Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

35-(8-2)\div 1+(5\div 4)-12\div 6

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

35−(8−2)÷1+(5÷4)−12÷6

Lời Giải

2841​
+1
Số thập phân
28.25
Các bước giải pháp
35−(8−2)÷1+(5÷4)−12÷6
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (8−2):6
8−2
8−2=6=6
=35−6÷1+(5÷4)−12÷6
Tính trong ngoặc đơn (5÷4):45​
5÷4
5÷4=45​=45​
=35−6÷1+45​−12÷6
Nhân và chia (từ trái sang phải) 6÷1:6
6÷1
6÷1=6=6
=35−6+45​−12÷6
Nhân và chia (từ trái sang phải) 12÷6:2
12÷6
12÷6=2=2
=35−6+45​−2
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 35−6+45​−2:4113​
35−6+45​−2
35−6=29=29+45​−2
29+45​=4121​
29+45​
Chuyển phần tử thành phân số: 29=429⋅4​=429⋅4​+45​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=429⋅4+5​
29⋅4+5=121
29⋅4+5
Nhân các số: 29⋅4=116=116+5
Thêm các số: 116+5=121=121
=4121​
=4121​−2
4121​−2=4113​
4121​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=42⋅4​=−42⋅4​+4121​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4−2⋅4+121​
−2⋅4+121=113
−2⋅4+121
Nhân các số: 2⋅4=8=−8+121
Cộng/Trừ các số: −8+121=113=113
=4113​
=4113​
=4113​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:4113​=2841​
4113​=28số dư1
4113​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn4∣113​​
Chia 11cho 4để được 2
Chia 11cho 4để được 224∣113​​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 424∣113​8​​
Trừ 8khỏi 1124∣113​8​3​
Hạ số tiếp theo của số bị chia24∣113​8​33​
24∣113​8​33​
Chia 33cho 4để được 8
Chia 33cho 4để được 8284∣113​8​33​
Nhân chữ số thương (8)với ước số 4284∣113​8​3332​​
Trừ 32khỏi 33284∣113​8​3332​1​
284∣113​8​3332​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 4113​là 28với số dư của 128so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​4113​=2841​
=2841​
=2841​

Ví dụ phổ biến

(-25+18-45+12)\div (26-20+46-32)(−25+18−45+12)÷(26−20+46−32)2*10^12⋅1017^2+10^272+102-3(-1)+1−3(−1)+1(35\div 5× 15)\div 7-(5+2^3)(35÷5×15)÷7−(5+23)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024