Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

15-[7-(2 1/4+1 7/8)]

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

15−[7−(241​+187​)]

Lời Giải

1281​
+1
Số thập phân
12.125
Các bước giải pháp
15−[7−(241​+187​)]
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:241​=49​
241​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​241​=42⋅4+1​=49​
=15−[7−(49​+187​)]
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:187​=815​
187​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​187​=81⋅8+7​=815​
=15−[7−(49​+815​)]
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn [7−(49​+815​)]:823​
7−(49​+815​)
Tính trong ngoặc đơn (49​+815​):833​
49​+815​
49​+815​=833​
49​+815​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,8:8
4,8
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 8=2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2=8=8
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 8
Đối với 49​:nhân mẫu số và tử số với 249​=4⋅29⋅2​=818​
=818​+815​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=818+15​
Thêm các số: 18+15=33=833​
=833​
=7−833​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 7−833​:823​
7−833​
7−833​=823​
7−833​
Chuyển phần tử thành phân số: 7=87⋅8​=87⋅8​−833​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=87⋅8−33​
7⋅8−33=23
7⋅8−33
Nhân các số: 7⋅8=56=56−33
Trừ các số: 56−33=23=23
=823​
=823​
=823​
=15−823​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 15−823​:897​
15−823​
15−823​=897​
15−823​
Chuyển phần tử thành phân số: 15=815⋅8​=815⋅8​−823​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=815⋅8−23​
15⋅8−23=97
15⋅8−23
Nhân các số: 15⋅8=120=120−23
Trừ các số: 120−23=97=97
=897​
=897​
=897​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:897​=1281​
897​=12số dư1
897​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn8∣97​​
Chia 9cho 8để được 1
Chia 9cho 8để được 118∣97​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 818∣97​8​​
Trừ 8khỏi 918∣97​8​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia18∣97​8​17​
18∣97​8​17​
Chia 17cho 8để được 2
Chia 17cho 8để được 2128∣97​8​17​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 8128∣97​8​1716​​
Trừ 16khỏi 17128∣97​8​1716​1​
128∣97​8​1716​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 897​là 12với số dư của 112so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​897​=1281​
=1281​
=1281​

Ví dụ phổ biến

-3(-2)\div 6−3(−2)÷6+30-10-20+30−10−20-3(3)^2+1−3(3)2+181^2-1812−1(10-2)-3+(8+7-5)(10−2)−3+(8+7−5)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024