Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(2sqrt(x)-3)=-1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(2x​−3)=−1

Lời Giải

x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
Các bước giải pháp
tan(2x​−3)=−1
Các lời giải chung cho tan(2x​−3)=−1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
2x​−3=43π​+πn
2x​−3=43π​+πn
Giải 2x​−3=43π​+πn:x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​{n>−32π296π+24π2​}
2x​−3=43π​+πn
Nhân cả hai vế với 42x​⋅4−3⋅4=43π​⋅4+πn⋅4
Rút gọn8x​−12=3π+4πn
Di chuyển 12sang vế phải
8x​−12=3π+4πn
Thêm 12 vào cả hai bên8x​−12+12=3π+4πn+12
Rút gọn8x​=3π+4πn+12
8x​=3π+4πn+12
Chia cả hai vế cho 8
8x​=3π+4πn+12
Chia cả hai vế cho 888x​​=83π​+84πn​+812​
Rút gọn
88x​​=83π​+84πn​+812​
Rút gọn 88x​​:x​
88x​​
Chia các số: 88​=1=x​
Rút gọn 83π​+84πn​+812​:83π​+23​+2πn​
83π​+84πn​+812​
Nhóm các thuật ngữ=83π​+812​+84πn​
Triệt tiêu 812​:23​
812​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=23​
=83π​+23​+84πn​
Triệt tiêu 84πn​:2πn​
84πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=2πn​
=83π​+23​+2πn​
x​=83π​+23​+2πn​
x​=83π​+23​+2πn​
x​=83π​+23​+2πn​
Bình phương cả hai vế:x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
x​=83π​+23​+2πn​
(x​)2=(83π​+23​+2πn​)2
Mở rộng (x​)2:x
(x​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(x21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=x21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=x
Mở rộng (83π​+23​+2πn​)2:49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
(83π​+23​+2πn​)2
Kết hợp các phân số 23​+2πn​:23+πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=23+πn​
=(83π​+2πn+3​)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=83π​,b=23+πn​
=(83π​)2+2⋅83π​⋅23+πn​+(23+πn​)2
Rút gọn (83π​)2+2⋅83π​⋅23+πn​+(23+πn​)2:649π2​+89π+3π2n​+49+6πn+π2n2​
(83π​)2+2⋅83π​⋅23+πn​+(23+πn​)2
(83π​)2=649π2​
(83π​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=82(3π)2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(3π)2=32π2=8232π2​
Tinh chỉnh=649π2​
2⋅83π​⋅23+πn​=89π+3π2n​
2⋅83π​⋅23+πn​
Nhân phân số: a⋅cb​⋅ed​=c⋅ea⋅b⋅d​=8⋅23π(3+πn)⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=83π(3+πn)​
Mở rộng 3π(3+πn):9π+3π2n
3π(3+πn)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=3π,b=3,c=πn=3π3+3ππn
=3⋅3π+3ππn
Rút gọn 3⋅3π+3ππn:9π+3π2n
3⋅3π+3ππn
3⋅3π=9π
3⋅3π
Nhân các số: 3⋅3=9=9π
3ππn=3π2n
3ππn
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cππ=π1+1=3π1+1n
Thêm các số: 1+1=2=3π2n
=9π+3π2n
=9π+3π2n
=89π+3π2n​
(23+πn​)2=49+6πn+π2n2​
(23+πn​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=22(3+πn)2​
(3+πn)2=9+6πn+π2n2
(3+πn)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=3,b=πn
=32+2⋅3πn+(πn)2
Rút gọn 32+2⋅3πn+(πn)2:9+6πn+π2n2
32+2⋅3πn+(πn)2
32=9=9+2⋅3πn+(πn)2
Nhân các số: 2⋅3=6=9+6πn+(πn)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=9+6πn+π2n2
=9+6πn+π2n2
=229+6πn+π2n2​
22=4=49+6πn+π2n2​
=649π2​+83π2n+9π​+4π2n2+6πn+9​
=649π2​+89π+3π2n​+49+6πn+π2n2​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​89π+3π2n​=89π​+83π2n​=649π2​+89π​+83π2n​+4π2n2+6πn+9​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​49+6πn+π2n2​=49​+46πn​+4π2n2​=649π2​+89π​+83π2n​+49​+46πn​+4π2n2​
Nhóm các thuật ngữ=49​+89π​+649π2​+46πn​+83π2n​+4π2n2​
Triệt tiêu 46πn​:23πn​
46πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23πn​
=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
Xác minh lời giải:x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​{n>−32π296π+24π2​}
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2x​−3=43π​+πn
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayx=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​:249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn⇒n>−32π296π+24π2​
249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn
Nhân cả hai vế với 4249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​⋅4−3⋅4=43π​⋅4+πn⋅4
Rút gọn849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−12=3π+4πn
Loại bỏ căn bậc hai
849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−12=3π+4πn
Thêm 12 vào cả hai bên849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−12+12=3π+4πn+12
Rút gọn849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​=3π+4πn+12
Bình phương cả hai vế:16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−12=3π+4πn
(849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​)2=(3π+4πn+12)2
Mở rộng (849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​)2:16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
(849​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=82(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​)2
(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​)2:49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
=82(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​)
82=64=64(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​)
Mở rộng 64(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​):16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
64(49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​)
Rút gọn 49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​:4π2n2+9​+83π2n+9π​+23πn​+649π2​
49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​
Kết hợp các phân số 49​+4π2n2​:49+π2n2​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=49+π2n2​
=4π2n2+9​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​
Kết hợp các phân số 89π​+83π2n​:89π+3π2n​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=89π+3π2n​
=4π2n2+9​+83π2n+9π​+649π2​+23πn​
=64(4π2n2+9​+83π2n+9π​+23πn​+649π2​)
Phân phối dấu ngoặc đơn=64⋅49+π2n2​+64⋅89π+3π2n​+64⋅649π2​+64⋅23πn​
Rút gọn 64⋅49+π2n2​+64⋅89π+3π2n​+64⋅649π2​+64⋅23πn​:16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
64⋅49+π2n2​+64⋅89π+3π2n​+64⋅649π2​+64⋅23πn​
64⋅49+π2n2​=16π2n2+144
64⋅49+π2n2​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4(9+π2n2)⋅64​
Chia các số: 464​=16=16(π2n2+9)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=16,b=π2n2,c=9=16π2n2+16⋅9
Nhân các số: 16⋅9=144=16π2n2+144
64⋅89π+3π2n​=24π2n+72π
64⋅89π+3π2n​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=8(9π+3π2n)⋅64​
Chia các số: 864​=8=8(3π2n+9π)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=8,b=3π2n,c=9π=8⋅3π2n+8⋅9π
Rút gọn 8⋅3π2n+8⋅9π:24π2n+72π
8⋅3π2n+8⋅9π
Nhân các số: 8⋅3=24=24π2n+8⋅9π
Nhân các số: 8⋅9=72=24π2n+72π
=24π2n+72π
64⋅649π2​=9π2
64⋅649π2​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=649π2⋅64​
Triệt tiêu thừa số chung: 64=9π2
64⋅23πn​=96πn
64⋅23πn​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23πn⋅64​
Nhân các số: 3⋅64=192=2192πn​
Chia các số: 2192​=96=96πn
=16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
=16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
=16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn
Mở rộng (3π+4πn+12)2:9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
(3π+4πn+12)2
(3π+4πn+12)2=(3π+4πn+12)(3π+4πn+12)=(3π+4πn+12)(3π+4πn+12)
Mở rộng (3π+4πn+12)(3π+4πn+12):9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
(3π+4πn+12)(3π+4πn+12)
Phân phối dấu ngoặc đơn=3π3π+3π4πn+3π12+4πn⋅3π+4πn⋅4πn+4πn⋅12+12⋅3π+12⋅4πn+12⋅12
=3⋅3ππ+3⋅4ππn+3⋅12π+4⋅3ππn+4⋅4ππnn+4⋅12πn+12⋅3π+12⋅4πn+12⋅12
Rút gọn 3⋅3ππ+3⋅4ππn+3⋅12π+4⋅3ππn+4⋅4ππnn+4⋅12πn+12⋅3π+12⋅4πn+12⋅12:9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
3⋅3ππ+3⋅4ππn+3⋅12π+4⋅3ππn+4⋅4ππnn+4⋅12πn+12⋅3π+12⋅4πn+12⋅12
Thêm các phần tử tương tự: 3⋅12π+12⋅3π=2⋅12⋅3π=3⋅3ππ+3⋅4ππn+2⋅12⋅3π+4⋅3ππn+4⋅4ππnn+4⋅12πn+12⋅4πn+12⋅12
Thêm các phần tử tương tự: 4⋅12πn+12⋅4πn=2⋅12⋅4πn=3⋅3ππ+3⋅4ππn+2⋅12⋅3π+4⋅3ππn+4⋅4ππnn+2⋅12⋅4πn+12⋅12
Thêm các phần tử tương tự: 3⋅4ππn+4⋅3ππn=2⋅4⋅3ππn=3⋅3ππ+2⋅4⋅3ππn+2⋅12⋅3π+4⋅4ππnn+2⋅12⋅4πn+12⋅12
3⋅3ππ=9π2
3⋅3ππ
Nhân các số: 3⋅3=9=9ππ
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cππ=π1+1=9π1+1
Thêm các số: 1+1=2=9π2
2⋅4⋅3ππn=24π2n
2⋅4⋅3ππn
Nhân các số: 2⋅4⋅3=24=24ππn
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cππ=π1+1=24π1+1n
Thêm các số: 1+1=2=24π2n
2⋅12⋅3π=72π
2⋅12⋅3π
Nhân các số: 2⋅12⋅3=72=72π
4⋅4ππnn=16π2n2
4⋅4ππnn
Nhân các số: 4⋅4=16=16ππnn
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cnn=n1+1=16ππn1+1
Thêm các số: 1+1=2=16ππn2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cππ=π1+1=16π1+1n2
Thêm các số: 1+1=2=16π2n2
2⋅12⋅4πn=96πn
2⋅12⋅4πn
Nhân các số: 2⋅12⋅4=96=96πn
12⋅12=144
12⋅12
Nhân các số: 12⋅12=144=144
=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
Giải 16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144:Đúng cho tất cả n
16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144
Trừ 16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn cho cả hai bên16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn−(16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn)=9π2+24π2n+72π+16π2n2+96πn+144−(16π2n2+144+24π2n+72π+9π2+96πn)
Rút gọn0=0
Cả hai vế đều bằng nhauĐuˊngchota^ˊtcản
Đuˊngchota^ˊtcản
Xác minh lời giải:n<−32π296π+24π2​Sai,n=−32π296π+24π2​Sai,n>−32π296π+24π2​Đúng
249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn
Kết hợp khoảng miền với khoảng lời giải:Đuˊngchota^ˊtcản
Tìm khoảng thời gian của hàm:n<−32π296π+24π2​,n=−32π296π+24π2​,n>−32π296π+24π2​
249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn
Tìm các đối số nguyên chẵn là số 0:
Giải 49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​=0:n=−32π296π+24π2​
49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​=0
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,8,64,2:64
4,8,64,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 64:2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
64
64chia cho 264=32⋅2=2⋅32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
4,8,64,2
=2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2=64=64
Nhân với LCM=6449​⋅64+89π​⋅64+649π2​⋅64+23πn​⋅64+83π2n​⋅64+4π2n2​⋅64=0⋅64
Rút gọn16π2n2+(96π+24π2)n+144+72π+9π2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
16π2n2+(96π+24π2)n+144+72π+9π2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=16π2,b=96π+24π2,c=144+72π+9π2n1,2​=2⋅16π2−(96π+24π2)±(96π+24π2)2−4⋅16π2(144+72π+9π2)​​
n1,2​=2⋅16π2−(96π+24π2)±(96π+24π2)2−4⋅16π2(144+72π+9π2)​​
(96π+24π2)2−4⋅16π2(144+72π+9π2)=0
(96π+24π2)2−4⋅16π2(144+72π+9π2)
Nhân các số: 4⋅16=64=(24π2+96π)2−64π2(9π2+72π+144)
(96π+24π2)2:9216π2+4608π3+576π4
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=96π,b=24π2
=(96π)2+2⋅96π24π2+(24π2)2
Rút gọn (96π)2+2⋅96π24π2+(24π2)2:9216π2+4608π3+576π4
(96π)2+2⋅96π24π2+(24π2)2
(96π)2=9216π2
(96π)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=962π2
962=9216=9216π2
2⋅96π24π2=4608π3
2⋅96π24π2
Nhân các số: 2⋅96⋅24=4608=4608π2π
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cππ2=π1+2=4608π1+2
Thêm các số: 1+2=3=4608π3
(24π2)2=576π4
(24π2)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=242(π2)2
(π2)2:π4
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=π2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=π4
=242π4
242=576=576π4
=9216π2+4608π3+576π4
=9216π2+4608π3+576π4
=9216π2+4608π3+576π4−64π2(144+72π+9π2)
Mở rộng −64π2(144+72π+9π2):−9216π2−4608π3−576π4
−64π2(144+72π+9π2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=(−64π2)⋅144+(−64π2)⋅72π+(−64π2)⋅9π2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−64⋅144π2−64⋅72π2π−64⋅9π2π2
Rút gọn −64⋅144π2−64⋅72π2π−64⋅9π2π2:−9216π2−4608π3−576π4
−64⋅144π2−64⋅72π2π−64⋅9π2π2
64⋅144π2=9216π2
64⋅144π2
Nhân các số: 64⋅144=9216=9216π2
64⋅72π2π=4608π3
64⋅72π2π
Nhân các số: 64⋅72=4608=4608π2π
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cπ2π=π2+1=4608π2+1
Thêm các số: 2+1=3=4608π3
64⋅9π2π2=576π4
64⋅9π2π2
Nhân các số: 64⋅9=576=576π2π2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cπ2π2=π2+2=576π2+2
Thêm các số: 2+2=4=576π4
=−9216π2−4608π3−576π4
=−9216π2−4608π3−576π4
=9216π2+4608π3+576π4−9216π2−4608π3−576π4
Rút gọn 9216π2+4608π3+576π4−9216π2−4608π3−576π4:0
9216π2+4608π3+576π4−9216π2−4608π3−576π4
Nhóm các thuật ngữ=576π4−576π4+4608π3−4608π3+9216π2−9216π2
Thêm các phần tử tương tự: 9216π2−9216π2=0=576π4−576π4+4608π3−4608π3
Thêm các phần tử tương tự: 4608π3−4608π3=0=576π4−576π4
Thêm các phần tử tương tự: 576π4−576π4=0=0
=0
n1,2​=2⋅16π2−(96π+24π2)±0​​
n=2⋅16π2−(96π+24π2)​
2⋅16π2−(96π+24π2)​=−32π296π+24π2​
2⋅16π2−(96π+24π2)​
Nhân các số: 2⋅16=32=32π2−(24π2+96π)​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−32π2(96π+24π2)​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=−32π296π+24π2​
n=−32π296π+24π2​
Nghiệm của phương trình bậc hai là:n=−32π296π+24π2​
n=−32π296π+24π2​
Các khoảng được xác định xung quanh các số 0:n<−32π296π+24π2​,n=−32π296π+24π2​,n>−32π296π+24π2​
Kết hợp các khoảng với miềnn<−32π296π+24π2​,n=−32π296π+24π2​,n>−32π296π+24π2​
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thayn<−32π296π+24π2​:249​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​​−3=43π​+πn⇒Sai
Giải pháp làn>−32π296π+24π2​
Giải pháp làx=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​{n>−32π296π+24π2​}
x=49​+89π​+649π2​+23πn​+83π2n​+4π2n2​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin^2(x)+5cos(x)-3=02sin2(x)+5cos(x)−3=03cos^2(x)+4cos(x)-4=03cos2(x)+4cos(x)−4=0sin(θ)=-27/190sin(θ)=−19027​4sin(θ)=1+sin(θ)4sin(θ)=1+sin(θ)tan(θ)-sqrt(3)=0,0<= θ<= 2pitan(θ)−3​=0,0≤θ≤2π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024