Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

5/4+3/7+8/9

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

5/4+3/7+8/9

Lời Giải

2252143​
+1
Số thập phân
2.56746…
Các bước giải pháp
5/4+3/7+8/9
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Nhân và chia (từ trái sang phải) 5/4:45​
5/4
5/4=45​=45​
=45​+3/7+8/9
Nhân và chia (từ trái sang phải) 3/7:73​
3/7
3/7=73​=73​
=45​+73​+8/9
Nhân và chia (từ trái sang phải) 8/9:98​
8/9
8/9=98​=98​
=45​+73​+98​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 45​+73​+98​:252647​
45​+73​+98​
45​+73​=2847​
45​+73​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,7:28
4,7
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 7:7
7
7 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=7
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 7=2⋅2⋅7
Nhân các số: 2⋅2⋅7=28=28
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 28
Đối với 45​:nhân mẫu số và tử số với 745​=4⋅75⋅7​=2835​
Đối với 73​:nhân mẫu số và tử số với 473​=7⋅43⋅4​=2812​
=2835​+2812​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2835+12​
Thêm các số: 35+12=47=2847​
=2847​+98​
2847​+98​=252647​
2847​+98​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 28,9:252
28,9
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 28:2⋅2⋅7
28
28chia cho 228=14⋅2=2⋅14
14chia cho 214=7⋅2=2⋅2⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅7
Tìm thừa số nguyên tố của 9:3⋅3
9
9chia cho 39=3⋅3=3⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 28 hoặc 9=2⋅2⋅7⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅7⋅3⋅3=252=252
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 252
Đối với 2847​:nhân mẫu số và tử số với 92847​=28⋅947⋅9​=252423​
Đối với 98​:nhân mẫu số và tử số với 2898​=9⋅288⋅28​=252224​
=252423​+252224​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=252423+224​
Thêm các số: 423+224=647=252647​
=252647​
=252647​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:252647​=2252143​
252647​=2số dư143
252647​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn252∣647​​
Chia 647cho 252để được 2
Chia 647cho 252để được 22252∣647​​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 2522252∣647​504​​
Trừ 504khỏi 6472252∣647​504​143​
2252∣647​504​143​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 252647​là 2với số dư của 1432so^ˊdư143
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​252647​=2252143​
=2252143​
=2252143​

Ví dụ phổ biến

-1^2+3(-1)-1−12+3(−1)−1[(10× 3)]\div 5[(10×3)]÷510(10)^210(10)260+2× ((4× (6+2)-10)+12)60+2×((4×(6+2)−10)+12)912-512-453912−512−453
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024