Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

19\div 18+3\div 2× 5\div 9-4\div 18

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

19÷18+3÷2×5÷9−4÷18

Lời Giải

132​
+1
Số thập phân
1.66666…
Các bước giải pháp
19÷18+3÷2×5÷9−4÷18
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Nhân và chia (từ trái sang phải) 19÷18:1819​
19÷18
19÷18=1819​=1819​
=1819​+3÷2×5÷9−4÷18
Nhân và chia (từ trái sang phải) 3÷2×5÷9:65​
3÷2×5÷9
3÷2=23​=23​×5÷9
23​×5=215​
23​⋅5
Chuyển phần tử thành phân số: 5=15​=23​⋅15​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅13⋅5​
Nhân các số: 3⋅5=15=2⋅115​
Nhân các số: 2⋅1=2=215​
=215​÷9
215​÷9=65​
215​÷9
Chuyển phần tử thành phân số: 9=19​=215​÷19​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​÷dc​=ba​×cd​=215​⋅91​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 3
15,9
Ước số chung lớn nhất (GCD)
Tìm thừa số nguyên tố của 15:3⋅5
15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Các thừa số nguyên tố chung cho 15,9 là =3
=25​⋅31​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅35⋅1​
Nhân các số: 5⋅1=5=2⋅35​
Nhân các số: 2⋅3=6=65​
=65​
=1819​+65​−4÷18
Nhân và chia (từ trái sang phải) 4÷18:184​
4÷18
4÷18=184​=184​
=1819​+65​−184​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 1819​+65​−184​:35​
1819​+65​−184​
1819​+65​=917​
1819​+65​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 18,6:18
18,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 18 hoặc 6=2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅3⋅3=18=18
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 18
Đối với 65​:nhân mẫu số và tử số với 365​=6⋅35⋅3​=1815​
=1819​+1815​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1819+15​
Thêm các số: 19+15=34=1834​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=917​
=917​−184​
917​−184​=35​
917​−184​
Triệt tiêu 184​:92​
184​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=92​
=917​−92​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=917−2​
Trừ các số: 17−2=15=915​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=35​
=35​
=35​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:35​=132​
35​=1số dư2
35​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn3∣5​​
Chia 5cho 3để được 1
Chia 5cho 3để được 113∣5​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 313∣5​3​​
Trừ 3khỏi 513∣5​3​2​
13∣5​3​2​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 35​là 1với số dư của 21so^ˊdư2
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​35​=132​
=132​
=132​

Ví dụ phổ biến

3^2+3^532+35+8-[(+5)-(-9)]+8−[(+5)−(−9)](89-8)\div 9× (40\div 8)+31(89−8)÷9×(40÷8)+31(20-12)\div 3(20−12)÷3[(-8)\div (-2)-6\div (2-5)]\div [10\div (-2)-3\div (1-2)][(−8)÷(−2)−6÷(2−5)]÷[10÷(−2)−3÷(1−2)]
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024