Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^2(15)+sin^2(75)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(15∘)+sin2(75∘)

Lời Giải

1
Các bước giải pháp
sin2(15∘)+sin2(75∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin2(15∘)=21−cos(30∘)​
sin2(15∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin2(θ)=21−cos(2θ)​
Sử dụng công thức góc nhân đôicos(2θ)=1−2sin2(θ)
Đổi bên2sin2(θ)−1=−cos(2θ)
Thêm 1 vào cả hai bên2sin2(θ)=1−cos(2θ)
Chia cả hai vế cho 2sin2(θ)=21−cos(2θ)​
=21−cos(2⋅15∘)​
Rút gọn=21−cos(30∘)​
=21−cos(30∘)​+sin2(75∘)
Rút gọn=21−cos(30∘)+2sin2(75∘)​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(30∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(75∘)=46​+2​​
sin(75∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(45∘)cos(30∘)+cos(45∘)sin(30∘)
sin(75∘)
Viết sin(75∘)thành sin(45∘+30∘)=sin(45∘+30∘)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: sin(s+t)=sin(s)cos(t)+cos(s)sin(t)=sin(45∘)cos(30∘)+cos(45∘)sin(30∘)
=sin(45∘)cos(30∘)+cos(45∘)sin(30∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(45∘)=22​​
sin(45∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(30∘)=23​​
cos(30∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=23​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(45∘)=22​​
cos(45∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(30∘)=21​
sin(30∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=21​
=22​​⋅23​​+22​​⋅21​
Rút gọn 22​​⋅23​​+22​​⋅21​:46​+2​​
22​​⋅23​​+22​​⋅21​
22​​⋅23​​=46​​
22​​⋅23​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅22​3​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​3​​
Rút gọn 2​3​:6​
2​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​3​=2⋅3​=2⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=6​
=46​​
22​​⋅21​=42​​
22​​⋅21​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=2⋅22​⋅1​
Nhân: 2​⋅1=2​=2⋅22​​
Nhân các số: 2⋅2=4=42​​
=46​​+42​​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=46​+2​​
=46​+2​​
=21−23​​+2(46​+2​​)2​
Rút gọn 21−23​​+2(46​+2​​)2​:1
21−23​​+2(46​+2​​)2​
2(46​+2​​)2=22+3​​
2(46​+2​​)2
(46​+2​​)2=42+3​​
(46​+2​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=42(6​+2​)2​
(6​+2​)2=8+43​
(6​+2​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=6​,b=2​
=(6​)2+26​2​+(2​)2
Rút gọn (6​)2+26​2​+(2​)2:8+43​
(6​)2+26​2​+(2​)2
(6​)2=6
(6​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(621​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=621​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=6
26​2​=43​
26​2​
Số nguyên thừa số 6=2⋅3=22⋅3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​2⋅3​=2​3​=22​3​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2⋅23​
Nhân các số: 2⋅2=4=43​
(2​)2=2
(2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=6+43​+2
Thêm các số: 6+2=8=8+43​
=8+43​
=428+43​​
Hệ số 8+43​:4(2+3​)
8+43​
Viết lại thành=4⋅2+43​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(2+3​)
=424(2+3​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=42+3​​
=2⋅42+3​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4(2+3​)⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=22+3​​
=21−23​​+22+3​​​
Kết hợp các phân số −23​​+22+3​​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=2−3​+2+3​​
Thêm các phần tử tương tự: −3​+3​=0=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21+1​
Thêm các số: 1+1=2=22​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=1

Ví dụ phổ biến

sqrt(2)cos(45)2​cos(45∘)sin((7pi)/(11))sin(117π​)3cos(45)tan(60)-cos(15)3cos(45∘)tan(60∘)−cos(15∘)2*(cos(45))^22⋅(cos(45∘))2sin(arctan(3/8))sin(arctan(83​))
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024