
Rút gọnx=107∘+360∘n
x=107∘+360∘n
x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
sin(180180x+7740∘​)=−2:Không có nghiệm
sin(180180x+7740∘​)=−2
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
Kết hợp tất cả các cách giảix=167∘+360∘n,x=287∘+360∘n,x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 167∘+360∘n:Sai
167∘+360∘n
Thay n=1167∘+360∘1
Thay 3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)vàox=167∘+360∘13tan(167∘+360∘1+43∘)=2cos(167∘+360∘1+43∘)
Tinh chỉnh1.73205…=−1.73205…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 287∘+360∘n:Sai
287∘+360∘n
Thay n=1287∘+360∘1
Thay 3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)vàox=287∘+360∘13tan(287∘+360∘1+43∘)=2cos(287∘+360∘1+43∘)
Tinh chỉnh−1.73205…=1.73205…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải −13∘+360∘n:Đúng
−13∘+360∘n
Thay n=1−13∘+360∘1
Thay 3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)vàox=−13∘+360∘13tan(−13∘+360∘1+43∘)=2cos(−13∘+360∘1+43∘)
Tinh chỉnh1.73205…=1.73205…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 107∘+360∘n:Đúng
107∘+360∘n
Thay n=1107∘+360∘1
Thay 3tan(x+43∘)=2cos(x+43∘)vàox=107∘+360∘13tan(107∘+360∘1+43∘)=2cos(107∘+360∘1+43∘)
Tinh chỉnh−1.73205…=−1.73205…
⇒Đuˊng
x=−13∘+360∘n,x=107∘+360∘n

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4sin(x)=sqrt(3)sec(x)4sin(x)=3​sec(x)(sin(55.01-x))/(sin(x))= 1200/500sin(x)sin(55.01−x)​=5001200​csc(θ)=0.77csc(θ)=0.77(sin(x)+cos(x))/(sin(x))=1 1/(tan(x))sin(x)sin(x)+cos(x)​=1tan(x)1​arctan(x)=(-pi)/2arctan(x)=2−π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024