Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

180tan(72)+240

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

180tan(72∘)+240

Lời Giải

1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
+1
Số thập phân
793.98303…
Các bước giải pháp
180tan(72∘)+240
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(72∘)=1−tan2(36∘)2tan(36∘)​
tan(72∘)
Viết tan(72∘)thành tan(2⋅36∘)=tan(2⋅36∘)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: tan(2x)=1−tan2(x)2tan(x)​=1−tan2(36∘)2tan(36∘)​
=180⋅1−tan2(36∘)2tan(36∘)​+240
Rút gọn=1−tan2(36∘)360tan(36∘)+240(1−tan2(36∘))​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tan(36∘)=42​(5​−1)5−5​​​
tan(36∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(36∘)sin(36∘)​
tan(36∘)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos(36∘)sin(36∘)​
=cos(36∘)sin(36∘)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(36∘)=42​5−5​​​
sin(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
Bình phương cả hai vế(cos(36∘))2=(45​+1​)2
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin2(x)=1−cos2(x)sin2(36∘)=1−cos2(36∘)
Thay thế cos(36∘)=45​+1​sin2(36∘)=1−(45​+1​)2
Tinh chỉnhsin2(36∘)=85−5​​
Lấy căn bậc hai của cả hai bênsin(36∘)=±85−5​​​
sin(36∘)không được âmsin(36∘)=85−5​​​
Tinh chỉnhsin(36∘)=225−5​​​​
=225−5​​​​
Rút gọn=42​5−5​​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(36∘)=45​+1​
cos(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
=45​+1​
=45​+1​42​5−5​​​​
Rút gọn 45​+1​42​5−5​​​​:42​(5​−1)5−5​​​
45​+1​42​5−5​​​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=4(5​+1)2​5−5​​⋅4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=5​+12​5−5​​​
Hữu tỷ hóa 5​+12​5−5​​​:42​(5​−1)5−5​​​
5​+12​5−5​​​
Nhân với liên hợp của 5​−15​−1​=(5​+1)(5​−1)2​5−5​​(5​−1)​
(5​+1)(5​−1)=4
(5​+1)(5​−1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=5​,b=1=(5​)2−12
Rút gọn (5​)2−12:4
(5​)2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(5​)2−1
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=5−1
Trừ các số: 5−1=4=4
=4
=42​(5​−1)5−5​​​
=42​(5​−1)5−5​​​
=42​(5​−1)5−5​​​
=1−(42​(5​−1)5−5​​​)2360⋅42​(5​−1)5−5​​​+240(1−(42​(5​−1)5−5​​​)2)​
Rút gọn 1−(42​(5​−1)5−5​​​)2360⋅42​(5​−1)5−5​​​+240(1−(42​(5​−1)5−5​​​)2)​:1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
1−(42​(5​−1)5−5​​​)2360⋅42​(5​−1)5−5​​​+240(1−(42​(5​−1)5−5​​​)2)​
(42​(5​−1)5−5​​​)2=5−25​
(42​(5​−1)5−5​​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=42(2​(5​−1)5−5​​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2​(5​−1)5−5​​)2=(2​)2(5−5​​)2(5​−1)2=42(2​)2(5−5​​)2(5​−1)2​
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=422(5​−1)2(5−5​​)2​
(5−5​​)2:5−5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((5−5​)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(5−5​)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5−5​
=422(5​−1)2(5−5​)​
Hệ số 42:24
Hệ số 4=22=(22)2
Rút gọn (22)2:24
(22)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=24
=24
=242(5​−1)2(5−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23(5​−1)2(5−5​)​
(5​−1)2=6−25​
(5​−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=5​,b=1
=(5​)2−25​⋅1+12
Rút gọn (5​)2−25​⋅1+12:6−25​
(5​)2−25​⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(5​)2−2⋅1⋅5​+1
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
25​⋅1=25​
25​⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=25​
=5−25​+1
Thêm các số: 5+1=6=6−25​
=6−25​
=23(6−25​)(5−5​)​
Hệ số 6−25​:2(3−5​)
6−25​
Viết lại thành=2⋅3−25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(3−5​)
=232(3−5​)(5−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=22(3−5​)(5−5​)​
Mở rộng (3−5​)(5−5​):20−85​
(3−5​)(5−5​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=3,b=−5​,c=5,d=−5​=3⋅5+3(−5​)+(−5​)⋅5+(−5​)(−5​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=3⋅5−35​−55​+5​5​
Rút gọn 3⋅5−35​−55​+5​5​:20−85​
3⋅5−35​−55​+5​5​
Thêm các phần tử tương tự: −35​−55​=−85​=3⋅5−85​+5​5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15−85​+5​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=15−85​+5
Thêm các số: 15+5=20=20−85​
=20−85​
=2220−85​​
Hệ số 20−85​:4(5−25​)
20−85​
Viết lại thành=4⋅5−4⋅25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(5−25​)
=224(5−25​)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2222(5−25​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 22=5−25​
=1−(5−25​)360⋅42​(5​−1)5−5​​​+240(−(42​(5​−1)5−5​​​)2+1)​
360⋅42​(5​−1)5−5​​​=902​(5​−1)5−5​​
360⋅42​(5​−1)5−5​​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=42​(5​−1)5−5​​⋅360​
Chia các số: 4360​=90=902​(5​−1)5−5​​
240​1−(42​(5​−1)5−5​​​)2​=240(25​−4)
240​1−(42​(5​−1)5−5​​​)2​
(42​(5​−1)5−5​​​)2=5−25​
(42​(5​−1)5−5​​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=42(2​(5​−1)5−5​​)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2​(5​−1)5−5​​)2=(2​)2(5−5​​)2(5​−1)2=42(2​)2(5−5​​)2(5​−1)2​
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=422(5​−1)2(5−5​​)2​
(5−5​​)2:5−5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((5−5​)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(5−5​)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5−5​
=422(5​−1)2(5−5​)​
Hệ số 42:24
Hệ số 4=22=(22)2
Rút gọn (22)2:24
(22)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=24
=24
=242(5​−1)2(5−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23(5​−1)2(5−5​)​
(5​−1)2=6−25​
(5​−1)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=5​,b=1
=(5​)2−25​⋅1+12
Rút gọn (5​)2−25​⋅1+12:6−25​
(5​)2−25​⋅1+12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(5​)2−2⋅1⋅5​+1
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
25​⋅1=25​
25​⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=25​
=5−25​+1
Thêm các số: 5+1=6=6−25​
=6−25​
=23(6−25​)(5−5​)​
Hệ số 6−25​:2(3−5​)
6−25​
Viết lại thành=2⋅3−25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(3−5​)
=232(3−5​)(5−5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=22(3−5​)(5−5​)​
22=4=4(3−5​)(5−5​)​
Mở rộng (3−5​)(5−5​):20−85​
(3−5​)(5−5​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=3,b=−5​,c=5,d=−5​=3⋅5+3(−5​)+(−5​)⋅5+(−5​)(−5​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a,(−a)(−b)=ab=3⋅5−35​−55​+5​5​
Rút gọn 3⋅5−35​−55​+5​5​:20−85​
3⋅5−35​−55​+5​5​
Thêm các phần tử tương tự: −35​−55​=−85​=3⋅5−85​+5​5​
Nhân các số: 3⋅5=15=15−85​+5​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=15−85​+5
Thêm các số: 15+5=20=20−85​
=20−85​
=420−85​​
Hệ số 20−85​:4(5−25​)
20−85​
Viết lại thành=4⋅5−4⋅25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(5−25​)
=44(5−25​)​
Chia các số: 44​=1=5−25​
=240(−(5−25​)+1)
Mở rộng 1−(5−25​):25​−4
1−(5−25​)
−(5−25​):−5+25​
−(5−25​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(5)−(−25​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−5+25​
=1−5+25​
Trừ các số: 1−5=−4=25​−4
=240(25​−4)
=1−(5−25​)902​(5​−1)5−5​​+240(25​−4)​
Mở rộng 1−(5−25​):25​−4
1−(5−25​)
−(5−25​):−5+25​
−(5−25​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(5)−(−25​)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−5+25​
=1−5+25​
Trừ các số: 1−5=−4=25​−4
=25​−4902​(5​−1)5−5​​+240(25​−4)​
Hệ số 902​(5​−1)5−5​​+240(25​−4):30(32​(−1+5​)5−5​​+16(−2+5​))
902​(5​−1)5−5​​+240(25​−4)
Viết lại thành=30⋅32​(−1+5​)5−5​​+30⋅8(−4+25​)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 30=30(32​(−1+5​)5−5​​+8(−4+25​))
Hệ số 32​(5​−1)5−5​​+8(25​−4):32​(−1+5​)5−5​​+16(−2+5​)
32​(−1+5​)5−5​​+8(−4+25​)
8(−4+25​)=16(−2+5​)
8(−4+25​)
Hệ số −4+25​:2(−2+5​)
−4+25​
Viết lại thành=−2⋅2+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−2+5​)
=8⋅2(−2+5​)
Tinh chỉnh=16(−2+5​)
=32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2)
=30(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))
=25​−430(32​(−1+5​)5−5​​+16(−2+5​))​
Hệ số 25​−4:2(5​−2)
25​−4
Viết lại thành=25​−2⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(5​−2)
=2(5​−2)30(32​(−1+5​)5−5​​+16(−2+5​))​
Chia các số: 230​=15=(5​−2)15(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=5​−215(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))​
Hữu tỷ hóa 5​−215(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))​:1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
5​−215(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))​
Nhân với liên hợp của 5​+25​+2​=(5​−2)(5​+2)15(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))(5​+2)​
15(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))(5​+2)=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
15(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))(5​+2)
Mở rộng (32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))(5​+2):92​5−5​​+310​5−5​​+16
(32​(5​−1)5−5​​+16(5​−2))(5​+2)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=32​(5​−1)5−5​​,b=16(5​−2),c=5​,d=2=32​(5​−1)5−5​​5​+32​(5​−1)5−5​​⋅2+16(5​−2)5​+16(5​−2)⋅2
=32​5​(5​−1)5−5​​+3⋅22​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+16⋅2(5​−2)
Rút gọn 32​5​(5​−1)5−5​​+3⋅22​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+16⋅2(5​−2):92​5−5​​+310​5−5​​+16
32​5​(5​−1)5−5​​+3⋅22​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+16⋅2(5​−2)
32​5​(5​−1)5−5​​=310​(5​−1)5−5​​
32​5​(5​−1)5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5​5−5​​=2⋅5(5−5​)​=3(5​−1)2⋅5(5−5​)​
Nhân các số: 2⋅5=10=3(5​−1)10(5−5​)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥010(5−5​)​=10​5−5​​=310​(5​−1)5−5​​
3⋅22​(5​−1)5−5​​=62​(5​−1)5−5​​
3⋅22​(5​−1)5−5​​
Nhân các số: 3⋅2=6=62​(5​−1)5−5​​
16⋅2(5​−2)=32(5​−2)
16⋅2(5​−2)
Nhân các số: 16⋅2=32=32(5​−2)
=310​(5​−1)5−5​​+62​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+32(5​−2)
=310​(5​−1)5−5​​+62​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+32(5​−2)
Mở rộng 310​5−5​​(5​−1):152​5−5​​−310​5−5​​
310​5−5​​(5​−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=310​5−5​​,b=5​,c=1=310​5−5​​5​−310​5−5​​⋅1
=310​5​5−5​​−3⋅1⋅10​5−5​​
Rút gọn 310​5​5−5​​−3⋅1⋅10​5−5​​:152​5−5​​−310​5−5​​
310​5​5−5​​−3⋅1⋅10​5−5​​
310​5​5−5​​=152​5−5​​
310​5​5−5​​
Số nguyên thừa số 10=5⋅2=35⋅2​5​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​5⋅2​=5​2​=35​2​5​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=3⋅52​5−5​​
Nhân các số: 3⋅5=15=152​5−5​​
3⋅1⋅10​5−5​​=310​5−5​​
3⋅1⋅10​5−5​​
Nhân các số: 3⋅1=3=310​5−5​​
=152​5−5​​−310​5−5​​
=152​5−5​​−310​5−5​​
=152​5−5​​−310​5−5​​+62​(5​−1)5−5​​+165​(5​−2)+32(5​−2)
Mở rộng 62​5−5​​(5​−1):610​5−5​​−62​5−5​​
62​5−5​​(5​−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=62​5−5​​,b=5​,c=1=62​5−5​​5​−62​5−5​​⋅1
=62​5​5−5​​−6⋅1⋅2​5−5​​
Rút gọn 62​5​5−5​​−6⋅1⋅2​5−5​​:610​5−5​​−62​5−5​​
62​5​5−5​​−6⋅1⋅2​5−5​​
62​5​5−5​​=610​5−5​​
62​5​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5​5−5​​=2⋅5(5−5​)​=62⋅5(5−5​)​
Nhân các số: 2⋅5=10=610(5−5​)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥010(5−5​)​=10​5−5​​=610​5−5​​
6⋅1⋅2​5−5​​=62​5−5​​
6⋅1⋅2​5−5​​
Nhân các số: 6⋅1=6=62​5−5​​
=610​5−5​​−62​5−5​​
=610​5−5​​−62​5−5​​
=152​5−5​​−310​5−5​​+610​5−5​​−62​5−5​​+165​(5​−2)+32(5​−2)
Mở rộng 165​(5​−2):80−325​
165​(5​−2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=165​,b=5​,c=2=165​5​−165​⋅2
=165​5​−16⋅25​
Rút gọn 165​5​−16⋅25​:80−325​
165​5​−16⋅25​
165​5​=80
165​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=16⋅5
Nhân các số: 16⋅5=80=80
16⋅25​=325​
16⋅25​
Nhân các số: 16⋅2=32=325​
=80−325​
=80−325​
=152​5−5​​−310​5−5​​+610​5−5​​−62​5−5​​+80−325​+32(5​−2)
Mở rộng 32(5​−2):325​−64
32(5​−2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=32,b=5​,c=2=325​−32⋅2
Nhân các số: 32⋅2=64=325​−64
=152​5−5​​−310​5−5​​+610​5−5​​−62​5−5​​+80−325​+325​−64
Rút gọn 152​5−5​​−310​5−5​​+610​5−5​​−62​5−5​​+80−325​+325​−64:92​5−5​​+310​5−5​​+16
152​5−5​​−310​5−5​​+610​5−5​​−62​5−5​​+80−325​+325​−64
Thêm các phần tử tương tự: −310​5−5​​+610​5−5​​=310​5−5​​=152​5−5​​+310​5−5​​−62​5−5​​+80−325​+325​−64
Thêm các phần tử tương tự: 152​5−5​​−62​5−5​​=92​5−5​​=92​5−5​​+310​5−5​​+80−325​+325​−64
Thêm các phần tử tương tự: −325​+325​=0=92​5−5​​+310​5−5​​+80−64
Cộng/Trừ các số: 80−64=16=92​5−5​​+310​5−5​​+16
=92​5−5​​+310​5−5​​+16
=92​5−5​​+310​5−5​​+16
=15(92​5−5​​+310​5−5​​+16)
Mở rộng 15(92​5−5​​+310​5−5​​+16):1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
15(92​5−5​​+310​5−5​​+16)
Phân phối dấu ngoặc đơn=15⋅92​5−5​​+15⋅310​5−5​​+15⋅16
Rút gọn 15⋅92​5−5​​+15⋅310​5−5​​+15⋅16:1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
15⋅92​5−5​​+15⋅310​5−5​​+15⋅16
Nhân các số: 15⋅9=135=1352​5−5​​+15⋅310​5−5​​+15⋅16
Nhân các số: 15⋅3=45=1352​5−5​​+4510​5−5​​+15⋅16
Nhân các số: 15⋅16=240=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
(5​−2)(5​+2)=1
(5​−2)(5​+2)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=5​,b=2=(5​)2−22
Rút gọn (5​)2−22:1
(5​)2−22
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
22=4
22
22=4=4
=5−4
Trừ các số: 5−4=1=1
=1
=11352​5−5​​+4510​5−5​​+240​
Áp dụng quy tắc 1a​=a=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240
=1352​5−5​​+4510​5−5​​+240

Ví dụ phổ biến

(7sin(105))/(sin(35))sin(35∘)7sin(105∘)​500*cos(45)500⋅cos(45∘)sec^2(pi/6)-tan^2(pi/6)-cos^2(pi/6)sec2(6π​)−tan2(6π​)−cos2(6π​)20*sin(40)20⋅sin(40∘)tan^2(61)tan2(61∘)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024